Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Tỵ (09:00 - 11:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Ất Dậu

Mệnh (Nạp Âm)

Tuyền Trung Thủy

Cục

Kim Tứ Cục

Ngũ Hành

Thủy

Cách cục

Cơ Nguyệt Đồng Lương

Bản Mệnh

Tuyền Trung Thủy

12 cung

0/12 cung · Đại Hạn –
expand_more

Mệnh (命宮)

Thổ · · Đại vận 4
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (V) Thiên Lương (V)

Phụ tinh Địa Kiếp, Thiên Hình, Thiên Quý, Hóa Lộc, Hóa Quyền, Thiên Quan, Long Đức, Quan Phủ, Kình Dương, Mộc Dục, Thiên La

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Hỏa · · Đại vận 114
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (M) Thất Sát (M)

Phụ tinh Văn Xương, Tam Thai, Hóa Khoa, Bạch Hổ, Phá Toái, Phục Binh, Tràng Sinh

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Hỏa · · Đại vận 104
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Địa Không, Thiên Trù, Phúc Đức, Đào Hoa, Hồng Loan, Thiên Đức, Đại Hao, Dưỡng, Tuần, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Thổ · · Đại vận 94
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Phong Cáo, Đường Phù, Điếu Khách, Quả Tú, Bệnh Phù, Thai, Tuần, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Kim · · Đại vận 84
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Thiên Riêu, Thiên Y, Thiên Việt, Thiên Phúc, Trực Phù, Hỏa Tinh, Hỷ Thần, Tuyệt

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Kim · · Đại vận 74
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (H) Phá Quân (H)

Phụ tinh Văn Khúc, Bát Tọa, Thái Tuế, Thiên Khốc, Phi Liêm, Mộ, Thiên Thương

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Thổ · · Đại vận 64
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Ân Quang, Lưu Hà, Thiếu Dương, Tấu Thư, Tử, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Thủy · · Đại vận 54
progress_activity
Chính tinh Thiên Phủ (Đ)

Phụ tinh Thai Phụ, Tả Phụ, Quốc Ấn, Tang Môn, Thiên Mã, Cô Thần, Tướng Quân, Bệnh, Thiên Sứ, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Thủy · · Đại vận 44
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (V) Thái Âm (M)

Phụ tinh Thiên Khôi, Hóa Kỵ, Thiếu Âm, Thiên Hỷ, Tiểu Hao, Suy

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Thổ · · Đại vận 34
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (M) Tham Lang (M)

Phụ tinh Quan Phù (TT), Hoa Cái, Long Trì, Phượng Các, Giải Thần, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Tài

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more

Phu Thê (夫妻宮)

Mộc · · Đại vận 24
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (V) Cự Môn (M)

Phụ tinh Địa Giải, Tử Phù, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Lực Sĩ, Đà La, Lâm Quan

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Mộc · · Đại vận 14
progress_activity
Chính tinh Thiên Tướng (H)

Phụ tinh Hữu Bật, Thiên Giải, Tuế Phá, Linh Tinh, Thiên Hư, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Quan Đới

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 22

Cung Huynh Đệ

14–23 tuổi · 2018–2027

Mộc

Chính tinh

Thiên Tướng (H)

Phụ tinh: Hữu Bật, Thiên Giải, Tuế Phá, Linh Tinh, Thiên Hư, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Quan Đới

progress_activity Đang luận giải…

Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Phụ Mẫu

Hỏa

Chính tinh

Tử Vi Thất Sát

Phụ tinh: Văn Xương, Tam Thai, Hóa Khoa, Bạch Hổ, Phá Toái, Phục Binh, Tràng Sinh

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Phụ Mẫu — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Thổ

Mệnh

4–13 tuổi · 2008–2017

Thiên Cơ Thiên Lương

Địa Kiếp · Thiên Hình · Thiên Quý · Hóa Lộc · Hóa Quyền · Thiên Quan…

Hiện tại
Mộc

Huynh Đệ

14–23 tuổi · 2018–2027

Thiên Tướng

Hữu Bật · Thiên Giải · Tuế Phá · Linh Tinh · Thiên Hư · Lộc Tồn…

Mộc

Phu Thê

24–33 tuổi · 2028–2037

Thái Dương Cự Môn

Địa Giải · Tử Phù · Kiếp Sát · Nguyệt Đức · Lực Sĩ · Đà La…

Thổ

Tử Tức

34–43 tuổi · 2038–2047

Vũ Khúc Tham Lang

Quan Phù (TT) · Hoa Cái · Long Trì · Phượng Các · Giải Thần · Thanh Long…

Thủy

Tài Bạch

44–53 tuổi · 2048–2057

Thiên Đồng Thái Âm

Thiên Khôi · Hóa Kỵ · Thiếu Âm · Thiên Hỷ · Tiểu Hao · Suy

Thủy

Tật Ách

54–63 tuổi · 2058–2067

Thiên Phủ

Thai Phụ · Tả Phụ · Quốc Ấn · Tang Môn · Thiên Mã · Cô Thần…

Thổ

Thiên Di

64–73 tuổi · 2068–2077

Ân Quang · Lưu Hà · Thiếu Dương · Tấu Thư · Tử · Địa Võng

Kim

Nô Bộc

74–83 tuổi · 2078–2087

Liêm Trinh Phá Quân

Văn Khúc · Bát Tọa · Thái Tuế · Thiên Khốc · Phi Liêm · Mộ…

Kim

Quan Lộc

84–93 tuổi · 2088–2097

Thiên Riêu · Thiên Y · Thiên Việt · Thiên Phúc · Trực Phù · Hỏa Tinh…

Thổ

Điền Trạch

94–103 tuổi · 2098–2107

Phong Cáo · Đường Phù · Điếu Khách · Quả Tú · Bệnh Phù · Thai…

Hỏa

Phúc Đức

104–113 tuổi · 2108–2117

Địa Không · Thiên Trù · Phúc Đức · Đào Hoa · Hồng Loan · Thiên Đức…

Hỏa

Phụ Mẫu

114–123 tuổi · 2118–2127

Tử Vi Thất Sát

Văn Xương · Tam Thai · Hóa Khoa · Bạch Hổ · Phá Toái · Phục Binh…

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2018

Nô Bộc

Kim

Liêm Trinh Phá Quân
2019

Thiên Di

Thổ

2020

Tật Ách

Thủy

Thiên Phủ
2021

Tài Bạch

Thủy

Thiên Đồng Thái Âm
2022

Tử Tức

Thổ

Vũ Khúc Tham Lang
2023

Phu Thê

Mộc

Thái Dương Cự Môn
2024

Huynh Đệ

Mộc

Thiên Tướng
2025

Mệnh

Thổ

Thiên Cơ Thiên Lương
2026 Năm nay

Phụ Mẫu

Hỏa

Tử Vi Thất Sát
2027

Phúc Đức

Hỏa

psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng 11, sanh tháng 8

Kiếp trước có tư niệm lành, nhỏ khắc, lớn thiện, lúc này lúc tuổi đang còn quá làm ác, thuở nhỏ phải chịu tân khổ, khắc 3 đời chồng vợ, ít con, đi nhiều chỗ, không nhờ anh em, khi đến 36 tuổi sắp lên làm ăn phát đạt, lập nên sự nghiệp, có chức phận, cha mẹ sống không lâu.

Tháng sinh âm lịch: 8

Số Cầu (12 Cầu)

11

Cầu thứ 11

Số này khi mẹ có thai thì hay đau ốm, và hay có hoạn nạn thường, sanh nó ra dễ nuôi, nếu mẹ mạnh giỏi thì sanh nó ra hay đau ốm và nhõng nhẽo lắm.

Giới tính: Nam · Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 8

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Nghề thuận số

  • check_circle Số mua bán

Mạng Thủy, sanh tháng 8 thuận với: Số mua bán.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 8

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Ất — Tháng 8 âm lịch → Âm Nhạc

Tính tình thông minh, có năng khiếu nghệ thuật, nghề đàn ca tinh thông. Người mang số này thường vui vẻ, có danh tiếng, đi đến xứ nào cũng được mọi người tôn trọng và quý mến.

Thiên Can: Ất · Tháng âm lịch: 8

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thái Dương lòng sáng lãng, phước lộc nhiều, có nghề nghiệp, bằng không có nghề nghiệp thì cha mẹ chết sớm.

Ngày sinh âm lịch: 19/8/2005

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ HIỆP — Ruộng đất thịnh vượng

Ruộng đất do cha mẹ cho sẽ gìn giữ được, lại còn mua và tạo thêm được nhiều đất đai tốt đẹp. Số này về đường điền địa rất thịnh vượng và vững bền.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 8

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Hiệp Gia

Số lập được nhà cửa nguy nga, tốt đẹp. Bản tính ăn nói thông minh, mở mang. Bước sang độ tuổi 50 trở lên thì gia nghiệp sẽ rất hưng vượng, tiền của lúa gạo dồi dào.

Địa Chi: Dậu · Tháng âm lịch: 8

Coi học giỏi, dở

school

Trực Không — Học nhiều hiểu ít, khó đỗ đạt

Người phạm vào chữ Trực Không thường bỏ công sức ra học nhiều nhưng sự thông hiểu lại ít. Về sau rất ít có thể cậy nhờ vào con đường học vấn để phát triển. Mục đích của việc học chủ yếu chỉ là học cho biết chữ để nói chuyện với đời, rất khó để thi đỗ lấy khoa.

Tuổi (Địa Chi): Dậu · Tháng sinh âm lịch: 8

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Không sao / Không mạng

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Không thấy sao ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhứt.

Kỳ nhì (thi lần hai): Không thấy mạng ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhì.

Địa Chi: Dậu · Tháng âm lịch: 8

Coi hào anh em kiết hung

group

Mộc Dục

Mộc Dục — Tự lập không nhờ anh em

Đoán xem Mộc Dục số này, Giúp lo huynh đệ lòng này thêm thương. Việc ta tự liệu lo lường, Nghĩ thầm toan tính khó nương cậy nhờ. Cầm thương lên ngựa buông cương, Đông xông tây đột tứ phương lo lường. Đoán thương số phận vấn vương, Một mình tự lập gia đình trở nên.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 8

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 11 — Mẹ ốm khi mang thai, con dễ nuôi

Nếu khi mang thai người mẹ hay ốm đau hoặc gặp hoạn nạn thì đứa trẻ sanh ra sẽ rất dễ nuôi. Ngược lại, nếu lúc có thai mẹ khỏe mạnh bình thường thì con sanh ra hay bị ốm đau và rất nhõng nhẽo.

Mạng: Thủy · Tháng âm lịch: 8

Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không

shield

KHÔNG PHẠM SỐ — Không có số phá sản của vợ

Người tuổi Dậu sanh tháng 8 không mang số phá tán tài sản nhà vợ theo phép tìm coi này.

Tuổi (Địa Chi): Dậu · Tháng sinh âm lịch: 8

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Thu

Ở tại Đầu Gối — Bôn ba cực khổ, yên bề sau 48 tuổi

Thuở trẻ bôn ba cực khổ trăm bề, gia đạo trễ nãi không xong. Số này tuổi trẻ phải đi đứng, lao khổ nhiều, phải đến khoảng 48 tuổi mới yên bề, sự nghiệp mới lập nên.

Tuổi (Địa Chi): Dậu · Tháng sinh âm lịch: 8

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Bạch Đế (Tuổi Thân, Dậu)

Có tánh hạnh rất can cường, trên người thường có tật hoặc có mang thẹo. Bản tính ưa dao búa, thích chốn chiến trường, tuy mạng có tài lộc nhưng cũng hay mắc phải hoạn nạn.

Địa Chi: Dậu

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ HƯỚNG — Nuôi thú vật rất đặng, gặp may mắn

Số này nuôi thú vật rất đặng, được hướng tốt, thú nuôi mau lớn mạnh và sinh lợi cao. Đây là chữ tốt nhất về đường chăn nuôi, nên phát triển nghề này sẽ thịnh vượng. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: Dậu · Tháng âm lịch: 8

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Tỵ

Sanh tháng 8 âm lịch, giờ 10:00 nhằm khung 10:00 – 11:59 là giờ Tỵ.

Giờ sinh: Giờ Tỵ (09:00 - 11:00) · Tháng âm lịch: 8

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Tỵ — cả 3 phần

đầu giờ Tỵ: Khắc mẹ. Có lộc ăn mặc, anh em không đặng nhờ, con đầu lòng khó nuôi khắc hào chồng vợ, tuổi nhỏ bôn ba đi nhiều xứ, đến lớn làm ăn phát đạt, có chức phận, có sự nghiệp.

giữa giờ Tỵ: Cha mẹ song toàn, gần người sang trọng, ăn mặc đầy đủ, anh em làm đặng nên, hào con đặng giàu, có công danh, tánh hạnh khảng khái, làm ăn khá, đi khác xứ lập nên.

sau giờ Tỵ: Khắc cha. Số gần người sang trọng, làm ăn khi thành khi bại không chừng, tánh anh em lạt lẽo, khó nuôi con, vợ chồng lôi thôi, tuổi nhỏ số lưu lạc cực khổ, lớn tuổi làm ăn phát đạt.

Giờ sinh: Giờ Tỵ (09:00 - 11:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Thủy — Tuổi Dậu → Mộc Dục

Mạng Thủy khởi Trường Sanh tại cung Thân, đếm thuận hành đến tuổi Dậu là 1 bước → nhằm chữ Mộc Dục.

Mạng: Thủy · Địa Chi: Dậu

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Mộc Dục — Nuôi đặng 2 đứa

Người nhằm chữ Mộc Dục sanh con nuôi đặng 2 đứa. Nếu phước đức Tổ Tiên nhiều thì đạt đủ số con trai; phước ít thì đổi sang con gái. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu.

Chữ Trường Sanh: Mộc Dục

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Dậu — Giờ Tỵ → Không phạm

Tuổi Dậu sanh giờ Tỵ không phạm vào các tổ hợp tuyệt duyên. Đường tình duyên bình thường.

Địa Chi: Dậu · Giờ sinh: Giờ Tỵ (09:00 - 11:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Mộc Dục — Trước xấu sau tốt, lần ba mới bền

Chẳng may số hề ở trời, Sanh nhằm Mộc Dục đổi dời căn duyên. Hôn nhân trắc trở chớ phiền, Một đời thứ nhứt không yên gia đình. Đời sau vương vấn linh đình, Thứ ba hòa hiệp chung tình trăm năm. Lo cho huynh đệ nhứt tâm, Việc rồi kết oán thù thâm nỡ đành.

(Số này trước xấu sau tốt)

Chữ Trường Sanh: Mộc Dục

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Số Kiếp: Thương Lượng

Được nguyệt lão khéo se duyên, vợ chồng rất thương yêu nhau. Đôi lứa ngày đêm cùng nhau lo liệu làm giàu, bàn bạc thanh tao, tài vật trong ngoài đều sung túc. Lời bàn: "Số này vợ chồng làm ăn khá, tự lập chứ không cậy nhờ anh em".

Mạng: Thủy · Tháng âm lịch: 8

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Không phạm Cô Thần — Đường tình duyên thuận lợi

Tháng sanh không phạm Cô Thần. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường vợ chồng và con cái.

Địa Chi: Dậu · Tháng âm lịch: 8

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Ở Tù

Tuổi Ất Dậu (tháng 9 âm lịch) — phạm số ở tù. Hậu vận: bác hại. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Ất · Địa Chi: Dậu

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Ất sanh nhằm giờ Tỵ không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Ất · Giờ sinh: Giờ Tỵ (09:00 - 11:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

pest_control

Phạm số Rắn Cắn

Năm Giáp, Năm Ất sanh nhằm giờ Tỵ, Dậu, Sửu là phạm. Số này 2 năm phạm 3 giờ, nếu có phạm giờ như trên đây, trong 3 tuổi trở lại thì nuôi không đặng.

Thiên Can năm: Ất · Giờ sinh: Giờ Tỵ (09:00 - 11:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 8 nhằm giờ Tỵ không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 8 · Giờ sinh: Giờ Tỵ (09:00 - 11:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Thủy

Mạng Thủy sanh ra cái mặt nó buồn lắm, nó hay khóc dạ đề trong lúc ban đêm, từ 8 ngày đến 21 ngày, thì khỏi sự khóc, phải có thầy ếm mới đặng, rồi phải cho bà con nuôi hay người quen nuôi. Cha mẹ đừng nhìn đến nó đến 3 tuổi phải chuộc về nuôi mới đặng. Nếu để cha mẹ nuôi thì cái mạng nó 10 kể 2 mà thôi, khi nó lớn có tánh hay buồn trong lúc êm tịnh lắm.

Mạng: Thủy

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit