Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Mùi (13:00 - 15:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Ất Dậu

Mệnh (Nạp Âm)

Tuyền Trung Thủy

Cục

Thủy Nhị Cục

Ngũ Hành

Thủy

Cách cục

Cách Cục Khác

Bản Mệnh

Tuyền Trung Thủy

12 cung

0/12 cung · Đại Hạn –
expand_more

Mệnh (命宮)

Kim · · Đại vận 2
progress_activity
Chính tinh Thiên Phủ (B)

Phụ tinh Phong Cáo, Địa Giải, Thái Tuế, Thiên Khốc, Phi Liêm, Dưỡng

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Thổ · · Đại vận 112
progress_activity
Chính tinh Thái Âm (M)

Phụ tinh Thiên Giải, Lưu Hà, Hóa Kỵ, Thiếu Dương, Hỏa Tinh, Tấu Thư, Thai, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Thủy · · Đại vận 102
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (H) Tham Lang (H)

Phụ tinh Văn Khúc, Thiên Hình, Quốc Ấn, Tang Môn, Thiên Mã, Cô Thần, Tướng Quân, Tuyệt

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Thủy · · Đại vận 92
progress_activity
Chính tinh Cự Môn (V)

Phụ tinh Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiếu Âm, Thiên Hỷ, Tiểu Hao, Mộ

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Thổ · · Đại vận 82
progress_activity
Chính tinh Thiên Tướng (M)

Phụ tinh Thai Phụ, Quan Phù (TT), Hoa Cái, Long Trì, Phượng Các, Giải Thần, Thanh Long, Tử

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Mộc · · Đại vận 72
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (M) Thiên Lương (V)

Phụ tinh Ân Quang, Hóa Quyền, Tử Phù, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Lực Sĩ, Đà La, Bệnh, Thiên Thương

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Mộc · · Đại vận 62
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (Đ) Thất Sát (H)

Phụ tinh Văn Xương, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuế Phá, Thiên Hư, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Suy

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Thổ · · Đại vận 52
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (V)

Phụ tinh Địa Không, Thiên Quan, Long Đức, Quan Phủ, Kình Dương, Đế Vượng, Thiên Sứ, Thiên La

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Hỏa · · Đại vận 42
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Bạch Hổ, Linh Tinh, Phá Toái, Phục Binh, Lâm Quan

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Hỏa · · Đại vận 32
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (H)

Phụ tinh Địa Kiếp, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Trù, Hóa Lộc, Phúc Đức, Đào Hoa, Hồng Loan, Thiên Đức, Đại Hao, Quan Đới, Tuần, Triệt, Thiên Tài

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more

Phu Thê (夫妻宮)

Thổ · · Đại vận 22
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (V) Phá Quân (V)

Phụ tinh Hóa Khoa, Đường Phù, Điếu Khách, Quả Tú, Bệnh Phù, Mộc Dục, Tuần, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Kim · · Đại vận 12
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Phúc, Trực Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 22

Cung Phu Thê

22–31 tuổi · 2026–2035

Thổ

Chính tinh

Tử Vi (V) Phá Quân (V)

Phụ tinh: Hóa Khoa, Đường Phù, Điếu Khách, Quả Tú, Bệnh Phù, Mộc Dục, Tuần, Triệt

progress_activity Đang luận giải…

Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Tài Bạch

Hỏa

Vô chính tinh

Phụ tinh: Bạch Hổ, Linh Tinh, Phá Toái, Phục Binh, Lâm Quan

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Tài Bạch — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Kim

Mệnh

2–11 tuổi · 2006–2015

Thiên Phủ

Phong Cáo · Địa Giải · Thái Tuế · Thiên Khốc · Phi Liêm · Dưỡng

Kim

Huynh Đệ

12–21 tuổi · 2016–2025

Hữu Bật · Bát Tọa · Thiên Việt · Thiên Phúc · Trực Phù · Hỷ Thần…

Hiện tại
Thổ

Phu Thê

22–31 tuổi · 2026–2035

Tử Vi Phá Quân

Hóa Khoa · Đường Phù · Điếu Khách · Quả Tú · Bệnh Phù · Mộc Dục…

Hỏa

Tử Tức

32–41 tuổi · 2036–2045

Thiên Cơ

Địa Kiếp · Tả Phụ · Tam Thai · Thiên Trù · Hóa Lộc · Phúc Đức…

Hỏa

Tài Bạch

42–51 tuổi · 2046–2055

Bạch Hổ · Linh Tinh · Phá Toái · Phục Binh · Lâm Quan

Thổ

Tật Ách

52–61 tuổi · 2056–2065

Thái Dương

Địa Không · Thiên Quan · Long Đức · Quan Phủ · Kình Dương · Đế Vượng…

Mộc

Thiên Di

62–71 tuổi · 2066–2075

Vũ Khúc Thất Sát

Văn Xương · Thiên Riêu · Thiên Y · Tuế Phá · Thiên Hư · Lộc Tồn…

Mộc

Nô Bộc

72–81 tuổi · 2076–2085

Thiên Đồng Thiên Lương

Ân Quang · Hóa Quyền · Tử Phù · Kiếp Sát · Nguyệt Đức · Lực Sĩ…

Thổ

Quan Lộc

82–91 tuổi · 2086–2095

Thiên Tướng

Thai Phụ · Quan Phù (TT) · Hoa Cái · Long Trì · Phượng Các · Giải Thần…

Thủy

Điền Trạch

92–101 tuổi · 2096–2105

Cự Môn

Thiên Quý · Thiên Khôi · Thiếu Âm · Thiên Hỷ · Tiểu Hao · Mộ

Thủy

Phúc Đức

102–111 tuổi · 2106–2115

Liêm Trinh Tham Lang

Văn Khúc · Thiên Hình · Quốc Ấn · Tang Môn · Thiên Mã · Cô Thần…

Thổ

Phụ Mẫu

112–121 tuổi · 2116–2125

Thái Âm

Thiên Giải · Lưu Hà · Hóa Kỵ · Thiếu Dương · Hỏa Tinh · Tấu Thư…

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2026 Năm nay

Tài Bạch

Hỏa

2027

Tử Tức

Hỏa

Thiên Cơ
2028

Phu Thê

Thổ

Tử Vi Phá Quân
2029

Huynh Đệ

Kim

2030

Mệnh

Kim

Thiên Phủ
2031

Phụ Mẫu

Thổ

Thái Âm
2032

Phúc Đức

Thủy

Liêm Trinh Tham Lang
2033

Điền Trạch

Thủy

Cự Môn
2034

Quan Lộc

Thổ

Thiên Tướng
2035

Nô Bộc

Mộc

Thiên Đồng Thiên Lương
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng 6, sanh tháng 3

Kiếp trước tánh ưa bài bạc là căn nghiệp, kiếp này tánh hay phản phúc người ơn, làm việc gì thấy nên rồi thấy hư, không chừng, khó làm con của cha mẹ, làm việc gì trước có sau không, ăn mặc hẹp thiếu, tánh thông minh, đến già mới khá.

Tháng sinh âm lịch: 3

Số Cầu (12 Cầu)

6

Cầu thứ 6

Số này gặp quỷ sứ bắt, cho nên đứa nhỏ nằm ngủ hay giật mình, hay khóc, phải kiếm thầy pháp giỏi ếm nó mới hết, rồi cho người ta làm con nuôi đỡ một thời gian, có như vậy nuôi mới đặng.

Giới tính: Nam · Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Không thuận nghề trong bảng

Mạng Thủy, sanh tháng 3 không thuận với các nghề trong bảng (mua bán, thuỷ lợi, làm thợ).

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 3

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Ất — Tháng 3 âm lịch → Trùng Tổ

Người có tính can cường, mang số làm con nuôi người ta. Số này rất khá nếu thảo luyện (rèn luyện) nghề nghiệp để phòng thân cho ngày sau.

Thiên Can: Ất · Tháng âm lịch: 3

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thái Dương lòng sáng lãng, phước lộc nhiều, có nghề nghiệp, bằng không có nghề nghiệp thì cha mẹ chết sớm.

Ngày sinh âm lịch: 13/3/2005

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ HƯỚNG — Không ham ruộng đất

Dù cha mẹ cho ruộng đất cũng không cần gìn giữ, đi đến đâu thấy ruộng đất cũng không ham. Do đó, người phạm chữ này không giữ và cũng không tạo được ruộng đất, chỉ lo bề ăn mặc và chơi bời.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Không Gia

Người mang số Không Gia: khi cất nhà hoặc sống trong nhà, đàn bà hay mắc bệnh về máu huyết, đàn ông thì hay bị hao tốn tiền bạc. Tuy nhiên, điểm gỡ lại là vẫn có thể ở ngôi nhà đó được lâu dài.

Địa Chi: Dậu · Tháng âm lịch: 3

Coi học giỏi, dở

school

Trực Hiệp — Thông minh, làm quan hoặc làm thầy

Người mang chữ Trực Hiệp cũng có trí thông minh, học ít biết nhiều. Tuy nhiên khi đi thi cử thì chỉ đỗ ở mức bậc trung. Số mạng người này: "Tấn thì Vi Quan, dầu có thối cũng Vi Sư" — nghĩa là nếu tiến tới trên con đường công danh thì sẽ làm quan, còn lui về thì sẽ làm thầy.

Tuổi (Địa Chi): Dậu · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Không sao / Không mạng

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Không thấy sao ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhứt.

Kỳ nhì (thi lần hai): Không thấy mạng ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhì.

Địa Chi: Dậu · Tháng âm lịch: 3

Coi hào anh em kiết hung

group

Mộ

Mộ — Tình nghĩa lợt lạt, cạnh tranh, đi xa mới nên nhà

Số phần gặp Mộ linh đinh, Bơ vơ lợt lạt nghĩa tình là đây. Cha mẹ sanh dưỡng ngõ hầu, Đôi ba cốt nhục một bầu hóa sanh. Mỗi người tánh cũng khôn lành, Đều riêng tâm ý cạnh tranh bất hòa. Một mình lo tính gần xa, Đến xa nên đặng thất gia hưởng nhờ.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 3

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 6 — Bị quỷ sứ bắt lẹo, cần cho làm con nuôi

Trẻ mang cầu này bị quỷ sứ bắt lẹo, nên khi nằm ngủ hay giật mình và khóc đêm. Phải tìm thầy pháp giỏi ếm thì mới hết, đồng thời phải cho người khác làm con nuôi một thời gian thì mới nuôi đặng.

Mạng: Thủy · Tháng âm lịch: 3

Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không

shield

KHÔNG PHẠM SỐ — Không có số phá sản của vợ

Người tuổi Dậu sanh tháng 3 không mang số phá tán tài sản nhà vợ theo phép tìm coi này.

Tuổi (Địa Chi): Dậu · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Xuân

Ở tại Vai — Lận đận thuở nhỏ, khá từ 30 tuổi

Lúc nhỏ chịu nhiều cực khổ, lận đận. Phải tự mình bươn chải, không cậy nhờ được anh em. Tuy nhiên, từ 30 tuổi trở lên thì vận thời tốt tới, sự nghiệp làm ăn sẽ khá lên.

Tuổi (Địa Chi): Dậu · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Bạch Đế (Tuổi Thân, Dậu)

Có tánh hạnh rất can cường, trên người thường có tật hoặc có mang thẹo. Bản tính ưa dao búa, thích chốn chiến trường, tuy mạng có tài lộc nhưng cũng hay mắc phải hoạn nạn.

Địa Chi: Dậu

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ KHÔNG — Không nuôi đặng thú vật

Số này nuôi thú vật không đặng, thường bị hao hụt, thú hay chết dịch hoặc thất thoát. Nên chú tâm vào nghề nghiệp khác thay vì nuôi thú vật. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: Dậu · Tháng âm lịch: 3

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Ngọ

Sanh tháng 3 âm lịch, giờ 14:00 nhằm khung 12:30 – 14:29 là giờ Ngọ.

Giờ sinh: Giờ Mùi (13:00 - 15:00) · Tháng âm lịch: 3

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Mùi — cả 3 phần

đầu giờ Mùi: Cha mẹ song toàn, số đặng gần người sang trọng, trọn đời yên vui, anh em hòa hợp ý, số có chức phận, gái thì có quyền đặng sang trọng, dễ làm ăn, sự nghiệp kinh vinh.

giữa giờ Mùi: Khắc cha. Tính ý rộng rãi, có quý nhơn thương, đặng nhờ anh em, thuở nhỏ làm ăn bình thường, lo lường lặn lội cực trí, vợ chồng khắc đời thứ nhất, khắc con, lớn tuổi làm ăn khá.

sau giờ Mùi: Khắc mẹ. Quí nhơn hay yêu chuộng, ăn mặc bình thường, tuổi nhỏ làm ăn khi hư khi nên, tuổi trẻ cực khổ, anh em không hòa, sanh con cứng cỏi, lớn tuổi làm ăn khá hơn thời tuổi trẻ.

Giờ sinh: Giờ Mùi (13:00 - 15:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Thủy — Tuổi Dậu → Mộc Dục

Mạng Thủy khởi Trường Sanh tại cung Thân, đếm thuận hành đến tuổi Dậu là 1 bước → nhằm chữ Mộc Dục.

Mạng: Thủy · Địa Chi: Dậu

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Mộc Dục — Nuôi đặng 2 đứa

Người nhằm chữ Mộc Dục sanh con nuôi đặng 2 đứa. Nếu phước đức Tổ Tiên nhiều thì đạt đủ số con trai; phước ít thì đổi sang con gái. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu.

Chữ Trường Sanh: Mộc Dục

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Dậu — Giờ Mùi → Tuyệt duyên

Tuổi Dậu sanh nhằm giờ Mùi mang số tuyệt duyên: trai thì không có vợ, gái thì không có chồng.

Địa Chi: Dậu · Giờ sinh: Giờ Mùi (13:00 - 15:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Mộc Dục — Trước xấu sau tốt, lần ba mới bền

Chẳng may số hề ở trời, Sanh nhằm Mộc Dục đổi dời căn duyên. Hôn nhân trắc trở chớ phiền, Một đời thứ nhứt không yên gia đình. Đời sau vương vấn linh đình, Thứ ba hòa hiệp chung tình trăm năm. Lo cho huynh đệ nhứt tâm, Việc rồi kết oán thù thâm nỡ đành.

(Số này trước xấu sau tốt)

Chữ Trường Sanh: Mộc Dục

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Không có số kiếp đặc biệt

Mạng Thủy sanh tháng 3 không rơi vào 6 số kiếp trong bảng tra — duyên nợ bình thường.

Mạng: Thủy · Tháng âm lịch: 3

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Không phạm Cô Thần — Đường tình duyên thuận lợi

Tháng sanh không phạm Cô Thần. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường vợ chồng và con cái.

Địa Chi: Dậu · Tháng âm lịch: 3

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Ở Tù

Tuổi Ất Dậu (tháng 9 âm lịch) — phạm số ở tù. Hậu vận: bác hại. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Ất · Địa Chi: Dậu

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Ất sanh nhằm giờ Mùi không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Ất · Giờ sinh: Giờ Mùi (13:00 - 15:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

shield

Không phạm số Rắn Cắn

Năm Ất sanh nhằm giờ Mùi không phạm số rắn cắn. Nuôi dưỡng bình an.

Thiên Can năm: Ất · Giờ sinh: Giờ Mùi (13:00 - 15:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 3 nhằm giờ Mùi không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 3 · Giờ sinh: Giờ Mùi (13:00 - 15:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Thủy

Mạng Thủy sanh ra cái mặt nó buồn lắm, nó hay khóc dạ đề trong lúc ban đêm, từ 8 ngày đến 21 ngày, thì khỏi sự khóc, phải có thầy ếm mới đặng, rồi phải cho bà con nuôi hay người quen nuôi. Cha mẹ đừng nhìn đến nó đến 3 tuổi phải chuộc về nuôi mới đặng. Nếu để cha mẹ nuôi thì cái mạng nó 10 kể 2 mà thôi, khi nó lớn có tánh hay buồn trong lúc êm tịnh lắm.

Mạng: Thủy

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit