Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Tý (23:00 - 01:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Đinh Sửu

Mệnh (Nạp Âm)

Giản Hạ Thủy

Cục

Kim Tứ Cục

Ngũ Hành

Thủy

Cách cục

Cách Cục Khác

Bản Mệnh

Giản Hạ Thủy

12 cung

0/12 cung · Đại Hạn –
expand_more

Mệnh (命宮)

Mộc · · Đại vận 4
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (M)

Phụ tinh Hóa Quyền, Tang Môn, Hỏa Tinh, Tiểu Hao, Quan Đới, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Thổ · · Đại vận 114
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (M)

Phụ tinh Văn Khúc, Bát Tọa, Thiếu Âm, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên La, Thiên Tài, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Hỏa · · Đại vận 104
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (V)

Phụ tinh Tả Phụ, Thiên Trù, Quan Phù (TT), Thiên Khốc, Long Trì, Lực Sĩ, Đà La, Tràng Sinh

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Hỏa · · Đại vận 94
progress_activity
Chính tinh Phá Quân (M)

Phụ tinh Thai Phụ, Tử Phù, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Dưỡng

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Thổ · · Đại vận 84
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (H)

Phụ tinh Hóa Khoa, Tuế Phá, Thiên Hư, Quan Phủ, Kình Dương, Thai

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Kim · · Đại vận 74
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (M) Thiên Phủ (M)

Phụ tinh Địa Giải, Lưu Hà, Long Đức, Thiên Hỷ, Phục Binh, Tuyệt, Tuần, Thiên Thương

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Kim · · Đại vận 64
progress_activity
Chính tinh Thái Âm (V)

Phụ tinh Hữu Bật, Thiên Giải, Thiên Việt, Hóa Lộc, Bạch Hổ, Phượng Các, Giải Thần, Đại Hao, Mộ, Tuần

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Thổ · · Đại vận 54
progress_activity
Chính tinh Tham Lang (M)

Phụ tinh Văn Xương, Thiên Hình, Tam Thai, Đường Phù, Phúc Đức, Linh Tinh, Quả Tú, Thiên Đức, Bệnh Phù, Tử, Thiên Sứ, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Thủy · · Đại vận 44
progress_activity
Chính tinh Cự Môn (H)

Phụ tinh Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Khôi, Hóa Kỵ, Thiên Phúc, Điếu Khách, Thiên Mã, Hỷ Thần, Bệnh

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Thủy · · Đại vận 34
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (V) Thiên Tướng (V)

Phụ tinh Thiên Quý, Trực Phù, Phi Liêm, Suy

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more

Phu Thê (夫妻宮)

Thổ · · Đại vận 24
progress_activity
Chính tinh Thiên Lương (Đ)

Phụ tinh Thái Tuế, Hoa Cái, Phá Toái, Tấu Thư, Đế Vượng

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Mộc · · Đại vận 14
progress_activity
Chính tinh Thất Sát (M)

Phụ tinh Phong Cáo, Thiên Riêu, Thiên Y, Ân Quang, Thiên Quan, Quốc Ấn, Thiếu Dương, Kiếp Sát, Cô Thần, Hồng Loan, Tướng Quân, Lâm Quan, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 30

Cung Phu Thê

24–33 tuổi · 2020–2029

Thổ

Chính tinh

Thiên Lương (Đ)

Phụ tinh: Thái Tuế, Hoa Cái, Phá Toái, Tấu Thư, Đế Vượng

progress_activity Đang luận giải…

Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Phu Thê

Thổ

Chính tinh

Thiên Lương

Phụ tinh: Thái Tuế, Hoa Cái, Phá Toái, Tấu Thư, Đế Vượng

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Phu Thê — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Mộc

Mệnh

4–13 tuổi · 2000–2009

Thiên Đồng

Hóa Quyền · Tang Môn · Hỏa Tinh · Tiểu Hao · Quan Đới · Triệt

Mộc

Huynh Đệ

14–23 tuổi · 2010–2019

Thất Sát

Phong Cáo · Thiên Riêu · Thiên Y · Ân Quang · Thiên Quan · Quốc Ấn…

Hiện tại
Thổ

Phu Thê

24–33 tuổi · 2020–2029

Thiên Lương

Thái Tuế · Hoa Cái · Phá Toái · Tấu Thư · Đế Vượng

Thủy

Tử Tức

34–43 tuổi · 2030–2039

Liêm Trinh Thiên Tướng

Thiên Quý · Trực Phù · Phi Liêm · Suy

Thủy

Tài Bạch

44–53 tuổi · 2040–2049

Cự Môn

Địa Kiếp · Địa Không · Thiên Khôi · Hóa Kỵ · Thiên Phúc · Điếu Khách…

Thổ

Tật Ách

54–63 tuổi · 2050–2059

Tham Lang

Văn Xương · Thiên Hình · Tam Thai · Đường Phù · Phúc Đức · Linh Tinh…

Kim

Thiên Di

64–73 tuổi · 2060–2069

Thái Âm

Hữu Bật · Thiên Giải · Thiên Việt · Hóa Lộc · Bạch Hổ · Phượng Các…

Kim

Nô Bộc

74–83 tuổi · 2070–2079

Tử Vi Thiên Phủ

Địa Giải · Lưu Hà · Long Đức · Thiên Hỷ · Phục Binh · Tuyệt…

Thổ

Quan Lộc

84–93 tuổi · 2080–2089

Thiên Cơ

Hóa Khoa · Tuế Phá · Thiên Hư · Quan Phủ · Kình Dương · Thai

Hỏa

Điền Trạch

94–103 tuổi · 2090–2099

Phá Quân

Thai Phụ · Tử Phù · Đào Hoa · Nguyệt Đức · Lộc Tồn · Bác Sỹ…

Hỏa

Phúc Đức

104–113 tuổi · 2100–2109

Thái Dương

Tả Phụ · Thiên Trù · Quan Phù (TT) · Thiên Khốc · Long Trì · Lực Sĩ…

Thổ

Phụ Mẫu

114–123 tuổi · 2110–2119

Vũ Khúc

Văn Khúc · Bát Tọa · Thiếu Âm · Thanh Long · Mộc Dục · Thiên La…

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2020

Quan Lộc

Thổ

Thiên Cơ
2021

Nô Bộc

Kim

Tử Vi Thiên Phủ
2022

Thiên Di

Kim

Thái Âm
2023

Tật Ách

Thổ

Tham Lang
2024

Tài Bạch

Thủy

Cự Môn
2025

Tử Tức

Thủy

Liêm Trinh Thiên Tướng
2026 Năm nay

Phu Thê

Thổ

Thiên Lương
2027

Huynh Đệ

Mộc

Thất Sát
2028

Mệnh

Mộc

Thiên Đồng
2029

Phụ Mẫu

Thổ

Vũ Khúc
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Số Cầu (12 Cầu)

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Ngày Sang Hèn

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi ruộng đất có không

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi Số Có Nhà Hay Không

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi học giỏi, dở

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi hào anh em kiết hung

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Số Kiếp Vợ Chồng

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi số có Trời Đánh hay không?

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi số có Rắn Cắn hay không?

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi số có Chết Yểu hay không?

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Coi con nít mới sanh mạng gì?

lock Mua gói Diễn Cầm Tam Thế để xem toàn bộ luận giải

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit