Thất Sát Tại Cung Dậu: Miếu Vượng Hãm | Tử Vi

Thất Sát Tại Cung Dậu: Miếu Vượng Hãm | Tử Vi

Thất Sát Tại Cung Dậu: Miếu, Vượng, Hãm Và Cách Luận Chi Tiết

Thất Sát tọa địa chi Dậu (Kim) được bảng miếu địa ghi độ Hãm (H) trầm, , tranh, thị phi (luận). Đối Mão Hãm Sát xung Mão–Dậu. Đọc Thất Sát, Thiên Cơ Dậu, Thiên Lương Dậu.

Miếu Địa — Thất Sát Dậu

So chi (Thất Sát) Độ
Dậu Hãm (H)bài này
Mão Hãm (H)Mão
Thìn Hãm (H)Thìn
Tuất Hãm (H)Tuất
Miếu (M)

Hãm Sát Dậu cần Lương Miếu, Văn (luận).

Ý Nghĩa Thất Sát Hãm Dậu

  • , tranh, thị phi, ghen nếu Kỵ
  • Tam hợp Kim Tỵ Dậu Sửu tài kỹ (luận)
  • Xung Mão cẩn năm lưu Mão, Phu
  • Lương Miếu Dậu rất cát (luận)

Ví dụ: Phu Hãm Dậu + Lương Miếu tư vấn hôn nhân **(luận)*.

Thất Sát Dậu Theo Cung

Cung (ô Dậu) Gợi ý
Mệnh , sắc mềm hóa
Phu Thê Xung Mão cẩn
Quan Lộc Tranh Khoa
Phúc Đức Lương Miếu
Tài Bạch Tam hợp Kim kỷ luật

Phụ Tinh Và Tứ Hóa

Lương Miếu Dậu chính. Hóa Khoa văn. Hóa Kỵ ghen, tranh. Tuầnco-va-tuan.

Tam Hợp — Xung

Tam hợp Kim Tỵ Dậu Sửu. Xung Mão cẩn Phu năm Mão.

Cách Đọc (5 Bước)

  1. (H) Dậu.
  2. Lương Miếu .
  3. Phu/Phúc ưu tiên.
  4. Tam hợp, xung Mão.
  5. Đại vậntinh vận hạn.

Ví Dụ

Ví dụ 1: Phu Hãm Dậu + Lương M êm hơn (luận).

Ví dụ 2: Hãm + Kỵ ghen tư vấn.

Ví dụ 3: Dậu Sát H + Dậu Miếu khác độ (luận).

FAQ

Dậu Hãm vs Mão Hãm?

Cùng Hãm Sát xung đôi Phu cẩn (luận).

Dậu xung Mão?

Năm Mão lưu cẩn Phu, deal.

Hãm Dậu có cứu?

Lương M, Khoa, đại vận Miếu Tý/Tỵ (luận).

Sai Lầm

  1. Hãm = không cứu
  2. Bỏ Lương Miếu
  3. Bỏ xung Mão
  4. Gộp Sát H = M Dậu
  5. Đoán độ bằng năm Dậu sinh

Đại Vận Dậu (Chi Tiết)

10 năm Hãm Dậu , tranh (luận). Đại vận Miếu uy.

Kịch Bản Đọc Lá Số (Dậu Sát Hãm)

Bước 1 (H) Dậu. Bước 2 Lương M . Bước 3 Phu xung Mão. Bước 4 Tam hợp Kim. Bước 5 Tránh Kỵ nặng. Bước 6 Miếu. Bước 7 Tracker #574.

Kịch bản Gợi (luận)
A H + Lương M
B xung Mão
C đại vận M

Đối Chiếu Lương — Cơ (Dậu)

Sao Độ Vai trò (luận)
Sát Dậu Hãm , tranh
Lương Dậu Miếu Phúc sáng
Dậu Miếu Mưu văn

Tứ Hóa — Lưu Niên (Dậu Mở Rộng)

Hóa Khoa văn. Hóa Kỵ tránh Phu nếu thể.

Xung Dậu — Mão (Chi Tiết)

Hãm Dậu đối Hãm Mão năm lưu Mão cẩn (luận).

Phúc — Phu Dậu (Mở Rộng)

Hãm @ Phu Thê Phu. Lương @ Phúc Phúc.

Chuỗi Batch 575–571

# Slug Chi Độ
575 that-sat-hoi Hợi M
574 that-sat-dau Dậu H
573 that-sat-dan Dần M
572 tham-lang-ty-na Tỵ H
571 tham-lang-ty H

Sai Lầm Bổ Sung

  1. Chỉ tranh bỏ mềm hóa
  2. Bỏ tam hợp Tỵ/Sửu
  3. So Miếu nản

FAQ Thêm (Dậu Sát)

Sát Hãm Dậu @ Quan?

Tranh công Khoa, Quyền (luận).

Sát + Phá Quân?

Biến Phá Quân.

Đại Vận — Tiểu Hạn (Dậu Mở Rộng)

Lưu Dậu trùng Hãm cẩn tranh (luận).

Huynh — Tài Dậu (Gợi Ý)

Hãm @ Tài Bạch tam hợp Kim kỷ luật (luận). @ Huynh Đệ cẩn tranh nếu Kỵ.

Checklist Đọc Nhanh (Dậu Sát)

  1. (H) Dậu
  2. Lương M
  3. Xung Mão
  4. Phu cẩn
  5. Tam hợp Kim
  6. Khoa
  7. Tracker #574

Checklist Đọc Nhanh Bổ Sung

  1. Đối Mão Hãm
  2. Miếu Dậu
  3. Đại vận M
  4. Mềm giao tiếp
  5. Đọc Thất Sát pillar

Thiên Di — Tử Tức Dậu (Gợi Ý)

Hãm @ Thiên Di xa quê mở mạng lưới (luận). @ Tử Tức con văn nếu Khoa (luận).

Checklist Đọc Nhanh Bổ Sung (Dậu — Thêm)

  1. Hóa Khoa bắt buộc @ Quan
  2. Đối Mão cùng Hãm
  3. Đọc Thất Sát Phu khi @ Phu
  4. Mềm giao tiếp bắt buộc mọi năm Hãm Dậu
  5. Sau Hợi #575

Checklist

  1. (H) Dậu
  2. Lương
  3. Xung Mão
  4. Khoa
  5. Tracker #574

Sai giờ sinh sai ô Dậu. Đối lưu niên lập lá số, tinh vận hạn. Đọc Thất Sát.

Tóm Tắt

Thất Sát @ Dậu = Hãm tranh, Lương , xung Mão. Catalog #574. Không đoán độ bằng năm sinh.

Xem thêm

Bài viết liên quan