Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Thìn (07:00 - 09:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Giáp Thân

Mệnh (Nạp Âm)

Tuyền Trung Thủy

Cục

Thủy Nhị Cục

Ngũ Hành

Thủy

Cách cục

Sát Phá Tham

Bản Mệnh

Tuyền Trung Thủy

12 cung

0/12 cung · Đại Hạn –
expand_more

Mệnh (命宮)

Thủy · · Đại vận 2
progress_activity
Chính tinh Phá Quân (M)

Phụ tinh Hóa Quyền, Quan Phù (TT), Long Trì, Phục Binh, Đế Vượng

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Thổ · · Đại vận 12
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (H)

Phụ tinh Thiên Khôi, Tử Phù, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Quan Phủ, Đà La, Suy

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Mộc · · Đại vận 22
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (M) Thiên Phủ (M)

Phụ tinh Tuế Phá, Linh Tinh, Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Bệnh

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Mộc · · Đại vận 32
progress_activity
Chính tinh Thái Âm (H)

Phụ tinh Địa Kiếp, Thiên Riêu, Thiên Y, Long Đức, Lực Sĩ, Kình Dương, Tử

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Thổ · · Đại vận 42
progress_activity
Chính tinh Tham Lang (M)

Phụ tinh Bạch Hổ, Hoa Cái, Thanh Long, Mộ, Thiên La, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Hỏa · · Đại vận 52
progress_activity
Chính tinh Cự Môn (H)

Phụ tinh Thiên Trù, Phúc Đức, Kiếp Sát, Thiên Đức, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Thương

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Hỏa · · Đại vận 62
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (V) Thiên Tướng (V)

Phụ tinh Văn Xương, Phong Cáo, Tả Phụ, Ân Quang, Hóa Lộc, Đường Phù, Điếu Khách, Hỏa Tinh, Tướng Quân, Thai, Tuần

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Thổ · · Đại vận 72
progress_activity
Chính tinh Thiên Lương (Đ)

Phụ tinh Địa Không, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt, Trực Phù, Quả Tú, Hồng Loan, Tấu Thư, Dưỡng, Tuần, Thiên Sứ

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Kim · · Đại vận 82
progress_activity
Chính tinh Thất Sát (M)

Phụ tinh Văn Khúc, Hữu Bật, Thiên Quý, Thái Tuế, Phi Liêm, Tràng Sinh, Triệt, Thiên Tài

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Kim · · Đại vận 92
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (M)

Phụ tinh Địa Giải, Lưu Hà, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiếu Dương, Đào Hoa, Phá Toái, Hỷ Thần, Mộc Dục, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more

Phu Thê (夫妻宮)

Thổ · · Đại vận 102
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (M)

Phụ tinh Thai Phụ, Thiên Giải, Hóa Khoa, Quốc Ấn, Tang Môn, Thiên Khốc, Bệnh Phù, Quan Đới, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Thủy · · Đại vận 112
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (H)

Phụ tinh Thiên Hình, Hóa Kỵ, Thiếu Âm, Cô Thần, Đại Hao, Lâm Quan

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 23

Cung Phúc Đức

22–31 tuổi · 2025–2034

Mộc

Chính tinh

Tử Vi (M) Thiên Phủ (M)

Phụ tinh: Tuế Phá, Linh Tinh, Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Bệnh

progress_activity Đang luận giải…

Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Thiên Di

Hỏa

Chính tinh

Liêm Trinh Thiên Tướng

Phụ tinh: Văn Xương, Phong Cáo, Tả Phụ, Ân Quang, Hóa Lộc, Đường Phù, Điếu Khách, Hỏa Tinh, Tướng Quân, Thai, Tuần

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Thiên Di — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Thủy

Mệnh

2–11 tuổi · 2005–2014

Phá Quân

Hóa Quyền · Quan Phù (TT) · Long Trì · Phục Binh · Đế Vượng

Thổ

Phụ Mẫu

12–21 tuổi · 2015–2024

Thiên Cơ

Thiên Khôi · Tử Phù · Thiên Hỷ · Nguyệt Đức · Quan Phủ · Đà La…

Hiện tại
Mộc

Phúc Đức

22–31 tuổi · 2025–2034

Tử Vi Thiên Phủ

Tuế Phá · Linh Tinh · Thiên Mã · Thiên Hư · Phượng Các · Giải Thần…

Mộc

Điền Trạch

32–41 tuổi · 2035–2044

Thái Âm

Địa Kiếp · Thiên Riêu · Thiên Y · Long Đức · Lực Sĩ · Kình Dương…

Thổ

Quan Lộc

42–51 tuổi · 2045–2054

Tham Lang

Bạch Hổ · Hoa Cái · Thanh Long · Mộ · Thiên La · Thiên Thọ

Hỏa

Nô Bộc

52–61 tuổi · 2055–2064

Cự Môn

Thiên Trù · Phúc Đức · Kiếp Sát · Thiên Đức · Tiểu Hao · Tuyệt…

Hỏa

Thiên Di

62–71 tuổi · 2065–2074

Liêm Trinh Thiên Tướng

Văn Xương · Phong Cáo · Tả Phụ · Ân Quang · Hóa Lộc · Đường Phù…

Thổ

Tật Ách

72–81 tuổi · 2075–2084

Thiên Lương

Địa Không · Tam Thai · Bát Tọa · Thiên Việt · Trực Phù · Quả Tú…

Kim

Tài Bạch

82–91 tuổi · 2085–2094

Thất Sát

Văn Khúc · Hữu Bật · Thiên Quý · Thái Tuế · Phi Liêm · Tràng Sinh…

Kim

Tử Tức

92–101 tuổi · 2095–2104

Thiên Đồng

Địa Giải · Lưu Hà · Thiên Quan · Thiên Phúc · Thiếu Dương · Đào Hoa…

Thổ

Phu Thê

102–111 tuổi · 2105–2114

Vũ Khúc

Thai Phụ · Thiên Giải · Hóa Khoa · Quốc Ấn · Tang Môn · Thiên Khốc…

Thủy

Huynh Đệ

112–121 tuổi · 2115–2124

Thái Dương

Thiên Hình · Hóa Kỵ · Thiếu Âm · Cô Thần · Đại Hao · Lâm Quan

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2025

Nô Bộc

Hỏa

Cự Môn
2026 Năm nay

Thiên Di

Hỏa

Liêm Trinh Thiên Tướng
2027

Tật Ách

Thổ

Thiên Lương
2028

Tài Bạch

Kim

Thất Sát
2029

Tử Tức

Kim

Thiên Đồng
2030

Phu Thê

Thổ

Vũ Khúc
2031

Huynh Đệ

Thủy

Thái Dương
2032

Mệnh

Thủy

Phá Quân
2033

Phụ Mẫu

Thổ

Thiên Cơ
2034

Phúc Đức

Mộc

Tử Vi Thiên Phủ
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng 6, sanh tháng 3

Kiếp trước tánh ưa bài bạc là căn nghiệp, kiếp này tánh hay phản phúc người ơn, làm việc gì thấy nên rồi thấy hư, không chừng, khó làm con của cha mẹ, làm việc gì trước có sau không, ăn mặc hẹp thiếu, tánh thông minh, đến già mới khá.

Tháng sinh âm lịch: 3

Số Cầu (12 Cầu)

6

Cầu thứ 6

Số này gặp quỷ sứ bắt, cho nên đứa nhỏ nằm ngủ hay giật mình, hay khóc, phải kiếm thầy pháp giỏi ếm nó mới hết, rồi cho người ta làm con nuôi đỡ một thời gian, có như vậy nuôi mới đặng.

Giới tính: Nam · Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Không thuận nghề trong bảng

Mạng Thủy, sanh tháng 3 không thuận với các nghề trong bảng (mua bán, thuỷ lợi, làm thợ).

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 3

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Giáp — Tháng 3 âm lịch → Tú Tài

Số thiên về văn chương, ngày sau có thể cậy nhờ con đường này. Đường công danh (công đường) rất thịnh vượng.

Thiên Can: Giáp · Tháng âm lịch: 3

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thái Âm đi xa xứ, có nhiều người kính trọng quý nhơn thương, 36 tuổi sắp lên vận thời làm ăn phát đạt.

Ngày sinh âm lịch: 2/3/2004

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ HƯỚNG — Không ham ruộng đất

Dù cha mẹ cho ruộng đất cũng không cần gìn giữ, đi đến đâu thấy ruộng đất cũng không ham. Do đó, người phạm chữ này không giữ và cũng không tạo được ruộng đất, chỉ lo bề ăn mặc và chơi bời.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Bại Gia

Người mang số Bại Gia không thể ở đặng trong nhà của cha mẹ để lại. Nếu cố ở thì cuộc đời sẽ bôn ba rất cực khổ. Bắt buộc phải dời đi chỗ khác thì mới lập nên cơ nghiệp.

Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 3

Coi học giỏi, dở

school

Trực Hướng — Thông minh, làm quan hoặc làm thầy

Người mang chữ Trực Hướng cũng có trí thông minh, học ít biết nhiều. Tuy nhiên khi đi thi cử thì chỉ đỗ ở mức bậc trung. Số mạng người này: "Tấn thì Vi Quan, dầu có thối cũng Vi Sư" — nghĩa là nếu tiến tới trên con đường công danh thì sẽ làm quan, còn lui về thì sẽ làm thầy.

Tuổi (Địa Chi): Thân · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Mão Tú / Cung Kim

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Mão Tú — Thi nhằm năm Mùi thì chắc chắn lấy đặng khoa; nhằm năm khác thì phải nhờ phước đức.

Kỳ nhì (thi lần hai): Cung Kim — Thi đậu đặng khoa cao, rất vinh hiển, tôn trọng và đặng danh thơm.

Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 3

Coi hào anh em kiết hung

group

Mộ

Mộ — Tình nghĩa lợt lạt, cạnh tranh, đi xa mới nên nhà

Số phần gặp Mộ linh đinh, Bơ vơ lợt lạt nghĩa tình là đây. Cha mẹ sanh dưỡng ngõ hầu, Đôi ba cốt nhục một bầu hóa sanh. Mỗi người tánh cũng khôn lành, Đều riêng tâm ý cạnh tranh bất hòa. Một mình lo tính gần xa, Đến xa nên đặng thất gia hưởng nhờ.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 3

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 6 — Bị quỷ sứ bắt lẹo, cần cho làm con nuôi

Trẻ mang cầu này bị quỷ sứ bắt lẹo, nên khi nằm ngủ hay giật mình và khóc đêm. Phải tìm thầy pháp giỏi ếm thì mới hết, đồng thời phải cho người khác làm con nuôi một thời gian thì mới nuôi đặng.

Mạng: Thủy · Tháng âm lịch: 3

Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không

shield

KHÔNG PHẠM SỐ — Không có số phá sản của vợ

Người tuổi Thân sanh tháng 3 không mang số phá tán tài sản nhà vợ theo phép tìm coi này.

Tuổi (Địa Chi): Thân · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Xuân

Ở tại Chân — Nhân nghĩa, lập nghiệp xứ khác

Mạng có căn tu hành đắc quả, bản tánh thích làm việc nhân nghĩa giúp người. Tuy nhiên, số này không ở được nơi quê cha đất tổ, vợ chồng ban đầu dễ khắc khẩu. Phải đi xứ khác để lập nghiệp thì mới dễ thành công.

Tuổi (Địa Chi): Thân · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Bạch Đế (Tuổi Thân, Dậu)

Có tánh hạnh rất can cường, trên người thường có tật hoặc có mang thẹo. Bản tính ưa dao búa, thích chốn chiến trường, tuy mạng có tài lộc nhưng cũng hay mắc phải hoạn nạn.

Địa Chi: Thân

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ PHÁ — Nuôi thú vật bị phá tán, hao tài

Số này nuôi thú vật hay bị phá tán, hao tài tốn của, thú nuôi dễ bệnh tật hoặc mất mát. Nếu cứ cố nuôi thì càng tốn kém, không nên chọn nghề chăn nuôi. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 3

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Mẹo

Sanh tháng 3 âm lịch, giờ 08:00 nhằm khung 6:30 – 8:29 là giờ Mẹo.

Giờ sinh: Giờ Thìn (07:00 - 09:00) · Tháng âm lịch: 3

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Thìn — cả 3 phần

đầu giờ Thìn: Cha mẹ song toàn, tánh ý mau lẹ, anh em khá, con đầu lòng nuôi không đặng, cốt nhục bất hòa, tánh hiền từ, tay có nghề nghiệp làm ăn, thuở nhỏ bình thường, đến 12 tuổi phát tài.

giữa giờ Thìn: Khắc cha. Làm người có tánh công bình, lẹ làng, quí nhơn hay giúp đỡ, ở xa xứ lập nên sự nghiệp, tuổi trẻ khó nên, 44 tuổi làm ăn phát đạt, anh em không hạp ý.

sau giờ Thìn: Khắc mẹ. Có tánh thông minh, làm ăn thịnh vượng, hào con tốt, anh em làm ăn khá, số có chức phận, có phước lộc hưởng đầy đủ, có danh tiếng sang trọng, một đời đặng thảnh thơi.

Giờ sinh: Giờ Thìn (07:00 - 09:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Thủy — Tuổi Thân → Trường Sanh

Mạng Thủy khởi Trường Sanh tại cung Thân, đếm thuận hành đến tuổi Thân là 0 bước → nhằm chữ Trường Sanh.

Mạng: Thủy · Địa Chi: Thân

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Trường Sanh — Nuôi đặng phân nửa

Người nhằm chữ Trường Sanh sanh con nuôi đặng phân nửa, chỉ nuôi được một nửa số con sinh ra. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu và mang lại sự buồn rầu.

Chữ Trường Sanh: Trường Sanh

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Thân — Giờ Thìn → Không phạm

Tuổi Thân sanh giờ Thìn không phạm vào các tổ hợp tuyệt duyên. Đường tình duyên bình thường.

Địa Chi: Thân · Giờ sinh: Giờ Thìn (07:00 - 09:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Trường Sanh — Vợ chồng trăm năm giao hòa, trọn đời một mình

Mẹ cha tích đức dày công, Nên nay con hưởng phước hồng Trường Sanh. Vợ chồng duyên nợ đặng thành, Trăm năm tơ tóc, yến anh giao hòa. Sống lâu an hưởng một nhà, Trọn đời có một, đâu là có hai. Tôi trai, tớ gái hàng ngày, Số này có đức hậu lại đặng nhờ.

(Số này đặng trọn tốt)

Chữ Trường Sanh: Trường Sanh

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Không có số kiếp đặc biệt

Mạng Thủy sanh tháng 3 không rơi vào 6 số kiếp trong bảng tra — duyên nợ bình thường.

Mạng: Thủy · Tháng âm lịch: 3

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Không phạm Cô Thần — Đường tình duyên thuận lợi

Tháng sanh không phạm Cô Thần. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường vợ chồng và con cái.

Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 3

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Ở Tù

Tuổi Giáp Thân (tháng 9 âm lịch) — phạm số ở tù. Hậu vận: bác hại. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Giáp · Địa Chi: Thân

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Giáp sanh nhằm giờ Thìn không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Giáp · Giờ sinh: Giờ Thìn (07:00 - 09:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

shield

Không phạm số Rắn Cắn

Năm Giáp sanh nhằm giờ Thìn không phạm số rắn cắn. Nuôi dưỡng bình an.

Thiên Can năm: Giáp · Giờ sinh: Giờ Thìn (07:00 - 09:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 3 nhằm giờ Thìn không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 3 · Giờ sinh: Giờ Thìn (07:00 - 09:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Thủy

Mạng Thủy sanh ra cái mặt nó buồn lắm, nó hay khóc dạ đề trong lúc ban đêm, từ 8 ngày đến 21 ngày, thì khỏi sự khóc, phải có thầy ếm mới đặng, rồi phải cho bà con nuôi hay người quen nuôi. Cha mẹ đừng nhìn đến nó đến 3 tuổi phải chuộc về nuôi mới đặng. Nếu để cha mẹ nuôi thì cái mạng nó 10 kể 2 mà thôi, khi nó lớn có tánh hay buồn trong lúc êm tịnh lắm.

Mạng: Thủy

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit