Lá Số Tử Vi Của Bạn flare
Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Thân (15:00 - 17:00)
Thông tin cơ bản
Can Chi năm
Mậu Dần
Mệnh (Nạp Âm)
Thành Đầu Thổ
Cục
Mộc Tam Cục
Ngũ Hành
Thổ
Cách cục
Nhật Nguyệt
Bản Mệnh
Thành Đầu Thổ
12 cung
0/12 cung · Đại Hạn –Mệnh (命宮)
Phụ tinh Đường Phù, Long Đức, Hỏa Tinh, Phá Toái, Tướng Quân, Thai, Tuần
Đang luận giải cung Mệnh...
Phụ Mẫu (父母宮)
Phụ tinh Phong Cáo, Địa Giải, Bạch Hổ, Hoa Cái, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Võng
Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
Phúc Đức (福德宮)
Phụ tinh Thiên Giải, Hóa Kỵ, Phúc Đức, Linh Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Tài
Đang luận giải cung Phúc Đức...
Điền Trạch (田宅宮)
Phụ tinh Văn Khúc, Thiên Hình, Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục, Triệt
Đang luận giải cung Điền Trạch...
Quan Lộc (官祿宮)
Vô chính tinh
Phụ tinh Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Khôi, Quốc Ấn, Trực Phù, Quả Tú, Hồng Loan, Bệnh Phù, Quan Đới, Triệt
Đang luận giải cung Quan Lộc...
Nô Bộc (奴僕宮)
Phụ tinh Văn Xương, Thai Phụ, Thái Tuế, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Thương
Đang luận giải cung Nô Bộc...
Thiên Di (遷移宮)
Vô chính tinh
Phụ tinh Địa Không, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiếu Dương, Đào Hoa, Phục Binh, Đế Vượng, Thiên Thọ
Đang luận giải cung Thiên Di...
Tật Ách (疾厄宮)
Phụ tinh Thiên Riêu, Thiên Y, Tang Môn, Thiên Khốc, Quan Phủ, Đà La, Suy, Thiên Sứ, Thiên La
Đang luận giải cung Tật Ách...
Tài Bạch (財帛宮)
Phụ tinh Lưu Hà, Hóa Quyền, Thiếu Âm, Cô Thần, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Bệnh
Đang luận giải cung Tài Bạch...
Tử Tức (子息宮)
Phụ tinh Thiên Trù, Hóa Lộc, Quan Phù (TT), Long Trì, Lực Sĩ, Kình Dương, Tử
Đang luận giải cung Tử Tức...
Phu Thê (夫妻宮)
Phụ tinh Địa Kiếp, Tả Phụ, Hữu Bật, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt, Hóa Khoa, Tử Phù, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Thanh Long, Mộ
Đang luận giải cung Phu Thê...
Huynh Đệ (兄弟宮)
Phụ tinh Tuế Phá, Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần, Tiểu Hao, Tuyệt, Tuần
Đang luận giải cung Huynh Đệ...
Đại Hạn & Tiểu Hạn
Cung Phúc Đức
23–32 tuổi · 2020–2029
Chính tinh
Phụ tinh: Thiên Giải, Hóa Kỵ, Phúc Đức, Linh Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Tài
Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung
Cung Điền Trạch
Thủy
Chính tinh
Phụ tinh: Văn Khúc, Thiên Hình, Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục, Triệt
Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Điền Trạch — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.
Toàn bộ Đại Hạn
Mệnh
3–12 tuổi · 2000–2009
Đường Phù · Long Đức · Hỏa Tinh · Phá Toái · Tướng Quân · Thai…
Phụ Mẫu
13–22 tuổi · 2010–2019
Phong Cáo · Địa Giải · Bạch Hổ · Hoa Cái · Tấu Thư · Dưỡng…
Phúc Đức
23–32 tuổi · 2020–2029
Thiên Giải · Hóa Kỵ · Phúc Đức · Linh Tinh · Kiếp Sát · Thiên Đức…
Điền Trạch
33–42 tuổi · 2030–2039
Văn Khúc · Thiên Hình · Điếu Khách · Hỷ Thần · Mộc Dục · Triệt
Quan Lộc
43–52 tuổi · 2040–2049
Ân Quang · Thiên Quý · Thiên Khôi · Quốc Ấn · Trực Phù · Quả Tú…
Nô Bộc
53–62 tuổi · 2050–2059
Văn Xương · Thai Phụ · Thái Tuế · Đại Hao · Lâm Quan · Thiên Thương
Thiên Di
63–72 tuổi · 2060–2069
Địa Không · Thiên Quan · Thiên Phúc · Thiếu Dương · Đào Hoa · Phục Binh…
Tật Ách
73–82 tuổi · 2070–2079
Thiên Riêu · Thiên Y · Tang Môn · Thiên Khốc · Quan Phủ · Đà La…
Tài Bạch
83–92 tuổi · 2080–2089
Lưu Hà · Hóa Quyền · Thiếu Âm · Cô Thần · Lộc Tồn · Bác Sỹ…
Tử Tức
93–102 tuổi · 2090–2099
Thiên Trù · Hóa Lộc · Quan Phù (TT) · Long Trì · Lực Sĩ · Kình Dương…
Phu Thê
103–112 tuổi · 2100–2109
Địa Kiếp · Tả Phụ · Hữu Bật · Tam Thai · Bát Tọa · Thiên Việt…
Huynh Đệ
113–122 tuổi · 2110–2119
Tuế Phá · Thiên Mã · Thiên Hư · Phượng Các · Giải Thần · Tiểu Hao…
Tiểu Hạn theo năm
Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.
Tử Tức
Hỏa
Phu Thê
Thổ
Huynh Đệ
Kim
Mệnh
Kim
Phụ Mẫu
Thổ
Phúc Đức
Thủy
Điền Trạch
Thủy
Quan Lộc
Thổ
Nô Bộc
Mộc
Thiên Di
Mộc
Hỏi Thầy AI
Đặt câu hỏi về lá số của bạn
Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn
Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"
Nhấn Enter để gửi · Shift+Enter xuống dòng · Mỗi câu hỏi tốn 500đ
Diễn Cầm Tam Thế
Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế
Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.
Bản Tính
Tính cách & xu hướng cuộc đời
Vận Trình
Nghề nghiệp & tài lộc
Duyên Phận
Hôn nhân & gia đạo
Coi Số Sanh Tổng Luận
Số Cầu (12 Cầu)
Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số
Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp
Ngày Sang Hèn
Coi ruộng đất có không
Coi Số Có Nhà Hay Không
Coi học giỏi, dở
Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không
Coi hào anh em kiết hung
Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu
Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không
Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn
Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn
Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không
Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh
12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn
Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì
Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít
Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không
(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh
Số Kiếp Vợ Chồng
Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên
Coi Số Có Ở Tù Hay Không
Coi số có Trời Đánh hay không?
Coi số có Rắn Cắn hay không?
Coi số có Chết Yểu hay không?
Coi con nít mới sanh mạng gì?
Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số
Tử Vi Đẩu Số là gì?
Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.
Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?
Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.
Lá số Tử Vi AI có chính xác không?
Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.
12 cung trong Tử Vi là những cung nào?
12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).
* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.