Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Ngọ (11:00 - 13:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Kỷ Mão

Mệnh (Nạp Âm)

Thành Đầu Thổ

Cục

Kim Tứ Cục

Ngũ Hành

Thổ

Cách cục

Cách Cục Khác

Bản Mệnh

Thành Đầu Thổ

12 cung

0/12 cung · Đại Hạn ✓
expand_more

Mệnh (命宮)

Kim · · Đại vận 4
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Hữu Bật, Thiên Giải, Thiên Quan, Tuế Phá, Thiên Hư, Đại Hao, Mộ, Tuần, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Thổ · · Đại vận 114
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (H)

Phụ tinh Văn Khúc, Thiên Hình, Ân Quang, Hóa Kỵ, Đường Phù, Long Đức, Bệnh Phù, Tử, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Thủy · · Đại vận 104
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (H) Phá Quân (H)

Phụ tinh Hóa Lộc, Bạch Hổ, Hỷ Thần, Bệnh

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Thủy · · Đại vận 94
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (H)

Phụ tinh Thai Phụ, Tam Thai, Thiên Khôi, Phúc Đức, Đào Hoa, Hồng Loan, Thiên Đức, Phi Liêm, Suy, Thiên Tài, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Thổ · · Đại vận 84
progress_activity
Chính tinh Thiên Phủ (M)

Phụ tinh Điếu Khách, Quả Tú, Tấu Thư, Đế Vượng

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Mộc · · Đại vận 74
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (M) Thái Âm (H)

Phụ tinh Thiên Riêu, Thiên Y, Bát Tọa, Thiên Phúc, Quốc Ấn, Trực Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Thiên Thương

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Mộc · · Đại vận 64
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (B) Tham Lang (H)

Phụ tinh Hóa Quyền, Thái Tuế, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Tiểu Hao, Quan Đới

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Thổ · · Đại vận 54
progress_activity
Chính tinh Cự Môn (H)

Phụ tinh Văn Xương, Thiên Quý, Thiếu Dương, Linh Tinh, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Sứ, Thiên La

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Hỏa · · Đại vận 44
progress_activity
Chính tinh Thiên Tướng (Đ)

Phụ tinh Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phụ, Tang Môn, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Lực Sĩ, Đà La, Tràng Sinh

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Hỏa · · Đại vận 34
progress_activity
Chính tinh Thiên Lương (M)

Phụ tinh Lưu Hà, Hóa Khoa, Thiếu Âm, Thiên Hỷ, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Dưỡng

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more

Phu Thê (夫妻宮)

Thổ · · Đại vận 24
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (Đ) Thất Sát (M)

Phụ tinh Quan Phù (TT), Hoa Cái, Long Trì, Phượng Các, Giải Thần, Quan Phủ, Kình Dương, Thai

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Kim · · Đại vận 14
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Phong Cáo, Địa Giải, Thiên Việt, Thiên Trù, Tử Phù, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Phục Binh, Tuyệt, Tuần, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 28

Cung Phu Thê

24–33 tuổi · 2022–2031

Thổ

Chính tinh

Liêm Trinh (Đ) Thất Sát (M)

Phụ tinh: Quan Phù (TT), Hoa Cái, Long Trì, Phượng Các, Giải Thần, Quan Phủ, Kình Dương, Thai

Trong giai đoạn Đại Hạn từ 24 đến 33 tuổi (2022-2031), cung Phu Thê với nguyên tố Thổ chi phối, anh Nguyễn Xuân Hiếu sẽ trải qua một thập kỷ mang tính chuyển biến mạnh mẽ, nơi sự cẩn trọng và đấu tranh nội tại từ Liêm Trinh và Thất Sát đóng vai trò then chốt. Tổng quan, vận hạn này mang lại sự ổn định dần dần sau những thử thách ban đầu, với các phụ tinh như Quan Phù, Hoa Cái và Long Trì hỗ trợ cho sự phát triển cá nhân, giúp anh vượt qua khó khăn để đạt được thành tựu. Tuy nhiên, sự hiện diện của Kình Dương và Thai có thể gây ra những xung đột bất ngờ, đòi hỏi sự kiên nhẫn để duy trì cân bằng. Về tình yêu và hôn nhân, cung Phu Thê nhấn mạnh mối quan hệ nghiêm túc và lâu dài. Liêm Trinh mang lại sự chung thủy, trong khi Thất Sát có thể dẫn đến những va chạm ban đầu, nhưng với sự hỗ trợ từ Phượng Các và Giải Thần, anh có cơ hội xây dựng hôn nhân hạnh phúc, đặc biệt nếu gặp đúng người trong giai đoạn đầu hạn. Đây là thời điểm lý tưởng để kết hôn, song cần tránh tranh cãi để giữ hòa khí gia đình. Sự nghiệp và tài lộc phát triển tích cực nhờ Quan Phù và Quan Phủ, mở ra cơ hội thăng tiến trong lĩnh vực công quyền hoặc quản lý, nơi sự thông minh từ Hoa Cái và Long Trì giúp anh đạt được vị trí vững chắc. Tài lộc đến từ nỗ lực cá nhân, với Thất Sát thúc đẩy sự cạnh tranh dẫn đến thành công, nhưng cần quản lý tài chính cẩn thận để tránh rủi ro từ Kình Dương. Về sức khỏe, anh nên lưu ý các vấn đề liên quan đến căng thẳng thần kinh hoặc xung đột thể chất, do ảnh hưởng của Kình Dương. Thai có thể tượng trưng cho sự khởi đầu mới, nhưng hãy duy trì lối sống lành mạnh, tập thể dục đều đặn và tránh mạo hiểm để giảm thiểu rủi ro, đảm bảo hành trình này suôn sẻ hơn. Tóm lại, với sự chuẩn bị kỹ lưỡng, Đại Hạn này sẽ là nền tảng vững chắc cho tương lai.

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Phúc Đức

Thủy

Chính tinh

Vũ Khúc Phá Quân

Phụ tinh: Hóa Lộc, Bạch Hổ, Hỷ Thần, Bệnh

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Phúc Đức — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Kim

Mệnh

4–13 tuổi · 2002–2011

Hữu Bật · Thiên Giải · Thiên Quan · Tuế Phá · Thiên Hư · Đại Hao…

Kim

Huynh Đệ

14–23 tuổi · 2012–2021

Phong Cáo · Địa Giải · Thiên Việt · Thiên Trù · Tử Phù · Kiếp Sát…

Hiện tại
Thổ

Phu Thê

24–33 tuổi · 2022–2031

Liêm Trinh Thất Sát

Quan Phù (TT) · Hoa Cái · Long Trì · Phượng Các · Giải Thần · Quan Phủ…

Hỏa

Tử Tức

34–43 tuổi · 2032–2041

Thiên Lương

Lưu Hà · Hóa Khoa · Thiếu Âm · Thiên Hỷ · Lộc Tồn · Bác Sỹ…

Hỏa

Tài Bạch

44–53 tuổi · 2042–2051

Thiên Tướng

Địa Kiếp · Địa Không · Tả Phụ · Tang Môn · Thiên Mã · Phá Toái…

Thổ

Tật Ách

54–63 tuổi · 2052–2061

Cự Môn

Văn Xương · Thiên Quý · Thiếu Dương · Linh Tinh · Thanh Long · Mộc Dục…

Mộc

Thiên Di

64–73 tuổi · 2062–2071

Tử Vi Tham Lang

Hóa Quyền · Thái Tuế · Hỏa Tinh · Thiên Khốc · Tiểu Hao · Quan Đới

Mộc

Nô Bộc

74–83 tuổi · 2072–2081

Thiên Cơ Thái Âm

Thiên Riêu · Thiên Y · Bát Tọa · Thiên Phúc · Quốc Ấn · Trực Phù…

Thổ

Quan Lộc

84–93 tuổi · 2082–2091

Thiên Phủ

Điếu Khách · Quả Tú · Tấu Thư · Đế Vượng

Thủy

Điền Trạch

94–103 tuổi · 2092–2101

Thái Dương

Thai Phụ · Tam Thai · Thiên Khôi · Phúc Đức · Đào Hoa · Hồng Loan…

Thủy

Phúc Đức

104–113 tuổi · 2102–2111

Vũ Khúc Phá Quân

Hóa Lộc · Bạch Hổ · Hỷ Thần · Bệnh

Thổ

Phụ Mẫu

114–123 tuổi · 2112–2121

Thiên Đồng

Văn Khúc · Thiên Hình · Ân Quang · Hóa Kỵ · Đường Phù · Long Đức…

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2022

Phu Thê

Thổ

Liêm Trinh Thất Sát
2023

Huynh Đệ

Kim

2024

Mệnh

Kim

2025

Phụ Mẫu

Thổ

Thiên Đồng
2026 Năm nay

Phúc Đức

Thủy

Vũ Khúc Phá Quân
2027

Điền Trạch

Thủy

Thái Dương
2028

Quan Lộc

Thổ

Thiên Phủ
2029

Nô Bộc

Mộc

Thiên Cơ Thái Âm
2030

Thiên Di

Mộc

Tử Vi Tham Lang
2031

Tật Ách

Thổ

Cự Môn
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng 5, sanh tháng 2

Kiếp trước hay bố thí và in kinh phát cho người tu, kiếp này làm lành đặng sang trọng, có phần đi xa xứ làm ăn, lập nên sự nghiệp, điền viên có, cái tánh cứng mạnh, không nhờ anh em, khó nuôi con, hay tiết kiệm, hay dạy người.

Tháng sinh âm lịch: 2

Số Cầu (12 Cầu)

11

Cầu thứ 11

Số này khi mẹ có thai thì hay đau ốm, và hay có hoạn nạn thường, sanh nó ra dễ nuôi, nếu mẹ mạnh giỏi thì sanh nó ra hay đau ốm và nhõng nhẽo lắm.

Giới tính: Nam · Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 2

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Nghề thuận số

  • check_circle Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi

Mạng Thổ, sanh tháng 2 thuận với: Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi.

Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 2

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Kỷ — Tháng 2 âm lịch → Tăng Đạo

Có căn tu niệm đắc quả. Nếu người này lập gia đình thì về sau cũng dễ bỏ ngang. Tuy nhiên, dù làm nghề gì cũng luôn có đủ tiền sinh nhai.

Thiên Can: Kỷ · Tháng âm lịch: 2

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thái Âm đi xa xứ, có nhiều người kính trọng quý nhơn thương, 36 tuổi sắp lên vận thời làm ăn phát đạt.

Ngày sinh âm lịch: 8/2/1999

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ HƯỚNG — Không ham ruộng đất

Dù cha mẹ cho ruộng đất cũng không cần gìn giữ, đi đến đâu thấy ruộng đất cũng không ham. Do đó, người phạm chữ này không giữ và cũng không tạo được ruộng đất, chỉ lo bề ăn mặc và chơi bời.

Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 2

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Kiên Địa

Số tự lập gia nghiệp rất tốt, làm ăn khá giả. Đặc biệt lưu ý: không được ở nhà cũ của cha mẹ hay mua nhà cũ rồi sửa lại. Nếu phạm vào thì sẽ phải chịu cảnh đau ốm triền miên.

Địa Chi: Mão · Tháng âm lịch: 2

Coi học giỏi, dở

school

Trực Không — Học nhiều hiểu ít, khó đỗ đạt

Người phạm vào chữ Trực Không thường bỏ công sức ra học nhiều nhưng sự thông hiểu lại ít. Về sau rất ít có thể cậy nhờ vào con đường học vấn để phát triển. Mục đích của việc học chủ yếu chỉ là học cho biết chữ để nói chuyện với đời, rất khó để thi đỗ lấy khoa.

Tuổi (Địa Chi): Mão · Tháng sinh âm lịch: 2

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Không sao / Kim Cung

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Không thấy sao ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhứt.

Kỳ nhì (thi lần hai): Kim Cung — Thi đậu đặng đại cao khoa, có oai quyền cả văn và võ đặng lâu dài.

Địa Chi: Mão · Tháng âm lịch: 2

Coi hào anh em kiết hung

group

Tử

Tử — Anh em không đạo nghĩa, chống kình hại nhau

Luận xem chữ Tử số này, Khát hào huynh đệ đổi xây nghĩa tình. Anh không đạo nghĩa phân minh, Em chẳng nhơn tình chịu nhịn cho an. Oai hùm làm dữ ngang tàng, Ngoại nhơn thân thích nghịch hàng đệ huynh. Số này không trọn nghĩa tình, Đến khi buồn giận chống kình hại nhau.

Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 2

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 11 — Mẹ ốm khi mang thai, con dễ nuôi

Nếu khi mang thai người mẹ hay ốm đau hoặc gặp hoạn nạn thì đứa trẻ sanh ra sẽ rất dễ nuôi. Ngược lại, nếu lúc có thai mẹ khỏe mạnh bình thường thì con sanh ra hay bị ốm đau và rất nhõng nhẽo.

Mạng: Thổ · Tháng âm lịch: 2

Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không

warning

PHẠM SỐ — Có số phá sản của vợ

Người tuổi Mão sanh tháng 2 mang số phá tán tài sản nhà vợ. Khi cưới vợ sẽ phá hại tài sản của vợ và của cha mẹ vợ — dù được giao hết gia tài cũng làm tiêu tán. Lưu ý: nếu cha mẹ cũng phạm tháng này thì vợ và cha mẹ vợ cũng bị vạ lây. Nếu chưa cưới thì nên tránh; nếu đã cưới rồi thì không nên bỏ nhau vì sẽ mắc quả báo.

Tuổi (Địa Chi): Mão · Tháng sinh âm lịch: 2

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Xuân

Ở tại Vai — Lận đận thuở nhỏ, khá từ 30 tuổi

Lúc nhỏ chịu nhiều cực khổ, lận đận. Phải tự mình bươn chải, không cậy nhờ được anh em. Tuy nhiên, từ 30 tuổi trở lên thì vận thời tốt tới, sự nghiệp làm ăn sẽ khá lên.

Tuổi (Địa Chi): Mão · Tháng sinh âm lịch: 2

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Thanh Đế (Tuổi Dần, Mão)

Người mang tuổi này có tánh ưa kết giao bạn bè (nhưng bạn hay phản), là người có trí độ, bà con đông đúc và con cháu nhiều. Trong đời sống cần phải đề phòng hỏa hoạn. Sách khuyên nên thờ vua Thanh Đế và sống ở đời phải biết nhẫn nại thì mới được bình an.

Địa Chi: Mão

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ HƯỚNG — Nuôi thú vật rất đặng, gặp may mắn

Số này nuôi thú vật rất đặng, được hướng tốt, thú nuôi mau lớn mạnh và sinh lợi cao. Đây là chữ tốt nhất về đường chăn nuôi, nên phát triển nghề này sẽ thịnh vượng. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: Mão · Tháng âm lịch: 2

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Ngọ

Sanh tháng 2 âm lịch, giờ 12:00 nhằm khung 12:00 – 13:59 là giờ Ngọ.

Giờ sinh: Giờ Ngọ (11:00 - 13:00) · Tháng âm lịch: 2

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Ngọ — cả 3 phần

đầu giờ Ngọ: Cha mẹ song toàn, làm người tính tình lợi hại, gần người sang, anh em hòa, hai ba dòng con, ăn mặc không thiếu, số có chức phận quyền hành, vận số hưng vượng.

giữa giờ Ngọ: Khắc cha. Ăn mặc bình thường, tuổi trẻ bôn ba, khổ trái nhiều phen, 30 tuổi sắp lên làm ăn khá, không nhờ anh em, làm ăn khi nên khi hư không chừng, không có tự do.

sau giờ Ngọ: Khắc mẹ. Tánh người lẹ làng, không nhờ anh em, con đầu lòng khó nuôi, tánh thông minh lanh lợi, tuổi nhỏ cực khổ, đến lớn tuổi làm ăn phát đạt, đến cảnh già cũng trở lại cực khổ.

Giờ sinh: Giờ Ngọ (11:00 - 13:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Thổ — Tuổi Mão → Tử

Mạng Thổ khởi Trường Sanh tại cung Thân, đếm thuận hành đến tuổi Mão là 7 bước → nhằm chữ Tử.

Mạng: Thổ · Địa Chi: Mão

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Tử — Nuôi đặng 1 đứa con gái hoặc phải nuôi con nuôi

Người nhằm chữ Tử sanh con nuôi đặng 1 đứa con gái, hoặc phải lo nuôi con nuôi. Đây là số định khó có con trai, cần tích đức để thay đổi vận mạng.

Chữ Trường Sanh: Tử

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Mão — Giờ Ngọ → Không phạm

Tuổi Mão sanh giờ Ngọ không phạm vào các tổ hợp tuyệt duyên. Đường tình duyên bình thường.

Địa Chi: Mão · Giờ sinh: Giờ Ngọ (11:00 - 13:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Tử — Trước xấu sau tốt, đời sau mới trọn nghĩa

Câu rằng: phu phụ tình thâm, Phạm nay chữ Tử vương nhằm cho ta. Vợ chồng không đặng hiệp hòa, Không trùng duyên nợ đâu mà bình an. Một đời thứ nhứt lo toan, Không là thì thác, hai đàng biệt ly. Đời sau trọn nghĩa trọn nghì, Kết nguyền tơ tóc phải thì bền lâu.

(Số này trước xấu sau tốt)

Chữ Trường Sanh: Tử

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Không có số kiếp đặc biệt

Mạng Thổ sanh tháng 2 không rơi vào 6 số kiếp trong bảng tra — duyên nợ bình thường.

Mạng: Thổ · Tháng âm lịch: 2

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Không phạm Cô Thần — Đường tình duyên thuận lợi

Tháng sanh không phạm Cô Thần. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường vợ chồng và con cái.

Địa Chi: Mão · Tháng âm lịch: 2

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Ít Của

Tuổi Kỷ Mão (tháng 12 âm lịch) — ít của. Hậu vận: bác tài. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Kỷ · Địa Chi: Mão

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Kỷ sanh nhằm giờ Ngọ không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Kỷ · Giờ sinh: Giờ Ngọ (11:00 - 13:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

shield

Không phạm số Rắn Cắn

Năm Kỷ sanh nhằm giờ Ngọ không phạm số rắn cắn. Nuôi dưỡng bình an.

Thiên Can năm: Kỷ · Giờ sinh: Giờ Ngọ (11:00 - 13:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 2 nhằm giờ Ngọ không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 2 · Giờ sinh: Giờ Ngọ (11:00 - 13:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Thổ

Mạng Thổ, hay khóc dạ đề, sanh ra chừng 8 ngày hoặc 21 ngày thì nó sẽ khỏi sự khóc nhiều lắm, vậy phải kiếm thầy pháp giỏi ếm nó, rồi thôi khóc, rồi mới dễ nuôi.

Mạng: Thổ

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit