Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Mùi (13:00 - 15:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Bính Tý

Mệnh (Nạp Âm)

Giản Hạ Thủy

Cục

Hỏa Lục Cục

Ngũ Hành

Thủy

Cách cục

Cự Nhật

Bản Mệnh

Giản Hạ Thủy

12 cung

1/12 cung · Đại Hạn – check_circle Đã luận giải
expand_more

Mệnh (命宮)

Kim · · Đại vận 6
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Địa Giải, Bạch Hổ, Đại Hao, Bệnh, Tuần, Thiên Tài

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Kim · · Đại vận 116
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Phong Cáo, Hữu Bật, Thiên Giải, Thiên Việt, Đường Phù, Phúc Đức, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Hỷ, Thiên Đức, Bệnh Phù, Suy, Tuần

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Thổ · · Đại vận 106
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (H)

Phụ tinh Thiên Hình, Bát Tọa, Hóa Lộc, Điếu Khách, Quả Tú, Phượng Các, Giải Thần, Hỷ Thần, Đế Vượng, Địa Võng, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Thủy · · Đại vận 96
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (H) Phá Quân (H)

Phụ tinh Văn Khúc, Thiên Khôi, Trực Phù, Phi Liêm, Lâm Quan

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Thủy · · Đại vận 86
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (H)

Phụ tinh Thiên Trù, Thiên Phúc, Thái Tuế, Tấu Thư, Quan Đới

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Thổ · · Đại vận 76
progress_activity
Chính tinh Thiên Phủ (M)

Phụ tinh Thai Phụ, Ân Quang, Thiên Quý, Quốc Ấn, Thiếu Dương, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Thương

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Mộc · · Đại vận 66
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (M) Thái Âm (H)

Phụ tinh Thiên Riêu, Thiên Y, Hóa Quyền, Tang Môn, Thiên Mã, Cô Thần, Tiểu Hao, Tràng Sinh

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Mộc · · Đại vận 56
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (B) Tham Lang (H)

Phụ tinh Văn Xương, Hóa Khoa, Thiếu Âm, Hồng Loan, Thanh Long, Dưỡng, Thiên Sứ

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Thổ · · Đại vận 46
progress_activity
Chính tinh Cự Môn (H)

Phụ tinh Địa Không, Tam Thai, Quan Phù (TT), Hoa Cái, Long Trì, Lực Sĩ, Đà La, Thai, Triệt, Thiên La

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Hỏa · · Đại vận 36
progress_activity
Chính tinh Thiên Tướng (Đ)

Phụ tinh Tả Phụ, Thiên Quan, Tử Phù, Linh Tinh, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Tuyệt, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more auto_awesome

Phu Thê (夫妻宮)

Hỏa · · Đại vận 26
progress_activity
Chính tinh Thiên Lương (M)

Phụ tinh Địa Kiếp, Tuế Phá, Thiên Khốc, Thiên Hư, Quan Phủ, Kình Dương, Mộ

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

auto_awesome Luận Giải AI

Cục Diện Cung Phu Thê tại Ngọ

Thiên Lương thủ cung tại Ngọ, thuộc Hỏa Lục Cục, vị trí Miếu địa (M). Thiên Lương vốn là cốc tinh nhân hậu, chủ về đức độ, trung hậu và khả năng dung hòa, song tại cung Phu Thê của nữ mạng, sao này lại bị bao bọc bởi hệ thống hung tinh nặng nề: Kình Dương đắc địa, Địa Kiếp, Tuế Phá, Thiên Khốc, Thiên Hư và Mộ. Thế đứng Miếu địa của Thiên Lương bị xuy tổn nghiêm trọng do Kình Dương và Địa Kiếp đồng độ, tạo nên cục diện “Lương tinh lâm Kình Kiếp”, khiến đức độ của sao bị biến thành sự khắt khe, dễ sinh ra tính cách chồng khắc nghiệt hoặc mối quan hệ hôn nhân mang tính đối kháng ngay từ gốc.

Sự Hội Tụ Cát Hung và Cách Cục

Cung Phu Thê hội tụ quá nhiều hung tinh trong nhóm Lục Sát (Kình Dương – Địa Kiếp – Tuế Phá – Thiên Khốc – Thiên Hư), trong khi Lục Cát chỉ hiện diện gián tiếp qua Tam Hợp.

  • Tam Hợp Phúc Đức có Thiên Đồng hội Hóa Lộc, Đế Vượng, nhưng bị Thiên Hình, Bát Tọa và Địa Võng kiềm chế, tạo nên “Đồng Lương ngộ Hình Võng” – sự che chở của Lộc bị hạn chế bởi hình thương và cô quạnh.
  • Tam Hợp Thiên Di có Thiên Cơ – Thái Âm hội Hóa Quyền, song song với Thiên Riêu, Tang Môn, Tiểu Hao – cục “Âm Cơ đái Quyền Riêu”, chỉ ra người chồng có năng lực và quyền hành nhưng tính cách hay thay đổi, dễ mang theo nỗi buồn và sự bất ổn từ ngoại cảnh.
  • Xung chiếu Quan Lộc có Thái Dương thủ mệnh, tuy nhiên cung này chỉ có Thiên Phúc, Thái Tuế hỗ trợ yếu, không đủ để hóa giải toàn bộ hung tinh xung chiếu.

Cách cục hình thành rõ nét là “Lương Kiếp Tọa Mộ – Khốc Hư Đồng Độ”, mang tính chất hôn nhân dễ rơi vào tình trạng “ngoại hòa nội khắc”, chồng có địa vị hoặc khả năng nhưng đời sống chung đầy trở ngại, dễ ly tán hoặc kéo dài trong trạng thái nửa vời. Không thấy cách cục cát như Nhật Nguyệt Tịnh Minh hay Thạch Trung Ẩn Ngọc; thay vào đó là dấu hiệu “Mã Đầu Đới Kiếm” bị đảo ngược thành hung.

Lời Giải Đoán

Đối với nữ mạng 1996 (Bản Mệnh Thủy), cung Phu Thê bị tổn như vậy cho thấy duyên phận hôn nhân mang nặng nghiệp lực. Người chồng có khả năng đạt được vị thế nhất định nhờ Hóa Quyền và Thái Dương xung chiếu, song bản chất mối quan hệ dễ sinh ra sự khắc khẩu, chia ly hoặc người chồng mang tính cách lạnh lùng, hay dồn nén. Thiên Khốc – Thiên Hư đồng độ càng tăng thêm nguy cơ người chồng hoặc chính đương số phải chịu đựng nỗi đau tinh thần, thậm chí có thể dẫn đến ly hôn hoặc mối quan hệ kéo dài trong im lặng.

Hóa giải cần tập trung vào hai hướng:

  • Thứ nhất, củng cố đức độ của Thiên Lương bằng việc hành thiện, giữ gìn tam nghiệp thanh tịnh để giảm bớt sát khí của Kình Dương – Địa Kiếp.
  • Thứ hai, hóa giải hung tinh bằng cách chọn hướng nhà, phòng ngủ hợp với cung Ngọ và hạn chế các vật phẩm mang tính “Mộ – Kiếp”.

Duyên phận này cần được nhìn nhận với sự tỉnh táo; nếu kết hôn cần chọn người chồng có bản mệnh tương hòa với Hỏa Lục Cục để giảm thiểu xung khắc.

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Thổ · · Đại vận 16
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (Đ) Thất Sát (M)

Phụ tinh Lưu Hà, Hóa Kỵ, Long Đức, Phục Binh, Tử

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 31

Cung Phu Thê

26–35 tuổi · 2021–2030

Hỏa

Chính tinh

Thiên Lương (M)

Phụ tinh: Địa Kiếp, Tuế Phá, Thiên Khốc, Thiên Hư, Quan Phủ, Kình Dương, Mộ

progress_activity Đang luận giải…

Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Mệnh

Kim

Vô chính tinh

Phụ tinh: Địa Giải, Bạch Hổ, Đại Hao, Bệnh, Tuần, Thiên Tài

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Mệnh — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Kim

Mệnh

6–15 tuổi · 2001–2010

Địa Giải · Bạch Hổ · Đại Hao · Bệnh · Tuần · Thiên Tài

Thổ

Huynh Đệ

16–25 tuổi · 2011–2020

Liêm Trinh Thất Sát

Lưu Hà · Hóa Kỵ · Long Đức · Phục Binh · Tử

Hiện tại
Hỏa

Phu Thê

26–35 tuổi · 2021–2030

Thiên Lương

Địa Kiếp · Tuế Phá · Thiên Khốc · Thiên Hư · Quan Phủ · Kình Dương…

Hỏa

Tử Tức

36–45 tuổi · 2031–2040

Thiên Tướng

Tả Phụ · Thiên Quan · Tử Phù · Linh Tinh · Kiếp Sát · Phá Toái…

Thổ

Tài Bạch

46–55 tuổi · 2041–2050

Cự Môn

Địa Không · Tam Thai · Quan Phù (TT) · Hoa Cái · Long Trì · Lực Sĩ…

Mộc

Tật Ách

56–65 tuổi · 2051–2060

Tử Vi Tham Lang

Văn Xương · Hóa Khoa · Thiếu Âm · Hồng Loan · Thanh Long · Dưỡng…

Mộc

Thiên Di

66–75 tuổi · 2061–2070

Thiên Cơ Thái Âm

Thiên Riêu · Thiên Y · Hóa Quyền · Tang Môn · Thiên Mã · Cô Thần…

Thổ

Nô Bộc

76–85 tuổi · 2071–2080

Thiên Phủ

Thai Phụ · Ân Quang · Thiên Quý · Quốc Ấn · Thiếu Dương · Tướng Quân…

Thủy

Quan Lộc

86–95 tuổi · 2081–2090

Thái Dương

Thiên Trù · Thiên Phúc · Thái Tuế · Tấu Thư · Quan Đới

Thủy

Điền Trạch

96–105 tuổi · 2091–2100

Vũ Khúc Phá Quân

Văn Khúc · Thiên Khôi · Trực Phù · Phi Liêm · Lâm Quan

Thổ

Phúc Đức

106–115 tuổi · 2101–2110

Thiên Đồng

Thiên Hình · Bát Tọa · Hóa Lộc · Điếu Khách · Quả Tú · Phượng Các…

Kim

Phụ Mẫu

116–125 tuổi · 2111–2120

Phong Cáo · Hữu Bật · Thiên Giải · Thiên Việt · Đường Phù · Phúc Đức…

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2021

Nô Bộc

Thổ

Thiên Phủ
2022

Quan Lộc

Thủy

Thái Dương
2023

Điền Trạch

Thủy

Vũ Khúc Phá Quân
2024

Phúc Đức

Thổ

Thiên Đồng
2025

Phụ Mẫu

Kim

2026 Năm nay

Mệnh

Kim

2027

Huynh Đệ

Thổ

Liêm Trinh Thất Sát
2028

Phu Thê

Hỏa

Thiên Lương
2029

Tử Tức

Hỏa

Thiên Tướng
2030

Tài Bạch

Thổ

Cự Môn
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng 5, sanh tháng 2

Kiếp trước hay bố thí và in kinh phát cho người tu, kiếp này làm lành đặng sang trọng, có phần đi xa xứ làm ăn, lập nên sự nghiệp, điền viên có, cái tánh cứng mạnh, không nhờ anh em, khó nuôi con, hay tiết kiệm, hay dạy người.

Tháng sinh âm lịch: 2

Số Cầu (12 Cầu)

8

Cầu thứ 8

Số này lớn tuổi tánh hay muốn ở núi non, mạng lý đặng an không có hại, có 3 đứa con, có hưởng phước. Ông bà cha mẹ dễ làm ăn.

Giới tính: Nữ · Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 2

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Nghề thuận số

  • check_circle Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi

Mạng Thủy, sanh tháng 2 thuận với: Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 2

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Bính — Tháng 2 âm lịch → Thủ Tác

Đặc biệt hợp với nghề nha khoa (trồng răng, nhổ răng). Làm nghề này rất giỏi, phát đạt và được nhiều người sang trọng yêu chuộng.

Thiên Can: Bính · Tháng âm lịch: 2

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thiên Hoàng, khắc cha mẹ, tắc vợ chồng, không ở chổ cha mẹ sanh, đi tới xứ khác lập thân nên.

Ngày sinh âm lịch: 12/2/1996

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ KHÔNG — Không giữ được ruộng đất

Dù cha mẹ có cho ruộng đất thì bạn giữ cũng không còn. Đến khi nghèo khó, trắng tay rồi mới bắt đầu có ý lo toan, tạo dựng hay mua đặng ít nhiều thì từ đó mới mở mang lên được.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 2

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Kiên Địa

Số tự lập gia nghiệp rất tốt, làm ăn khá giả. Đặc biệt lưu ý: không được ở nhà cũ của cha mẹ hay mua nhà cũ rồi sửa lại. Nếu phạm vào thì sẽ phải chịu cảnh đau ốm triền miên.

Địa Chi: · Tháng âm lịch: 2

Coi học giỏi, dở

school

Trực Hướng — Thông minh, làm quan hoặc làm thầy

Người mang chữ Trực Hướng cũng có trí thông minh, học ít biết nhiều. Tuy nhiên khi đi thi cử thì chỉ đỗ ở mức bậc trung. Số mạng người này: "Tấn thì Vi Quan, dầu có thối cũng Vi Sư" — nghĩa là nếu tiến tới trên con đường công danh thì sẽ làm quan, còn lui về thì sẽ làm thầy.

Tuổi (Địa Chi): · Tháng sinh âm lịch: 2

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Không sao / Cung Kim

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Không thấy sao ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhứt.

Kỳ nhì (thi lần hai): Cung Kim — Thi đậu đặng khoa cao, rất vinh hiển, tôn trọng và đặng danh thơm.

Địa Chi: · Tháng âm lịch: 2

Coi hào anh em kiết hung

group

Tử

Tử — Anh em không đạo nghĩa, chống kình hại nhau

Luận xem chữ Tử số này, Khát hào huynh đệ đổi xây nghĩa tình. Anh không đạo nghĩa phân minh, Em chẳng nhơn tình chịu nhịn cho an. Oai hùm làm dữ ngang tàng, Ngoại nhơn thân thích nghịch hàng đệ huynh. Số này không trọn nghĩa tình, Đến khi buồn giận chống kình hại nhau.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 2

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 8 — Mạng lý bình an, có phước

Lớn tuổi tánh tình thích sống nơi núi non thanh tịnh. Mạng lý bình an không gặp tai hại, có 3 đứa con và được hưởng phước. Ông bà cha mẹ của người này cũng dễ làm ăn.

Mạng: Thủy · Tháng âm lịch: 2

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Xuân

Ở tại Đầu — Phú quý trọn đời

Số trọn đời vui vẻ, không bị nhọc lo. Nhờ phước trời cho nên có danh giá, phú quý tự nhiên đến, duyên nợ phu thê cũng tốt đẹp.

Tuổi (Địa Chi): · Tháng sinh âm lịch: 2

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Hắc Đế (Tuổi Tý, Hợi)

Tánh tình thông minh, công bình, không biết khiếp sợ. Số người này có tài lộc, ưa việc trồng tỉa và hay đi lưu thông nhiều nơi. Sách dặn nên thờ Vua Hắc Đế, đồng thời nên làm việc lành, ăn chay và thờ Phật thì mới nên sự nghiệp.

Địa Chi:

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ GIAI — Nuôi thú vật tốt lành, phát triển

Số này nuôi thú vật rất đặng, tốt lành và phát triển thuận lợi. Thú nuôi mau lớn, không bị dịch bệnh tàn phá. Đây là chữ tốt về đường nuôi thú. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: · Tháng âm lịch: 2

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Mùi

Sanh tháng 2 âm lịch, giờ 14:00 nhằm khung 14:00 – 15:59 là giờ Mùi.

Giờ sinh: Giờ Mùi (13:00 - 15:00) · Tháng âm lịch: 2

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Mùi — cả 3 phần

đầu giờ Mùi: Cha mẹ song toàn, số đặng gần người sang trọng, trọn đời yên vui, anh em hòa hợp ý, số có chức phận, gái thì có quyền đặng sang trọng, dễ làm ăn, sự nghiệp kinh vinh.

giữa giờ Mùi: Khắc cha. Tính ý rộng rãi, có quý nhơn thương, đặng nhờ anh em, thuở nhỏ làm ăn bình thường, lo lường lặn lội cực trí, vợ chồng khắc đời thứ nhất, khắc con, lớn tuổi làm ăn khá.

sau giờ Mùi: Khắc mẹ. Quí nhơn hay yêu chuộng, ăn mặc bình thường, tuổi nhỏ làm ăn khi hư khi nên, tuổi trẻ cực khổ, anh em không hòa, sanh con cứng cỏi, lớn tuổi làm ăn khá hơn thời tuổi trẻ.

Giờ sinh: Giờ Mùi (13:00 - 15:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Thủy — Tuổi Tý → Đế Vượng

Mạng Thủy khởi Trường Sanh tại cung Thân, đếm thuận hành đến tuổi Tý là 4 bước → nhằm chữ Đế Vượng.

Mạng: Thủy · Địa Chi:

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Đế Vượng — Nuôi đặng 5 đứa

Người nhằm chữ Đế Vượng sanh con nuôi đặng 5 đứa. Nếu phước đức Tổ Tiên nhiều thì đạt đủ số con trai; phước ít thì đổi sang con gái. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu.

Chữ Trường Sanh: Đế Vượng

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Tý — Giờ Mùi → Không phạm

Tuổi Tý sanh giờ Mùi không phạm vào các tổ hợp tuyệt duyên. Đường tình duyên bình thường.

Địa Chi: · Giờ sinh: Giờ Mùi (13:00 - 15:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Đế Vượng — Hôn nhân sang giàu, duyên nợ trước sau trọn tốt

Khá nên tích đức thi công, Sanh nhằm Đế Vượng phước hồng tương giao. Hôn nhân gặp chỗ sang giàu, Một đời thong thả chung nhau phỉ nguyền. Thiên nhiên sở định lương duyên, Thượng hòa hạ lục miêng miêng đời đời. Số này duyên nợ chẳng dời, Thảnh thơi lo liệu an nơi gia đình.

(Số này trước sau trọn tốt)

Chữ Trường Sanh: Đế Vượng

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Số Kiếp: Trùng Thê

Tơ hồng tuy có buộc nhưng rủi bị đứt, nên lương duyên thứ nhứt thường khuê phòng đợi trông, rắc rối. Về sau nhờ Tơ hồng nối lại, giúp cho đôi trẻ giao bôi thì mới vững bền ngôi gia đình. Lời bàn: "Số này thứ nhứt không xong, thứ nhì đặng".

Mạng: Thủy · Tháng âm lịch: 2

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Phạm Quả Tú — Cảnh báo đường tình duyên

Người đàn bà sanh nhằm tháng Quả Tú sẽ khắc chồng, khắc con và có số phận bạc. Con gái rủi gặp số này thường nguy cơ rơi vào cảnh quạnh hiu, không có chồng con chi cả. Đường lương duyên trễ chầy lận đận, hay phải thay đổi nhiều đời chồng và chịu đựng cảnh sầu khổ tâm can. "Nữ phùng Quả Tú nữ độc phòng trung."

Địa Chi: · Tháng âm lịch: 2

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Quỷ Phá

Tuổi Bính Tý (tháng 9 âm lịch) — dễ bị quấy phá. Hậu vận: bác hại. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Bính · Địa Chi:

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Bính sanh nhằm giờ Mùi không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Bính · Giờ sinh: Giờ Mùi (13:00 - 15:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

shield

Không phạm số Rắn Cắn

Năm Bính sanh nhằm giờ Mùi không phạm số rắn cắn. Nuôi dưỡng bình an.

Thiên Can năm: Bính · Giờ sinh: Giờ Mùi (13:00 - 15:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

warning

Phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 2 nhằm giờ Mùi là phạm. Nếu có phạm số này thì khó nuôi đến 12 tuổi hoặc mới sanh.

Tháng sinh âm lịch: 2 · Giờ sinh: Giờ Mùi (13:00 - 15:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Thủy

Mạng Thủy sanh ra cái mặt nó buồn lắm, nó hay khóc dạ đề trong lúc ban đêm, từ 8 ngày đến 21 ngày, thì khỏi sự khóc, phải có thầy ếm mới đặng, rồi phải cho bà con nuôi hay người quen nuôi. Cha mẹ đừng nhìn đến nó đến 3 tuổi phải chuộc về nuôi mới đặng. Nếu để cha mẹ nuôi thì cái mạng nó 10 kể 2 mà thôi, khi nó lớn có tánh hay buồn trong lúc êm tịnh lắm.

Mạng: Thủy

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit