Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Dần (03:00 - 05:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Đinh Sửu

Mệnh (Nạp Âm)

Giản Hạ Thủy

Cục

Mộc Tam Cục

Ngũ Hành

Thủy

Cách cục

Cách Cục Khác

Bản Mệnh

Giản Hạ Thủy

12 cung

0/12 cung · Đại Hạn ✓
expand_more

Mệnh (命宮)

Thổ · · Đại vận 3
progress_activity
Chính tinh Thiên Tướng (M)

Phụ tinh Địa Kiếp, Thái Tuế, Hoa Cái, Phá Toái, Tấu Thư, Thai

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Mộc · · Đại vận 113
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (M) Thiên Lương (V)

Phụ tinh Thiên Riêu, Thiên Y, Thiên Quý, Hóa Quyền, Thiên Quan, Quốc Ấn, Thiếu Dương, Kiếp Sát, Cô Thần, Hồng Loan, Tướng Quân, Tuyệt, Triệt, Thiên Tài

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Mộc · · Đại vận 103
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (Đ) Thất Sát (H)

Phụ tinh Tang Môn, Tiểu Hao, Mộ, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Thổ · · Đại vận 93
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (V)

Phụ tinh Phong Cáo, Bát Tọa, Thiếu Âm, Thanh Long, Tử, Thiên La

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Hỏa · · Đại vận 83
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Tả Phụ, Thiên Trù, Quan Phù (TT), Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Long Trì, Lực Sĩ, Đà La, Bệnh

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Hỏa · · Đại vận 73
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (H)

Phụ tinh Văn Khúc, Hóa Khoa, Tử Phù, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Suy, Thiên Thương, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Thổ · · Đại vận 63
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (V) Phá Quân (V)

Phụ tinh Tuế Phá, Thiên Hư, Quan Phủ, Kình Dương, Đế Vượng

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Kim · · Đại vận 53
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Văn Xương, Thai Phụ, Địa Giải, Lưu Hà, Long Đức, Thiên Hỷ, Phục Binh, Lâm Quan, Tuần, Thiên Sứ

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Kim · · Đại vận 43
progress_activity
Chính tinh Thiên Phủ (B)

Phụ tinh Địa Không, Hữu Bật, Thiên Giải, Thiên Việt, Bạch Hổ, Phượng Các, Giải Thần, Đại Hao, Quan Đới, Tuần

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Thổ · · Đại vận 33
progress_activity
Chính tinh Thái Âm (M)

Phụ tinh Thiên Hình, Tam Thai, Hóa Lộc, Đường Phù, Phúc Đức, Quả Tú, Thiên Đức, Bệnh Phù, Mộc Dục, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more

Phu Thê (夫妻宮)

Thủy · · Đại vận 23
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (H) Tham Lang (H)

Phụ tinh Thiên Khôi, Thiên Phúc, Điếu Khách, Thiên Mã, Hỷ Thần, Tràng Sinh

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Thủy · · Đại vận 13
progress_activity
Chính tinh Cự Môn (V)

Phụ tinh Ân Quang, Hóa Kỵ, Trực Phù, Linh Tinh, Phi Liêm, Dưỡng

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 30

Cung Phu Thê

23–32 tuổi · 2019–2028

Thủy

Chính tinh

Liêm Trinh (H) Tham Lang (H)

Phụ tinh: Thiên Khôi, Thiên Phúc, Điếu Khách, Thiên Mã, Hỷ Thần, Tràng Sinh

Trong giai đoạn Đại Hạn từ 23 đến 32 tuổi (2019-2028), anh Trần Tuấn Mạnh, với Cục Mộc Tam Cục và Cung Mệnh có Thiên Tướng, sẽ trải qua một thập kỷ tập trung vào sự trưởng thành cá nhân và mối quan hệ, do Cung Đại Hạn là Phu Thê với nguyên tố Thủy. Tổng quan, đây là khoảng thời gian mang tính chuyển biến, nơi các sao Liêm Trinh và Tham Lang thúc đẩy sự chính trực, kiên trì nhưng cũng có thăng trầm, trong khi phụ tinh như Thiên Khôi, Thiên Phúc, Điếu Khách, Thiên Mã, Hỷ Thần và Tràng Sinh mang lại may mắn, di chuyển và cơ hội phát triển. Anh có thể gặp nhiều biến động trong cuộc sống, từ cơ hội mới đến thử thách cá nhân, cần giữ sự cân bằng để tận dụng vận khí tốt. Về tình yêu và hôn nhân, Cung Phu Thê với Liêm Trinh mang tính nghiêm khắc, có thể dẫn đến mối quan hệ sâu sắc nhưng đôi lúc căng thẳng, trong khi Tham Lang thêm yếu tố hấp dẫn tài chính vào chuyện tình cảm. Phụ tinh Hỷ Thần và Thiên Khôi hứa hẹn niềm vui, may mắn trong hôn nhân, có thể dẫn đến cuộc sống vợ chồng hạnh phúc nếu anh chủ động xây dựng. Tuy nhiên, Điếu Khách có thể mang duyên nợ tạm bợ, khuyên nên thận trọng tránh vội vàng để duy trì sự ổn định. Sự nghiệp và tài lộc sẽ phát triển nhờ Thiên Mã thúc đẩy di chuyển, mở ra cơ hội thăng tiến, đặc biệt trong lĩnh vực liên quan đến giao thương hoặc du lịch. Tham Lang mang lại thu nhập dồi dào nhưng dễ hao tán nếu không quản lý, trong khi Thiên Phúc hỗ trợ từ người thân hoặc quý nhân. Anh nên tập trung vào sự kiên định để đạt thành công, tránh rủi ro đầu tư phiến diện. Về sức khỏe, Tràng Sinh mang lại năng lượng dồi dào, giúp anh duy trì thể lực tốt, nhưng cần lưu ý Điếu Khách có thể gây vấn đề nhỏ như mệt mỏi do áp lực công việc hoặc di chuyển. Hãy duy trì lối sống lành mạnh, nghỉ ngơi đầy đủ và tránh xung đột để vận hạn suôn sẻ hơn, đồng thời tận dụng may mắn từ các sao phụ để đạt sự cân bằng tổng thể.

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Mệnh

Thổ

Chính tinh

Thiên Tướng

Phụ tinh: Địa Kiếp, Thái Tuế, Hoa Cái, Phá Toái, Tấu Thư, Thai

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Mệnh — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Thổ

Mệnh

3–12 tuổi · 1999–2008

Thiên Tướng

Địa Kiếp · Thái Tuế · Hoa Cái · Phá Toái · Tấu Thư · Thai

Thủy

Huynh Đệ

13–22 tuổi · 2009–2018

Cự Môn

Ân Quang · Hóa Kỵ · Trực Phù · Linh Tinh · Phi Liêm · Dưỡng

Hiện tại
Thủy

Phu Thê

23–32 tuổi · 2019–2028

Liêm Trinh Tham Lang

Thiên Khôi · Thiên Phúc · Điếu Khách · Thiên Mã · Hỷ Thần · Tràng Sinh

Thổ

Tử Tức

33–42 tuổi · 2029–2038

Thái Âm

Thiên Hình · Tam Thai · Hóa Lộc · Đường Phù · Phúc Đức · Quả Tú…

Kim

Tài Bạch

43–52 tuổi · 2039–2048

Thiên Phủ

Địa Không · Hữu Bật · Thiên Giải · Thiên Việt · Bạch Hổ · Phượng Các…

Kim

Tật Ách

53–62 tuổi · 2049–2058

Văn Xương · Thai Phụ · Địa Giải · Lưu Hà · Long Đức · Thiên Hỷ…

Thổ

Thiên Di

63–72 tuổi · 2059–2068

Tử Vi Phá Quân

Tuế Phá · Thiên Hư · Quan Phủ · Kình Dương · Đế Vượng

Hỏa

Nô Bộc

73–82 tuổi · 2069–2078

Thiên Cơ

Văn Khúc · Hóa Khoa · Tử Phù · Đào Hoa · Nguyệt Đức · Lộc Tồn…

Hỏa

Quan Lộc

83–92 tuổi · 2079–2088

Tả Phụ · Thiên Trù · Quan Phù (TT) · Hỏa Tinh · Thiên Khốc · Long Trì…

Thổ

Điền Trạch

93–102 tuổi · 2089–2098

Thái Dương

Phong Cáo · Bát Tọa · Thiếu Âm · Thanh Long · Tử · Thiên La

Mộc

Phúc Đức

103–112 tuổi · 2099–2108

Vũ Khúc Thất Sát

Tang Môn · Tiểu Hao · Mộ · Triệt

Mộc

Phụ Mẫu

113–122 tuổi · 2109–2118

Thiên Đồng Thiên Lương

Thiên Riêu · Thiên Y · Thiên Quý · Hóa Quyền · Thiên Quan · Quốc Ấn…

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2019

Nô Bộc

Hỏa

Thiên Cơ
2020

Thiên Di

Thổ

Tử Vi Phá Quân
2021

Tật Ách

Kim

2022

Tài Bạch

Kim

Thiên Phủ
2023

Tử Tức

Thổ

Thái Âm
2024

Phu Thê

Thủy

Liêm Trinh Tham Lang
2025

Huynh Đệ

Thủy

Cự Môn
2026 Năm nay

Mệnh

Thổ

Thiên Tướng
2027

Phụ Mẫu

Mộc

Thiên Đồng Thiên Lương
2028

Phúc Đức

Mộc

Vũ Khúc Thất Sát
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng 5, sanh tháng 2

Kiếp trước hay bố thí và in kinh phát cho người tu, kiếp này làm lành đặng sang trọng, có phần đi xa xứ làm ăn, lập nên sự nghiệp, điền viên có, cái tánh cứng mạnh, không nhờ anh em, khó nuôi con, hay tiết kiệm, hay dạy người.

Tháng sinh âm lịch: 2

Số Cầu (12 Cầu)

5

Cầu thứ 5

Số này lớn tuổi làm ăn khá lắm, nhà cửa, sự nghiệp kinh vinh, vợ chồng thuở trẻ hay trắc trở, tuổi lớn mới đặng nên đôi.

Giới tính: Nam · Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 2

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Nghề thuận số

  • check_circle Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi

Mạng Thủy, sanh tháng 2 thuận với: Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 2

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Đinh — Tháng 2 âm lịch → Hoàng Quý

Số không thích hợp ở chốn làng xóm để làm ăn sinh sống. Phù hợp nhất là ở chốn công môn (cửa quan) và làm nghề văn chương thì rất tốt.

Thiên Can: Đinh · Tháng âm lịch: 2

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thiên Hoàng, khắc cha mẹ, tắc vợ chồng, không ở chổ cha mẹ sanh, đi tới xứ khác lập thân nên.

Ngày sinh âm lịch: 18/2/1997

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ KHÔNG — Không giữ được ruộng đất

Dù cha mẹ có cho ruộng đất thì bạn giữ cũng không còn. Đến khi nghèo khó, trắng tay rồi mới bắt đầu có ý lo toan, tạo dựng hay mua đặng ít nhiều thì từ đó mới mở mang lên được.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 2

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Phá Gia

Người mang số Phá Gia không thể ở đặng trong nhà của cha mẹ để lại. Nếu cố ở thì cuộc đời sẽ bôn ba rất cực khổ. Bắt buộc phải dời đi chỗ khác thì mới lập nên cơ nghiệp.

Địa Chi: Sửu · Tháng âm lịch: 2

Coi học giỏi, dở

school

Trực Hiệp — Thông minh, làm quan hoặc làm thầy

Người mang chữ Trực Hiệp cũng có trí thông minh, học ít biết nhiều. Tuy nhiên khi đi thi cử thì chỉ đỗ ở mức bậc trung. Số mạng người này: "Tấn thì Vi Quan, dầu có thối cũng Vi Sư" — nghĩa là nếu tiến tới trên con đường công danh thì sẽ làm quan, còn lui về thì sẽ làm thầy.

Tuổi (Địa Chi): Sửu · Tháng sinh âm lịch: 2

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Lâu Tú / Không mạng

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Lâu Tú — Số học siêng năng, dù học cực khổ thế nào thì cũng dễ lấy khoa, bảng vàng chói rạng, danh thơm.

Kỳ nhì (thi lần hai): Không thấy mạng ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhì.

Địa Chi: Sửu · Tháng âm lịch: 2

Coi hào anh em kiết hung

group

Tử

Tử — Anh em không đạo nghĩa, chống kình hại nhau

Luận xem chữ Tử số này, Khát hào huynh đệ đổi xây nghĩa tình. Anh không đạo nghĩa phân minh, Em chẳng nhơn tình chịu nhịn cho an. Oai hùm làm dữ ngang tàng, Ngoại nhơn thân thích nghịch hàng đệ huynh. Số này không trọn nghĩa tình, Đến khi buồn giận chống kình hại nhau.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 2

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 5 — Lớn tuổi sự nghiệp vinh hiển

Thuở trẻ đường vợ chồng hay gặp trắc trở, phải đến khi lớn tuổi mới đặng nên đôi. Bù lại, khi lớn tuổi làm ăn rất khá, nhà cửa và sự nghiệp vinh hiển.

Mạng: Thủy · Tháng âm lịch: 2

Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không

shield

KHÔNG PHẠM SỐ — Không có số phá sản của vợ

Người tuổi Sửu sanh tháng 2 không mang số phá tán tài sản nhà vợ theo phép tìm coi này.

Tuổi (Địa Chi): Sửu · Tháng sinh âm lịch: 2

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Xuân

Ở tại Hông — Phước hồng, công danh hiển đạt

Rất tốt, có phước hồng trông lại, kinh sách thông thạo, dễ đỗ đạt khoa bảng công danh. Vợ chồng hòa thuận, làm ăn gặp vận, sự nghiệp phát đạt và vinh quang.

Tuổi (Địa Chi): Sửu · Tháng sinh âm lịch: 2

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Huỳnh Đế (Tuổi Thìn, Tuất, Sửu, Mùi)

Tánh tình cứng cỏi, mạnh mẽ, cuộc đời hay có "của hoạch tài" (tài lộc đến bất ngờ). Bản tính ưa thích việc trồng tỉa hoặc làm những việc bao gồm cơ mật. Khuyên nên thờ Thổ Địa, Long Thần và đặc biệt phải biết tu tâm, thờ Phật mới tốt.

Địa Chi: Sửu

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ KIÊN — Nuôi thú vật đặng, cần kiên nhẫn

Số này nuôi thú vật đặng nhưng cần kiên nhẫn, chịu khó chăm sóc. Nếu bền lòng gìn giữ thì thú nuôi lớn mạnh, không bị hao hụt. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: Sửu · Tháng âm lịch: 2

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Dần

Sanh tháng 2 âm lịch, giờ 04:00 nhằm khung 4:00 – 5:59 là giờ Dần.

Giờ sinh: Giờ Dần (03:00 - 05:00) · Tháng âm lịch: 2

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Dần — cả 3 phần

đầu giờ Dần: Khắc cha. Số gần người sang trọng, việc hung hóa hiền, tuổi nhỏ cực khổ, 37 tuổi sắp lên làm ăn khá, cốt nhục bằng lãng, có nhờ con nuôi lúc tuổi già.

giữa giờ Dần: Cha mẹ đặng song toàn, tánh người siêng năng, ăn mặc không thiếu, anh em khá, có con 2-3 đứa tánh tốt, văn chương giỏi sự nghiệp nên.

sau giờ Dần: Khắc mẹ. Không nhờ anh em, con đầu lòng khó nuôi, tuổi nhỏ phiêu lưu cực khổ. Đến 36 tuổi phát tài, làm ăn khá, làm việc gì hay tính tới tính lui, thường có đau ốm tật bệnh.

Giờ sinh: Giờ Dần (03:00 - 05:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Thủy — Tuổi Sửu → Suy

Mạng Thủy khởi Trường Sanh tại cung Thân, đếm thuận hành đến tuổi Sửu là 5 bước → nhằm chữ Suy.

Mạng: Thủy · Địa Chi: Sửu

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Suy — Nuôi đặng 3 đứa

Người nhằm chữ Suy sanh con nuôi đặng 3 đứa. Nếu phước đức Tổ Tiên nhiều thì đạt đủ số con trai; phước ít thì đổi sang con gái. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu.

Chữ Trường Sanh: Suy

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Sửu — Giờ Dần → Tuyệt duyên

Tuổi Sửu sanh nhằm giờ Dần mang số tuyệt duyên: trai thì không có vợ, gái thì không có chồng.

Địa Chi: Sửu · Giờ sinh: Giờ Dần (03:00 - 05:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Suy — Trước vất vả, lần ba mới sum vầy

Thảm thay căn số vô phần, Gặp duyên bạc phận, sanh nhằm chữ Suy. Mạng ai nấy tính không tùy, Gặp nhau hiềm tỵ khác gì tù nhơn. Đôi co nhiều tiếng thiệt hơn, Sâm thương hai ngả như đờn thiếu dây. Hai đời phải chịu đổi xây, Thứ ba mới đặng sum vầy nợ duyên.

(Số này trước vất vả, thứ ba mới bền)

Chữ Trường Sanh: Suy

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Không có số kiếp đặc biệt

Mạng Thủy sanh tháng 2 không rơi vào 6 số kiếp trong bảng tra — duyên nợ bình thường.

Mạng: Thủy · Tháng âm lịch: 2

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Không phạm Cô Thần — Đường tình duyên thuận lợi

Tháng sanh không phạm Cô Thần. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường vợ chồng và con cái.

Địa Chi: Sửu · Tháng âm lịch: 2

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Thối Tài

Tuổi Đinh Sửu (tháng 9 âm lịch) — hao tài tốn của. Hậu vận: bác hại. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Đinh · Địa Chi: Sửu

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Đinh sanh nhằm giờ Dần không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Đinh · Giờ sinh: Giờ Dần (03:00 - 05:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

shield

Không phạm số Rắn Cắn

Năm Đinh sanh nhằm giờ Dần không phạm số rắn cắn. Nuôi dưỡng bình an.

Thiên Can năm: Đinh · Giờ sinh: Giờ Dần (03:00 - 05:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 2 nhằm giờ Dần không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 2 · Giờ sinh: Giờ Dần (03:00 - 05:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Thủy

Mạng Thủy sanh ra cái mặt nó buồn lắm, nó hay khóc dạ đề trong lúc ban đêm, từ 8 ngày đến 21 ngày, thì khỏi sự khóc, phải có thầy ếm mới đặng, rồi phải cho bà con nuôi hay người quen nuôi. Cha mẹ đừng nhìn đến nó đến 3 tuổi phải chuộc về nuôi mới đặng. Nếu để cha mẹ nuôi thì cái mạng nó 10 kể 2 mà thôi, khi nó lớn có tánh hay buồn trong lúc êm tịnh lắm.

Mạng: Thủy

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit