Thất Sát Tại Cung Tý: Miếu Vượng Hãm | Tử Vi

Thất Sát Tại Cung Tý: Miếu Vượng Hãm | Tử Vi

Thất Sát Tại Cung Tý: Miếu, Vượng, Hãm Và Cách Luận Chi Tiết

Thất Sát tọa địa chi (Thủy) được bảng miếu địa ghi độ Miếu (M) sáng, uy mạnh, quyền lực, lãnh đạo hiện trường (luận). Slug ty = , không nhầm ty-na = Tỵ. Mở chuỗi Thất Sát miếu địa #583–581. Đọc Thất Sát, Thiên Lương Tý, Thiên Cơ Tý.

Miếu Địa — Thất Sát Tý

So chi (Thất Sát) Độ
Miếu (M)bài này
Dần Miếu (M)
Tỵ Miếu (M)Tỵ
Ngọ Miếu (M)
Mùi Miếu (M)
Thân Miếu (M)
Hợi Miếu (M)
Mão Hãm (H)
Thìn Hãm (H)Thìn

Kim hệ Sát Miếu uy (luận).

Ý Nghĩa Thất Sát Miếu Tý

  • Uy mạnh, quyền, lãnh đạo, quân sự, bảo vệ
  • Tam hợp Thân Thìn (Thủy) học, di (luận)
  • Xung Ngọ cẩn năm lưu Ngọ, Tài
  • Hóa Quyền rất hợp Miếu Sát (luận)

Ví dụ: Quan Miếu + Hóa Quyền chỉ huy **(luận)*.

Thất Sát Tý Theo Cung

Cung (ô Tý) Gợi ý
Mệnh Độc lập, mạnh mềm hóa giao tiếp
Quan Lộc Quân sự, an ninh, lãnh đạo
Tài Bạch Kiếm vất vả kế hoạch
Phu Thê Vợ/chồng mạnh nhượng bộ
Tật Ách Tai nạn nếu hãm + Kỵ Miếu nhẹ hơn

Phụ Tinh Và Tứ Hóa

Hóa Quyền đỉnh cát Sát Miếu. Hóa Lộc may tài. Hóa Kỵ tranh chấp im mạng. Tuầnco-va-tuan. Lương che Thiên Lương (luận).

Tam Hợp — Xung

Tam hợp Thân Thìn. Xung Ngọ im deal năm Ngọ.

Cách Đọc (5 Bước)

  1. (M) ty ty-na.
  2. Cung chủ Quan/Mệnh.
  3. Hóa Quyền/Lộc, Lương .
  4. Tam hợp, xung Ngọ.
  5. Đại vậntinh vận hạn.

Ví Dụ

Ví dụ 1: Quan Miếu + Quyền lãnh đạo (luận).

Ví dụ 2: Miếu + Kỵ tranh tư vấn, thể dục.

Ví dụ 3: Sát M + Lương V tướng công (luận).

FAQ

ty vs ty-na?

ty = Miếu Sát. ty-na = Tỵ Tỵ.

Sát Miếu = hung vô hạn?

Không Miếu = uy cát nếu mềm giao tiếp (luận).

Tý xung Ngọ?

Năm Ngọ lưu cẩn Tài, sức khỏe.

Sai Lầm

  1. Nhầm ty = Tỵ
  2. Sát = luôn xấu (bỏ Miếu)
  3. Bỏ xung Ngọ
  4. Chỉ uy bỏ Phu nhượng
  5. Đoán độ bằng năm sinh

Đại Vận Tý (Chi Tiết)

10 năm Miếu thăng, quyền (luận). Lưu Ngọ xung cẩn. Đọc Sát Phá Tham nếu đủ bộ.

Kịch Bản Đọc Lá Số (Tý Sát Miếu)

Bước 1 (M) . Bước 2 ty ty-na. Bước 3 Quan/Mệnh. Bước 4 Hóa Quyền. Bước 5 Lương . Bước 6 Xung Ngọ. Bước 7 Tracker #583.

Kịch bản Gợi (luận)
A Quan M + Quyền
B Mệnh M + Lương V
C xung Ngọ

Đối Chiếu Lương (Tý)

Sao Độ Vai trò (luận)
Sát Miếu Uy, quyền
Lương Vượng Phúc, che Sát

Lương giảm Sát (luận).

Tứ Hóa — Lưu Niên (Tý Mở Rộng)

Hóa Quyền @ Quan đỉnh cát. Hóa Kỵ tranh tư vấn.

Xung Tý — Ngọ (Chi Tiết)

Miếu đối Ngọ năm lưu Ngọ cẩn Tài (luận).

Phúc — Quan Tý (Mở Rộng)

Miếu @ Quan Lộc Quan. @ Mệnh Mệnh.

Chuỗi Batch 585–581

# Slug Chi Độ
585 thien-co-dan Dần
584 that-sat-ty-na Sát Tỵ
583 that-sat-ty Sát
582 that-sat-tuat Sát Tuất
581 that-sat-thin Sát Thìn

Sai Lầm Bổ Sung

  1. Sát Miếu = không cần mềm giao tiếp
  2. Bỏ Phu nhượng bộ
  3. Chỉ Quyền bỏ Lương

FAQ Thêm (Tý Sát)

Sát Miếu Tý @ Phu Thê?

Mạnh học nhượng bộ (luận).

Sát + Phá Quân cùng lá số?

Biến động mạnh Phá Quân.

Đại Vận — Tiểu Hạn (Tý Mở Rộng)

Triệt @ trì thăng 6 tháng (luận).

Huynh — Tài Tý (Gợi Ý)

Miếu @ Tài Bạch kiếm kế hoạch (luận). @ Huynh Đệ tam hợp Thân/Thìn.

Checklist Đọc Nhanh (Tý Sát)

  1. (M)
  2. ty ty-na
  3. Quan/Mệnh
  4. Hóa Quyền
  5. Lương
  6. Xung Ngọ
  7. Tracker #583

Checklist

  1. (M)
  2. Không nhầm Tỵ
  3. Tam hợp Thủy
  4. Xung Ngọ
  5. Tracker #583

Sai giờ sinh sai ô . Đối lưu niên lập lá số, tinh vận hạn. Đọc Thất Sát trên số đầy đủ trước kết luận.

Checklist Đọc Nhanh Bổ Sung (Tý)

  1. Hóa Quyền @ Quan đỉnh cát
  2. Sau Tỵ #584
  3. Tracker #583 mở chuỗi Sát
  4. Mềm giao tiếp bắt buộc
  5. Đọc Thất Sát pillar

Tóm Tắt

Thất Sát @ = Miếu uy quyền, xung Ngọ, Lương che, nhớ ty ty-na. Catalog #583. Không đoán độ bằng năm sinh.

Xem thêm

Bài viết liên quan