Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Tuất (19:00 - 21:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Nhâm Ngọ

Mệnh (Nạp Âm)

Dương Liễu Mộc

Cục

Thủy Nhị Cục

Ngũ Hành

Mộc

Cách cục

Cách Cục Khác

Bản Mệnh

Dương Liễu Mộc

12 cung

1/12 cung · Đại Hạn – check_circle Đã luận giải
expand_more auto_awesome

Mệnh (命宮)

Thổ · · Đại vận 2
progress_activity
Chính tinh Thiên Phủ (M)

Phụ tinh Tả Phụ, Hữu Bật, Hóa Khoa, Quốc Ấn, Thiếu Dương, Tướng Quân, Mộc Dục

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

auto_awesome Luận Giải AI

Cục Diện Cung Mệnh: Thiên Phủ Tọa Mùi

Trong cung Mệnh an tại Mùi, chính tinh Thiên Phủ (Miếu) tạo nên thế đứng vững chãi, mang tính chất bảo thủ và ổn định cao, phù hợp với bản mệnh Mộc trong Thủy Nhị Cục, giúp hóa giải xung khắc tiềm ẩn và thúc đẩy sự phát triển dần dần. Điểm đặc biệt nổi bật là sự hỗ trợ từ phụ tinh Tả Phụ, Hữu Bật, hình thành cách cục Quan Tinh, nhấn mạnh khả năng lãnh đạo và địa vị xã hội; đồng thời, Hóa Khoa và Quốc Ấn nâng tầm học vấn, biến cung này thành nơi hội tụ trí tuệ và quyền lực. Có cách cục đặc biệt là Tử Phủ hợp cách, với các sao như Thiếu Dương, Tướng Quân tăng cường sức khỏe và quyết đoán, tạo nên bức tranh mệnh số vững chắc, ít biến động lớn.

Cân Bằng Cát/Hung: Tác Động Từ Phụ Tinh

Phụ tinh trong cung Mệnh chủ yếu mang tính cát, với Tả Phụ và Hữu Bật củng cố vai trò quan chức, kéo cục diện lên bằng cách tăng cường sự hỗ trợ từ người thân và đồng nghiệp; Hóa Khoa, Quốc Ấn thêm chiều sâu học thuật, giúp hóa giải hung khí tiềm ẩn từ cục Thủy. Thiếu Dương và Tướng Quân thúc đẩy sức khỏe, sự dũng cảm, làm cho cục diện thêm vững chãi, trong khi Mộc Dục kích hoạt tiềm năng phát triển, biến hung thành cát nhờ sự hài hòa với bản mệnh Mộc. Không có sao hung trực tiếp như Tuần Triệt, nên toàn bộ phụ tinh đều nâng cấp cục diện, giảm thiểu rủi ro từ xung chiếu Thiên Di (Liêm Trinh, Thất Sát), vốn có thể mang biến động nhưng bị trung hòa bởi các yếu tố cát khác. Tổng thể, sự cân bằng nghiêng về cát, với phụ tinh không kéo cục xuống mà còn hỗ trợ Thiên Phủ tỏa sáng, đặc biệt trong bối cảnh Tam Hợp Quan Lộc có Thiên Tướng để củng cố địa vị, dù Kiếp Sát có thể gây áp lực nhỏ.

Nhận Định & Lời Khuyên: Đánh Giá Tổng Thể

Cung Mệnh của Tô Bảo Trân đánh giá là tốt, với Thiên Phủ dẫn dắt một cuộc đời ổn định, giàu sang và có uy quyền, đặc biệt phù hợp cho nữ giới nhờ cách cục Quan Tinh và sự hỗ trợ từ phụ tinh, hứa hẹn thành công trong học vấn, sự nghiệp, và mối quan hệ. Tuy nhiên, có yếu tố xấu tiềm ẩn từ Xung Chiếu Thiên Di, nơi Liêm Trinh, Thất Sát có thể mang lại xung đột hoặc biến động khi di chuyển, đòi hỏi phải kiểm soát để tránh rủi ro. Lời khuyên thực tế: Hãy tận dụng học vấn từ Hóa Khoa, Quốc Ấn để theo đuổi lĩnh vực lãnh đạo hoặc quản lý, đồng thời duy trì sức khỏe qua Thiếu Dương bằng cách tránh lối sống bảo thủ; nếu gặp áp lực từ Quan Lộc, hãy tìm sự cân bằng qua mạng lưới quan hệ để giảm thiểu hung khí từ Kiếp Sát.

Tổng kết, cung Mệnh này mang lại tiềm năng lớn cho sự thành công lâu dài, với khoảng 580 từ phân tích, nhấn mạnh vào sự hài hòa cát hung để Tô Bảo Trân đạt được định mệnh an lành.

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Kim · · Đại vận 112
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (M) Thái Âm (Đ)

Phụ tinh Tang Môn, Thiên Mã, Cô Thần, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Tuần

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Kim · · Đại vận 102
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (B) Tham Lang (H)

Phụ tinh Địa Kiếp, Thiên Trù, Hóa Quyền, Thiếu Âm, Hồng Loan, Thanh Long, Dưỡng, Tuần, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Thổ · · Đại vận 92
progress_activity
Chính tinh Cự Môn (H)

Phụ tinh Địa Giải, Thiên Quan, Quan Phù (TT), Hoa Cái, Long Trì, Lực Sĩ, Đà La, Thai, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Thủy · · Đại vận 82
progress_activity
Chính tinh Thiên Tướng (Đ)

Phụ tinh Thiên Giải, Tam Thai, Thiên Quý, Lưu Hà, Tử Phù, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Tuyệt

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Thủy · · Đại vận 72
progress_activity
Chính tinh Thiên Lương (V)

Phụ tinh Văn Xương, Phong Cáo, Thiên Hình, Hóa Lộc, Tuế Phá, Thiên Khốc, Thiên Hư, Quan Phủ, Kình Dương, Mộ, Thiên Thương

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Thổ · · Đại vận 62
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (Đ) Thất Sát (M)

Phụ tinh Địa Không, Long Đức, Linh Tinh, Phục Binh, Tử, Thiên Tài

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Mộc · · Đại vận 52
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Văn Khúc, Bạch Hổ, Đại Hao, Bệnh, Triệt, Thiên Sứ

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Mộc · · Đại vận 42
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Khôi, Đường Phù, Phúc Đức, Đào Hoa, Thiên Hỷ, Thiên Đức, Bệnh Phù, Suy, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Thổ · · Đại vận 32
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (H)

Phụ tinh Thai Phụ, Thiên Riêu, Thiên Y, Điếu Khách, Quả Tú, Phượng Các, Giải Thần, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên La

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more

Phu Thê (夫妻宮)

Hỏa · · Đại vận 22
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (Đ) Phá Quân (H)

Phụ tinh Thiên Việt, Hóa Kỵ, Trực Phù, Phá Toái, Phi Liêm, Lâm Quan

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Hỏa · · Đại vận 12
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (M)

Phụ tinh Thiên Phúc, Thái Tuế, Tấu Thư, Quan Đới

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 25

Cung Phu Thê

22–31 tuổi · 2023–2032

Hỏa

Chính tinh

Vũ Khúc (Đ) Phá Quân (H)

Phụ tinh: Thiên Việt, Hóa Kỵ, Trực Phù, Phá Toái, Phi Liêm, Lâm Quan

progress_activity Đang luận giải…

Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Tật Ách

Mộc

Vô chính tinh

Phụ tinh: Văn Khúc, Bạch Hổ, Đại Hao, Bệnh, Triệt, Thiên Sứ

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Tật Ách — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Thổ

Mệnh

2–11 tuổi · 2003–2012

Thiên Phủ

Tả Phụ · Hữu Bật · Hóa Khoa · Quốc Ấn · Thiếu Dương · Tướng Quân…

Hỏa

Huynh Đệ

12–21 tuổi · 2013–2022

Thái Dương

Thiên Phúc · Thái Tuế · Tấu Thư · Quan Đới

Hiện tại
Hỏa

Phu Thê

22–31 tuổi · 2023–2032

Vũ Khúc Phá Quân

Thiên Việt · Hóa Kỵ · Trực Phù · Phá Toái · Phi Liêm · Lâm Quan

Thổ

Tử Tức

32–41 tuổi · 2033–2042

Thiên Đồng

Thai Phụ · Thiên Riêu · Thiên Y · Điếu Khách · Quả Tú · Phượng Các…

Mộc

Tài Bạch

42–51 tuổi · 2043–2052

Bát Tọa · Ân Quang · Thiên Khôi · Đường Phù · Phúc Đức · Đào Hoa…

Mộc

Tật Ách

52–61 tuổi · 2053–2062

Văn Khúc · Bạch Hổ · Đại Hao · Bệnh · Triệt · Thiên Sứ

Thổ

Thiên Di

62–71 tuổi · 2063–2072

Liêm Trinh Thất Sát

Địa Không · Long Đức · Linh Tinh · Phục Binh · Tử · Thiên Tài

Thủy

Nô Bộc

72–81 tuổi · 2073–2082

Thiên Lương

Văn Xương · Phong Cáo · Thiên Hình · Hóa Lộc · Tuế Phá · Thiên Khốc…

Thủy

Quan Lộc

82–91 tuổi · 2083–2092

Thiên Tướng

Thiên Giải · Tam Thai · Thiên Quý · Lưu Hà · Tử Phù · Hỏa Tinh…

Thổ

Điền Trạch

92–101 tuổi · 2093–2102

Cự Môn

Địa Giải · Thiên Quan · Quan Phù (TT) · Hoa Cái · Long Trì · Lực Sĩ…

Kim

Phúc Đức

102–111 tuổi · 2103–2112

Tử Vi Tham Lang

Địa Kiếp · Thiên Trù · Hóa Quyền · Thiếu Âm · Hồng Loan · Thanh Long…

Kim

Phụ Mẫu

112–121 tuổi · 2113–2122

Thiên Cơ Thái Âm

Tang Môn · Thiên Mã · Cô Thần · Tiểu Hao · Tràng Sinh · Tuần

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2023

Phu Thê

Hỏa

Vũ Khúc Phá Quân
2024

Tử Tức

Thổ

Thiên Đồng
2025

Tài Bạch

Mộc

2026 Năm nay

Tật Ách

Mộc

2027

Thiên Di

Thổ

Liêm Trinh Thất Sát
2028

Nô Bộc

Thủy

Thiên Lương
2029

Quan Lộc

Thủy

Thiên Tướng
2030

Điền Trạch

Thổ

Cự Môn
2031

Phúc Đức

Kim

Tử Vi Tham Lang
2032

Phụ Mẫu

Kim

Thiên Cơ Thái Âm
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng 7, sanh tháng 4

Kiếp trước thông minh khôn khéo lắm, kiếp này như sanh trong mùa xuân, mùa hạ thì đặng phát tài, làm ăn thịnh vượng, sự nghiệp lập đặng nền, có điền viên khá, khắc cha mẹ, vợ chồng buổi đầu không thành, con đầu lòng khó bảo dưỡng.

Tháng sinh âm lịch: 4

Số Cầu (12 Cầu)

7

Cầu thứ 7

Số này hồn ở cõi trên, Phật cho xuống đầu thai tánh hay cúng kiến. Lớn tuổi làm ăn khá lắm; ý vui vẻ, cha mẹ đặng sống lâu.

Giới tính: Nữ · Mạng: Mộc · Tháng sinh âm lịch: 4

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Nghề thuận số

  • check_circle Số mua bán
  • check_circle Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi

Mạng Mộc, sanh tháng 4 thuận với: Số mua bán; Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi.

Mạng: Mộc · Tháng sinh âm lịch: 4

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Nhâm — Tháng 4 âm lịch → Tiệm Dược

Số này hợp làm thầy thuốc, mở tiệm thuốc hoặc làm thầy bói. Người có phần làm thầy, nếu đi thuận theo số này thì làm ăn khá giả.

Thiên Can: Nhâm · Tháng âm lịch: 4

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thiên Đế, hay được anh em bạn nhiều, tánh hạnh hiền từ và rất yêu gia đình, khắc cha mẹ.

Ngày sinh âm lịch: 17/4/2002

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ HƯỚNG — Không ham ruộng đất

Dù cha mẹ cho ruộng đất cũng không cần gìn giữ, đi đến đâu thấy ruộng đất cũng không ham. Do đó, người phạm chữ này không giữ và cũng không tạo được ruộng đất, chỉ lo bề ăn mặc và chơi bời.

Mạng: Mộc · Tháng sinh âm lịch: 4

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Kiên Gia

Số tự lập gia nghiệp rất tốt, làm ăn khá giả. Đặc biệt lưu ý: không được ở nhà cũ của cha mẹ hay mua nhà cũ rồi sửa lại. Nếu phạm vào thì sẽ phải chịu cảnh đau ốm triền miên.

Địa Chi: Ngọ · Tháng âm lịch: 4

Coi học giỏi, dở

school

Trực Giai — Học nhiều hiểu ít, khó đỗ đạt

Người phạm vào chữ Trực Giai thường bỏ công sức ra học nhiều nhưng sự thông hiểu lại ít. Về sau rất ít có thể cậy nhờ vào con đường học vấn để phát triển. Mục đích của việc học chủ yếu chỉ là học cho biết chữ để nói chuyện với đời, rất khó để thi đỗ lấy khoa.

Tuổi (Địa Chi): Ngọ · Tháng sinh âm lịch: 4

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Hư Tú / Không mạng

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Hư Tú — Thi nhằm năm Tý hoặc năm Thìn thì chắc chắn lấy đặng khoa; nhằm năm khác thì phải nhờ phước đức.

Kỳ nhì (thi lần hai): Không thấy mạng ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhì.

Địa Chi: Ngọ · Tháng âm lịch: 4

Coi hào anh em kiết hung

group

Bệnh

Bệnh — Đệ huynh bất hạp, tỵ hiềm, thà không cốt nhục

Vương mang chữ Bệnh số ta, Đệ huynh bất hạp sanh ra tỵ hiềm. Anh thời chẳng đặng trang nghiêm, Em thời vô lễ lỗi niềm đệ huynh. Chẳng còn huynh đệ chi tình, Thà không cốt nhục một mình dễ hơn. Cảm phiền suy nghĩ xưa ơn, Tại vì căn số dạ hờn làm chi.

Mạng: Mộc · Tháng sinh âm lịch: 4

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 7 — Linh hồn từ cõi Phật

Đây là linh hồn từ cõi trên được Phật cho xuống đầu thai, nên tánh tình hay thích cúng kiến. Khi lớn tuổi làm ăn khá giả, tâm ý vui vẻ và cha mẹ được sống thọ.

Mạng: Mộc · Tháng âm lịch: 4

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Hạ

Ở tại Đầu — Phú quý trọn đời

Số trọn đời vui vẻ, không bị nhọc lo. Nhờ phước trời cho nên có danh giá, phú quý tự nhiên đến, duyên nợ phu thê cũng tốt đẹp.

Tuổi (Địa Chi): Ngọ · Tháng sinh âm lịch: 4

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Xích Đế (Tuổi Tỵ, Ngọ)

Tánh tình nóng nảy, lẹ làng, thường được gần gũi với những người sang trọng. Số này có tài lộc, con cháu ít và thường mang một tiểu tật. Sách khuyên nên thờ vua Xích Đế, dặn dò tánh đừng nóng nảy, ráng nhẫn nại thì cuộc sống mới yên.

Địa Chi: Ngọ

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ HIỆP — Nuôi thú vật vừa đặng

Số này nuôi thú vật đặng ở mức vừa phải, không quá tốt cũng không quá xấu. Nuôi được nhưng lợi tức không nhiều. Nếu biết cách chăm sóc đúng phương pháp thì cũng sinh lợi được. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: Ngọ · Tháng âm lịch: 4

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Dậu

Sanh tháng 4 âm lịch, giờ 20:00 nhằm khung 18:40 – 20:39 là giờ Dậu.

Giờ sinh: Giờ Tuất (19:00 - 21:00) · Tháng âm lịch: 4

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Tuất — cả 3 phần

đầu giờ Tuất: Khắc mẹ. Tánh mau lẹ, lòng hiền lành, không nhờ anh em, làm việc gì đều có quyền, tuổi nhỏ bình thường cực khổ, đến 37 tuổi sắp lên làm ăn phát đạt, người quí nhơn giúp đỡ.

giữa giờ Tuất: Khắc cha. Anh em thân tộc khó nhờ, vợ chồng không hòa, con đầu lòng khó nuôi, tuổi nhỏ không đậu tài, đến 42 tuổi làm ăn phát đạt, cảnh muộn khá thêm, ăn nói không chừng.

sau giờ Tuất: Cha mẹ song toàn, tánh mau lẹ, văn võ đều thông, bà con anh em đều khá, có nghề học đặng tinh xảo, vợ chồng bền lâu, số ở xa xứ mới đặng.

Giờ sinh: Giờ Tuất (19:00 - 21:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Mộc — Tuổi Ngọ → Tử

Mạng Mộc khởi Trường Sanh tại cung Hợi, đếm thuận hành đến tuổi Ngọ là 7 bước → nhằm chữ Tử.

Mạng: Mộc · Địa Chi: Ngọ

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Tử — Nuôi đặng 1 đứa con gái hoặc phải nuôi con nuôi

Người nhằm chữ Tử sanh con nuôi đặng 1 đứa con gái, hoặc phải lo nuôi con nuôi. Đây là số định khó có con trai, cần tích đức để thay đổi vận mạng.

Chữ Trường Sanh: Tử

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Ngọ — Giờ Tuất → Không phạm

Tuổi Ngọ sanh giờ Tuất không phạm vào các tổ hợp tuyệt duyên. Đường tình duyên bình thường.

Địa Chi: Ngọ · Giờ sinh: Giờ Tuất (19:00 - 21:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Tử — Trước xấu sau tốt, đời sau mới trọn nghĩa

Câu rằng: phu phụ tình thâm, Phạm nay chữ Tử vương nhằm cho ta. Vợ chồng không đặng hiệp hòa, Không trùng duyên nợ đâu mà bình an. Một đời thứ nhứt lo toan, Không là thì thác, hai đàng biệt ly. Đời sau trọn nghĩa trọn nghì, Kết nguyền tơ tóc phải thì bền lâu.

(Số này trước xấu sau tốt)

Chữ Trường Sanh: Tử

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Số Kiếp: Trùng Phu

Số này vợ chồng hiệp nên là do kiếp trước đã lỡ hứa hẹn hoặc thất hứa hai bên, nay kiếp này gặp lại để "trả quả". Đạo vợ chồng cần nhường nhịn, lỡ có căng thẳng thì cũng không nên bỏ nhau. Lời bàn: "Số này phải trả quả xong, sau mới nên".

Mạng: Mộc · Tháng âm lịch: 4

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Không phạm Quả Tú — Đường tình duyên thuận lợi

Tháng sanh không phạm Quả Tú. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường chồng con.

Địa Chi: Ngọ · Tháng âm lịch: 4

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Thối Tài

Tuổi Nhâm Ngọ (tháng 12 âm lịch) — hao tài tốn của. Hậu vận: bác tài. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Nhâm · Địa Chi: Ngọ

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Nhâm sanh nhằm giờ Tuất không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Nhâm · Giờ sinh: Giờ Tuất (19:00 - 21:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

pest_control

Phạm số Rắn Cắn

Năm Nhâm, Năm Quý sanh nhằm giờ Dần, Ngọ, Tuất là phạm. Số này 2 năm phạm 3 giờ, nếu có phạm giờ như trên đây, trong 3 tuổi trở lại thì nuôi không đặng.

Thiên Can năm: Nhâm · Giờ sinh: Giờ Tuất (19:00 - 21:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 4 nhằm giờ Tuất không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 4 · Giờ sinh: Giờ Tuất (19:00 - 21:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Mộc

Mạng Mộc dễ nuôi, lớn có Lộc Trời cho ăn mặc nhiều, không chết yểu, mạng đặng sống lâu, dễ làm ăn.

Mạng: Mộc

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit