Lá Số Tử Vi Của Bạn flare
Ngày lập: 28 Tháng 7, 2026 — Giờ Thân (15:00 - 17:00)
Thông tin cơ bản
Can Chi năm
Nhâm Ngọ
Mệnh (Nạp Âm)
Dương Liễu Mộc
Cục
Thủy Nhị Cục
Ngũ Hành
Mộc
Cách cục
Nhật Nguyệt
Bản Mệnh
Dương Liễu Mộc
12 cung
0/12 cung · Đại Hạn –Mệnh (命宮)
Phụ tinh Địa Kiếp, Quốc Ấn, Thiếu Dương, Bệnh Phù, Dưỡng
Đang luận giải cung Mệnh...
Phụ Mẫu (父母宮)
Phụ tinh Địa Giải, Thiên Quý, Tang Môn, Thiên Mã, Cô Thần, Đại Hao, Tràng Sinh, Tuần
Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
Phúc Đức (福德宮)
Phụ tinh Hữu Bật, Thiên Giải, Thiên Trù, Thiếu Âm, Hỏa Tinh, Hồng Loan, Phục Binh, Mộc Dục, Tuần
Đang luận giải cung Phúc Đức...
Điền Trạch (田宅宮)
Phụ tinh Phong Cáo, Thiên Hình, Tam Thai, Hóa Quyền, Thiên Quan, Quan Phù (TT), Hoa Cái, Long Trì, Quan Phủ, Đà La, Quan Đới, Địa Võng
Đang luận giải cung Điền Trạch...
Quan Lộc (官祿宮)
Phụ tinh Lưu Hà, Hóa Lộc, Tử Phù, Linh Tinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Lâm Quan
Đang luận giải cung Quan Lộc...
Nô Bộc (奴僕宮)
Phụ tinh Văn Khúc, Tuế Phá, Thiên Khốc, Thiên Hư, Lực Sĩ, Kình Dương, Đế Vượng, Thiên Thương
Đang luận giải cung Nô Bộc...
Thiên Di (遷移宮)
Vô chính tinh
Phụ tinh Long Đức, Thanh Long, Suy, Thiên Tài
Đang luận giải cung Thiên Di...
Tật Ách (疾厄宮)
Phụ tinh Văn Xương, Thai Phụ, Thiên Riêu, Thiên Y, Bạch Hổ, Tiểu Hao, Bệnh, Triệt, Thiên Sứ
Đang luận giải cung Tật Ách...
Tài Bạch (財帛宮)
Vô chính tinh
Phụ tinh Địa Không, Thiên Khôi, Đường Phù, Phúc Đức, Đào Hoa, Thiên Hỷ, Thiên Đức, Tướng Quân, Tử, Triệt
Đang luận giải cung Tài Bạch...
Tử Tức (子息宮)
Phụ tinh Bát Tọa, Điếu Khách, Quả Tú, Phượng Các, Giải Thần, Tấu Thư, Mộ, Thiên La
Đang luận giải cung Tử Tức...
Phu Thê (夫妻宮)
Phụ tinh Tả Phụ, Thiên Việt, Hóa Khoa, Trực Phù, Phá Toái, Phi Liêm, Tuyệt, Thiên Thọ
Đang luận giải cung Phu Thê...
Huynh Đệ (兄弟宮)
Phụ tinh Ân Quang, Hóa Kỵ, Thiên Phúc, Thái Tuế, Hỷ Thần, Thai
Đang luận giải cung Huynh Đệ...
Đại Hạn & Tiểu Hạn
Cung Phúc Đức
22–31 tuổi · 2023–2032
Chính tinh
Phụ tinh: Hữu Bật, Thiên Giải, Thiên Trù, Thiếu Âm, Hỏa Tinh, Hồng Loan, Phục Binh, Mộc Dục, Tuần
Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung
Cung Phụ Mẫu
Kim
Chính tinh
Phụ tinh: Địa Giải, Thiên Quý, Tang Môn, Thiên Mã, Cô Thần, Đại Hao, Tràng Sinh, Tuần
Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Phụ Mẫu — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.
Toàn bộ Đại Hạn
Mệnh
2–11 tuổi · 2003–2012
Địa Kiếp · Quốc Ấn · Thiếu Dương · Bệnh Phù · Dưỡng
Phụ Mẫu
12–21 tuổi · 2013–2022
Địa Giải · Thiên Quý · Tang Môn · Thiên Mã · Cô Thần · Đại Hao…
Phúc Đức
22–31 tuổi · 2023–2032
Hữu Bật · Thiên Giải · Thiên Trù · Thiếu Âm · Hỏa Tinh · Hồng Loan…
Điền Trạch
32–41 tuổi · 2033–2042
Phong Cáo · Thiên Hình · Tam Thai · Hóa Quyền · Thiên Quan · Quan Phù (TT)…
Quan Lộc
42–51 tuổi · 2043–2052
Lưu Hà · Hóa Lộc · Tử Phù · Linh Tinh · Kiếp Sát · Nguyệt Đức…
Nô Bộc
52–61 tuổi · 2053–2062
Văn Khúc · Tuế Phá · Thiên Khốc · Thiên Hư · Lực Sĩ · Kình Dương…
Thiên Di
62–71 tuổi · 2063–2072
Long Đức · Thanh Long · Suy · Thiên Tài
Tật Ách
72–81 tuổi · 2073–2082
Văn Xương · Thai Phụ · Thiên Riêu · Thiên Y · Bạch Hổ · Tiểu Hao…
Tài Bạch
82–91 tuổi · 2083–2092
Địa Không · Thiên Khôi · Đường Phù · Phúc Đức · Đào Hoa · Thiên Hỷ…
Tử Tức
92–101 tuổi · 2093–2102
Bát Tọa · Điếu Khách · Quả Tú · Phượng Các · Giải Thần · Tấu Thư…
Phu Thê
102–111 tuổi · 2103–2112
Tả Phụ · Thiên Việt · Hóa Khoa · Trực Phù · Phá Toái · Phi Liêm…
Huynh Đệ
112–121 tuổi · 2113–2122
Ân Quang · Hóa Kỵ · Thiên Phúc · Thái Tuế · Hỷ Thần · Thai
Tiểu Hạn theo năm
Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.
Phu Thê
Hỏa
Huynh Đệ
Hỏa
Mệnh
Thổ
Phụ Mẫu
Kim
Phúc Đức
Kim
Điền Trạch
Thổ
Quan Lộc
Thủy
Nô Bộc
Thủy
Thiên Di
Thổ
Tật Ách
Mộc
Hỏi Thầy AI
Đặt câu hỏi về lá số của bạn
Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn
Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"
Nhấn Enter để gửi · Shift+Enter xuống dòng · Mỗi câu hỏi tốn 500đ
Diễn Cầm Tam Thế
Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế
Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.
Bản Tính
Tính cách & xu hướng cuộc đời
Vận Trình
Nghề nghiệp & tài lộc
Duyên Phận
Hôn nhân & gia đạo
Coi Số Sanh Tổng Luận
Thọ thai tháng 5, sanh tháng 2
Kiếp trước hay bố thí và in kinh phát cho người tu, kiếp này làm lành đặng sang trọng, có phần đi xa xứ làm ăn, lập nên sự nghiệp, điền viên có, cái tánh cứng mạnh, không nhờ anh em, khó nuôi con, hay tiết kiệm, hay dạy người.
Tháng sinh âm lịch: 2
Số Cầu (12 Cầu)
Cầu thứ 8
Số này lớn tuổi tánh hay muốn ở núi non, mạng lý đặng an không có hại, có 3 đứa con, có hưởng phước. Ông bà cha mẹ dễ làm ăn.
Giới tính: Nam · Mạng: Mộc · Tháng sinh âm lịch: 2
Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số
Không thuận nghề trong bảng
Mạng Mộc, sanh tháng 2 không thuận với các nghề trong bảng (mua bán, thuỷ lợi, làm thợ).
Mạng: Mộc · Tháng sinh âm lịch: 2
Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp
Thiên Can Nhâm — Tháng 2 âm lịch → Sanh Quan
Bản tính có nhiều mưu kế, khéo tay, khéo ý. Số này rất hợp làm thợ mộc và có lộc ăn mặc đầy đủ.
Thiên Can: Nhâm · Tháng âm lịch: 2
Ngày Sang Hèn
Sanh nhằm ngày Thiên Hoàng, khắc cha mẹ, tắc vợ chồng, không ở chổ cha mẹ sanh, đi tới xứ khác lập thân nên.
Ngày sinh âm lịch: 18/2/2002
Coi ruộng đất có không
Chữ KIÊN — Ruộng đất vững bền
Nếu cha mẹ cho ruộng đất thì sẽ giữ được, hoặc tự tay tạo lập cũng thành công và thịnh vượng. Làm ăn nghề ruộng thường được mùa và rất vững bền.
Mạng: Mộc · Tháng sinh âm lịch: 2
Coi Số Có Nhà Hay Không
Số Hiệp Gia
Số lập được nhà cửa nguy nga, tốt đẹp. Bản tính ăn nói thông minh, mở mang. Bước sang độ tuổi 50 trở lên thì gia nghiệp sẽ rất hưng vượng, tiền của lúa gạo dồi dào.
Địa Chi: Ngọ · Tháng âm lịch: 2
Coi học giỏi, dở
Trực Giai — Học nhiều hiểu ít, khó đỗ đạt
Người phạm vào chữ Trực Giai thường bỏ công sức ra học nhiều nhưng sự thông hiểu lại ít. Về sau rất ít có thể cậy nhờ vào con đường học vấn để phát triển. Mục đích của việc học chủ yếu chỉ là học cho biết chữ để nói chuyện với đời, rất khó để thi đỗ lấy khoa.
Tuổi (Địa Chi): Ngọ · Tháng sinh âm lịch: 2
Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không
Thi Cử — Không sao / Không mạng
Kỳ nhứt (thi lần đầu): Không thấy sao ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhứt.
Kỳ nhì (thi lần hai): Không thấy mạng ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhì.
Địa Chi: Ngọ · Tháng âm lịch: 2
Coi hào anh em kiết hung
Đế Vượng
Đế Vượng — Anh em thuận hòa phước lành, cuối cùng đoàn viên
Xem hào huynh đệ tương sanh, May nhằm Đế Vượng phước lành trời ban. Bản tính khôn khéo lo toan, Đấu tài thua trí là đành lập nên. Số này huynh đệ đôi bên, Hoặc khác cha mẹ dưới trên thuận hòa. Số ta dù cách xứ xa, Đến khi gián cảnh một nhà đoàn viên.
Mạng: Mộc · Tháng sinh âm lịch: 2
Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu
Cầu thứ 8 — Mạng lý bình an, có phước
Lớn tuổi tánh tình thích sống nơi núi non thanh tịnh. Mạng lý bình an không gặp tai hại, có 3 đứa con và được hưởng phước. Ông bà cha mẹ của người này cũng dễ làm ăn.
Mạng: Mộc · Tháng âm lịch: 2
Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không
KHÔNG PHẠM SỐ — Không có số phá sản của vợ
Người tuổi Ngọ sanh tháng 2 không mang số phá tán tài sản nhà vợ theo phép tìm coi này.
Tuổi (Địa Chi): Ngọ · Tháng sinh âm lịch: 2
Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn
Mùa Xuân
Ở tại Bụng — Sung sướng, chức quyền vẹn toàn
Cuộc đời sung sướng, có lộc ăn mặc đầy đủ, tiền bạc rủng rỉnh. Số này dẫu không làm quan văn thì cũng theo nghiệp võ, rất dễ làm ăn và thường có chức quyền, chung thủy vẹn toàn.
Tuổi (Địa Chi): Ngọ · Tháng sinh âm lịch: 2
Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn
Con Vua Xích Đế (Tuổi Tỵ, Ngọ)
Tánh tình nóng nảy, lẹ làng, thường được gần gũi với những người sang trọng. Số này có tài lộc, con cháu ít và thường mang một tiểu tật. Sách khuyên nên thờ vua Xích Đế, dặn dò tánh đừng nóng nảy, ráng nhẫn nại thì cuộc sống mới yên.
Địa Chi: Ngọ
Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không
Chữ HIỆP — Nuôi thú vật vừa đặng
Số này nuôi thú vật đặng ở mức vừa phải, không quá tốt cũng không quá xấu. Nuôi được nhưng lợi tức không nhiều. Nếu biết cách chăm sóc đúng phương pháp thì cũng sinh lợi được. Nam nữ đều coi chung.
Địa Chi: Ngọ · Tháng âm lịch: 2
Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh
Giờ Thân
Sanh tháng 2 âm lịch, giờ 16:00 nhằm khung 16:00 – 17:59 là giờ Thân.
Giờ sinh: Giờ Thân (15:00 - 17:00) · Tháng âm lịch: 2
12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn
Giờ Thân — cả 3 phần
đầu giờ Thân: Cha mẹ song toàn, tánh thông minh gần người quí thể, nghề văn nghiệp võ đều thông, bà con có quyền tước, anh em làm ăn khá hào con, dễ làm ăn, số có ruộng đất, dễ lập gia đình.
giữa giờ Thân: Khắc cha. Bà con không hòa, anh em không nhờ, bôn ba cực khổ, có vợ chồng sớm ở đời không đặng, có vợ muộn tốt, làm ăn xa xứ khá, lập tại xứ cha mẹ sanh không khá.
sau giờ Thân: Khắc mẹ. Nhơn tình cốt nhục lạt lẽo, thuở nhỏ cực khổ, hình vóc ốm yếu, hào con lôi thôi, đến 30 tuổi vận thời mới bình, đến 40 tuổi làm ăn mới phát đạt.
Giờ sinh: Giờ Thân (15:00 - 17:00)
Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì
Mạng Mộc — Tuổi Ngọ → Tử
Mạng Mộc khởi Trường Sanh tại cung Hợi, đếm thuận hành đến tuổi Ngọ là 7 bước → nhằm chữ Tử.
Mạng: Mộc · Địa Chi: Ngọ
Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít
Tử — Nuôi đặng 1 đứa con gái hoặc phải nuôi con nuôi
Người nhằm chữ Tử sanh con nuôi đặng 1 đứa con gái, hoặc phải lo nuôi con nuôi. Đây là số định khó có con trai, cần tích đức để thay đổi vận mạng.
Chữ Trường Sanh: Tử
Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không
Tuổi Ngọ — Giờ Thân → Tuyệt duyên
Tuổi Ngọ sanh nhằm giờ Thân mang số tuyệt duyên: trai thì không có vợ, gái thì không có chồng.
Địa Chi: Ngọ · Giờ sinh: Giờ Thân (15:00 - 17:00)
(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh
Tử — Trước xấu sau tốt, đời sau mới trọn nghĩa
Câu rằng: phu phụ tình thâm, Phạm nay chữ Tử vương nhằm cho ta. Vợ chồng không đặng hiệp hòa, Không trùng duyên nợ đâu mà bình an. Một đời thứ nhứt lo toan, Không là thì thác, hai đàng biệt ly. Đời sau trọn nghĩa trọn nghì, Kết nguyền tơ tóc phải thì bền lâu.
(Số này trước xấu sau tốt)
Chữ Trường Sanh: Tử
Số Kiếp Vợ Chồng
Số Kiếp: Nhập Xá
Lương duyên cưới gả ban đầu rất tốt, mai mối hai bên đều vừa lòng. Nhưng chỉ được giai đoạn trước, về sau sinh ra "ăn nói bướm ong rộn ràng", dẫn đến cảnh hai đàng lỡ dở rã tan. Phải đến lần thứ hai thì mới hòa hiệp, tề gia trọn đạo. Lời bàn: "Số này thứ nhứt không bền, thứ nhì đặng bền".
Mạng: Mộc · Tháng âm lịch: 2
Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên
Không phạm Cô Thần — Đường tình duyên thuận lợi
Tháng sanh không phạm Cô Thần. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường vợ chồng và con cái.
Địa Chi: Ngọ · Tháng âm lịch: 2
Coi Số Có Ở Tù Hay Không
Phạm Thối Tài
Tuổi Nhâm Ngọ (tháng 12 âm lịch) — hao tài tốn của. Hậu vận: bác tài. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.
Thiên Can: Nhâm · Địa Chi: Ngọ
Coi số có Trời Đánh hay không?
Không phạm số Trời Đánh
Năm Nhâm sanh nhằm giờ Thân không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.
Thiên Can năm: Nhâm · Giờ sinh: Giờ Thân (15:00 - 17:00)
Coi số có Rắn Cắn hay không?
Không phạm số Rắn Cắn
Năm Nhâm sanh nhằm giờ Thân không phạm số rắn cắn. Nuôi dưỡng bình an.
Thiên Can năm: Nhâm · Giờ sinh: Giờ Thân (15:00 - 17:00)
Coi số có Chết Yểu hay không?
Không phạm số Chết Yểu
Sanh tháng 2 nhằm giờ Thân không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.
Tháng sinh âm lịch: 2 · Giờ sinh: Giờ Thân (15:00 - 17:00)
Coi con nít mới sanh mạng gì?
Mạng Mộc
Mạng Mộc dễ nuôi, lớn có Lộc Trời cho ăn mặc nhiều, không chết yểu, mạng đặng sống lâu, dễ làm ăn.
Mạng: Mộc
Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số
Tử Vi Đẩu Số là gì?
Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.
Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?
Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.
Lá số Tử Vi AI có chính xác không?
Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.
12 cung trong Tử Vi là những cung nào?
12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).
* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.