Vũ Khúc Tại Cung Sửu: Miếu Vượng Hãm | Tử Vi

Vũ Khúc Tại Cung Sửu: Miếu Vượng Hãm | Tử Vi

Vũ Khúc Tại Cung Sửu: Miếu, Vượng, Hãm Và Cách Luận Chi Tiết

Vũ Khúc tọa địa chi Sửu (Thổ) trên bảng miếu địa ghi độ Miếu (M) sáng, tài bền, chậm chắc (luận). “Cung Sửu” = ô mang chi Sửu trên địa bàn không cố định Mệnh. Đọc Sao Vũ Khúc, Vũ Khúc Tuất (cùng Thổ Miếu).

Vũ Khúc Miếu Sửu

Ký hiệu Tên
M Miếubài này
V Vượng
Đ Đắc
H Hãm

Thổ sinh Kim Sửu Miếu hợp cổ thư. Cùng Miếu: Thìn, Mùi, Tuất Thìn, Mùi.

Chi Thổ (Vũ Khúc) Độ
Sửu Miếu
Thìn Miếu
Mùi Miếu
Tuất Miếu

Ý Nghĩa

  • Tích lũy, BĐS, vàng, tài khoản dài
  • Kiên trì, ít đổi nghề liên tục
  • Hợp Thiên Phủ giữ kho
  • Sửu hãm chậm khởi đầu (luận) 40 sau ổn nếu cát

Ví dụ: Điền Vũ Khúc Miếu Sửu mua đất sớm, giữ lâu (luận).

Theo Cung Chủ

Cung (ô Sửu) Gợi ý
Mệnh Thực dụng, tài khí
Tài Bạch Thu bền tiết kiệm
Điền Trạch Nhà cứng, đất
Phụ Mẫu Cha mẹ thực, tài gốc (gợi)
Phu Thê Bạn đời thực tế

Tam Hợp Sửu — Tỵ — Dậu

Sửu tam hợp Tỵ, Dậu đọc Vũ Khúc Tỵ (Đắc), Dậu (Đắc Vũ Khúc). Sửu xung Mùi Mùi năm lưu cẩn chia nhà / tranh. Tuần Triệtco-va-tuan.

Phụ Tinh

Hóa Lộc tăng tài Miếu. Hóa Kỵ vướng thừa kế nếu Phụ / Huynh. tứ hóa. Đà La tranh tiền công chứng.

Cách Đọc (5 Bước)

  1. Ô Sửu + Vũ Khúc (M).
  2. Cung chủ.
  3. Tam hợp Tỵ, Dậu.
  4. Xung Mùi.
  5. Đại vậntinh vận hạn.

Ví Dụ

Ví dụ 1: Tài Miếu Sửu + Lộc Tồn giàu chậm bền.

Ví dụ 2: Phụ Miếu cha mẹ đất (luận).

Ví dụ 3: Miếu + Tuần mua nhà trễ 5 năm.

FAQ

Miếu Sửu vs Miếu Tuất?

Cùng Miếu Thổ Sửu ẩm, Tuất khô (luận).

Sửu xung Mùi nghĩa là gì?

Tranh chia tài / nhà năm Mùi lưu luật.

Có hợp nông nghiệp?

Gợi Thổ + tài bền (luận).

Sai Lầm

  1. Miếu = lười vẫn giàu
  2. Bỏ xung Mùi
  3. Nhầm Sửu năm sinh
  4. Vay nóng “Miếu”
  5. Bỏ đại vận

Đại Vận Sửu (Chi Tiết)

10 năm Miếu Sửu tích lũy, sửa nhà đọc Cự Môn Hóa Khoa Điền Trạch. Triệt Sửu chậm sạch sổ.

Checklist

  1. (M) Sửu
  2. Phủ cùng ô?
  3. Tam hợp
  4. Xung Mùi
  5. So Thìn, Mùi

FAQ Bổ Sung

Sửu + Kình Dương?

Cương, tai nạn nhẹ bảo hiểm.

Miếu Sửu Mệnh trẻ có giàu sớm?

Thường chậm hơn Vượng Thân (luận) kiên trì.

Sửu — Mùi Xung Và Thừa Kế (Mở Rộng)

Sửu xung Mùi tranh đất, nhà, tiền cha mẹ công chứng trước khi . Phụ Miếu Sửu + Huynh Kỵ đọc Cự Môn Hóa Kỵ Huynh Đệ. Tam hợp Tỵ Dậu Tỵ Đắc bổ kỹ năng.

Miếu Thổ — So 4 Chi

Chi Độ Gợi
Sửu M Chậm, ẩm, tích lũy
Thìn M Thìn
Mùi M Mùi, xung Sửu
Tuất M Tuất, kho

Đại Vận Sửu + Lưu (Chi Tiết)

Đại vận Sửu 10 năm mua nhà, đất, gửi tiết kiệm. Lưu Mùi cẩn gia đình. Triệt Sửu chậm sạch sổTuần Triệt.

Ví dụ: 40–49 đại vận Điền Sửu, Vũ Khúc (M) mua căn thứ hai (luận).

Sai Lầm Bổ Sung

  1. Đứng tên hộ anh em năm Mùi lưu
  2. Bỏ Cự Môn Hóa Khoa Phụ Mẫu khi Phụ Sửu Khoa lưu

Vũ Phủ Sửu Và Kế Hoạch Tài (Mở Rộng)

Thiên Phủ cùng ô Sửu Miếu “Vũ Phủ” mạnh giữ hợp quỹ hưu, BĐS, vàng (luận). Thiếu Phủ Miếu vẫn tốt nhưng dễ tiêu kế hoạch **%. Đọc Cự Môn Hóa Lộc Tài Bạch khi Tài khác sao.

Checklist Sửu

  1. (M) Sửu
  2. Phủ cùng cung?
  3. Tam hợp Tỵ, Dậu
  4. Xung Mùi luật
  5. Đại vận 10 năm

Ví dụ: Hai anh em Sửu xung Mùi lưu chia đất hòa sau 2 năm (luận) nếu Khoa lưu.

FAQ Thêm (Sửu)

Miếu Sửu khác Miếu Tuất thế nào?

Cùng Thổ Miếu Sửu ẩm, chậm, tam hợp Tỵ Dậu (kim thổ); Tuất khô, kho, tam hợp Dần Ngọ (hỏa) Tuất. Xung Sửu–Mùi mạnh hơn Tuất–Thìn (luận).

Vũ Khúc Miếu Sửu @ Mệnh có nên kinh doanh?

Gợi nếu Tài, Quan cát ưu BĐS, vàng, dịch vụ ổn định; tránh đòn bẩy cao năm Mùi lưu. Đọc Sao Vũ Khúc tính cách chung.

Sửu có Phủ nhưng Vũ Khúc Hãm ở cung khác?

Đọc riêng từng ô độ (M) chỉ trên ô Sửu, không kéo sang cung khác.

Lưu Niên Sửu — Gợi Ý Theo Cung

Cung chủ (ô Sửu) Năm lưu Sửu
Mệnh Tự tin tài, đừng vay hộ
Tài Thu ổn, mua vàng (luận)
Điền Sửa nhà, đất công chứng
Phụ Chăm cha mẹ, thuốc định kỳ
Huynh Cẩn Mùi xung không đứng tên chung

Kết hợp âm dương cực bản mệnh ngũ hành khi so với bạn đời.

Tóm Tắt

Vũ Khúc @ Sửu = Miếu tài bền, Thổ sinh Kim (luận) tam hợp Tỵ Dậu, xung Mùi. Xem app đối lưu niên ô Sửu.

Xem thêm


👉 Xem ý nghĩa sao này trong lá số của bạn: Lập lá số Tử Vi miễn phí →

Bài viết liên quan