Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Dậu (17:00 - 19:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Đinh Hợi

Mệnh (Nạp Âm)

Ốc Thượng Thổ

Cục

Kim Tứ Cục

Ngũ Hành

Thổ

Cách cục

Nhật Nguyệt

Bản Mệnh

Ốc Thượng Thổ

12 cung

0/12 cung · Đại Hạn –
expand_more

Mệnh (命宮)

Thủy · · Đại vận 4
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (H)

Phụ tinh Phong Cáo, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thái Tuế, Phượng Các, Giải Thần, Hỷ Thần, Bệnh

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Thủy · · Đại vận 114
progress_activity
Chính tinh Phá Quân (M)

Phụ tinh Thiếu Dương, Đào Hoa, Phi Liêm, Suy

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Thổ · · Đại vận 104
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (H)

Phụ tinh Văn Xương, Văn Khúc, Địa Giải, Hóa Khoa, Tang Môn, Tấu Thư, Đế Vượng

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Mộc · · Đại vận 94
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (M) Thiên Phủ (M)

Phụ tinh Địa Không, Thiên Giải, Thiên Quan, Quốc Ấn, Thiếu Âm, Cô Thần, Tướng Quân, Lâm Quan, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Mộc · · Đại vận 84
progress_activity
Chính tinh Thái Âm (H)

Phụ tinh Thai Phụ, Thiên Hình, Hóa Lộc, Quan Phù (TT), Long Trì, Tiểu Hao, Quan Đới, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Thổ · · Đại vận 74
progress_activity
Chính tinh Tham Lang (M)

Phụ tinh Hữu Bật, Tam Thai, Tử Phù, Hồng Loan, Nguyệt Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Thương, Thiên La, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Hỏa · · Đại vận 64
progress_activity
Chính tinh Cự Môn (H)

Phụ tinh Thiên Trù, Hóa Kỵ, Tuế Phá, Thiên Mã, Thiên Hư, Lực Sĩ, Đà La, Tràng Sinh

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Hỏa · · Đại vận 54
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (V) Thiên Tướng (V)

Phụ tinh Ân Quang, Long Đức, Hỏa Tinh, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Dưỡng, Tuần, Thiên Sứ

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Thổ · · Đại vận 44
progress_activity
Chính tinh Thiên Lương (Đ)

Phụ tinh Thiên Riêu, Thiên Y, Bạch Hổ, Linh Tinh, Hoa Cái, Thiên Khốc, Quan Phủ, Kình Dương, Thai, Tuần

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Kim · · Đại vận 34
progress_activity
Chính tinh Thất Sát (M)

Phụ tinh Địa Kiếp, Thiên Quý, Lưu Hà, Phúc Đức, Kiếp Sát, Thiên Đức, Phục Binh, Tuyệt

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more

Phu Thê (夫妻宮)

Kim · · Đại vận 24
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (M)

Phụ tinh Thiên Việt, Hóa Quyền, Điếu Khách, Phá Toái, Đại Hao, Mộ

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Thổ · · Đại vận 14
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (M)

Phụ tinh Tả Phụ, Bát Tọa, Đường Phù, Trực Phù, Quả Tú, Thiên Hỷ, Bệnh Phù, Tử, Địa Võng, Thiên Tài

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 20

Cung Huynh Đệ

14–23 tuổi · 2020–2029

Thổ

Chính tinh

Vũ Khúc (M)

Phụ tinh: Tả Phụ, Bát Tọa, Đường Phù, Trực Phù, Quả Tú, Thiên Hỷ, Bệnh Phù, Tử, Địa Võng, Thiên Tài

progress_activity Đang luận giải…

Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Quan Lộc

Mộc

Chính tinh

Thái Âm

Phụ tinh: Thai Phụ, Thiên Hình, Hóa Lộc, Quan Phù (TT), Long Trì, Tiểu Hao, Quan Đới, Triệt

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Quan Lộc — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Thủy

Mệnh

4–13 tuổi · 2010–2019

Thái Dương

Phong Cáo · Thiên Khôi · Thiên Phúc · Thái Tuế · Phượng Các · Giải Thần…

Hiện tại
Thổ

Huynh Đệ

14–23 tuổi · 2020–2029

Vũ Khúc

Tả Phụ · Bát Tọa · Đường Phù · Trực Phù · Quả Tú · Thiên Hỷ…

Kim

Phu Thê

24–33 tuổi · 2030–2039

Thiên Đồng

Thiên Việt · Hóa Quyền · Điếu Khách · Phá Toái · Đại Hao · Mộ

Kim

Tử Tức

34–43 tuổi · 2040–2049

Thất Sát

Địa Kiếp · Thiên Quý · Lưu Hà · Phúc Đức · Kiếp Sát · Thiên Đức…

Thổ

Tài Bạch

44–53 tuổi · 2050–2059

Thiên Lương

Thiên Riêu · Thiên Y · Bạch Hổ · Linh Tinh · Hoa Cái · Thiên Khốc…

Hỏa

Tật Ách

54–63 tuổi · 2060–2069

Liêm Trinh Thiên Tướng

Ân Quang · Long Đức · Hỏa Tinh · Lộc Tồn · Bác Sỹ · Dưỡng…

Hỏa

Thiên Di

64–73 tuổi · 2070–2079

Cự Môn

Thiên Trù · Hóa Kỵ · Tuế Phá · Thiên Mã · Thiên Hư · Lực Sĩ…

Thổ

Nô Bộc

74–83 tuổi · 2080–2089

Tham Lang

Hữu Bật · Tam Thai · Tử Phù · Hồng Loan · Nguyệt Đức · Thanh Long…

Mộc

Quan Lộc

84–93 tuổi · 2090–2099

Thái Âm

Thai Phụ · Thiên Hình · Hóa Lộc · Quan Phù (TT) · Long Trì · Tiểu Hao…

Mộc

Điền Trạch

94–103 tuổi · 2100–2109

Tử Vi Thiên Phủ

Địa Không · Thiên Giải · Thiên Quan · Quốc Ấn · Thiếu Âm · Cô Thần…

Thổ

Phúc Đức

104–113 tuổi · 2110–2119

Thiên Cơ

Văn Xương · Văn Khúc · Địa Giải · Hóa Khoa · Tang Môn · Tấu Thư…

Thủy

Phụ Mẫu

114–123 tuổi · 2120–2129

Phá Quân

Thiếu Dương · Đào Hoa · Phi Liêm · Suy

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2020

Phu Thê

Kim

Thiên Đồng
2021

Huynh Đệ

Thổ

Vũ Khúc
2022

Mệnh

Thủy

Thái Dương
2023

Phụ Mẫu

Thủy

Phá Quân
2024

Phúc Đức

Thổ

Thiên Cơ
2025

Điền Trạch

Mộc

Tử Vi Thiên Phủ
2026 Năm nay

Quan Lộc

Mộc

Thái Âm
2027

Nô Bộc

Thổ

Tham Lang
2028

Thiên Di

Hỏa

Cự Môn
2029

Tật Ách

Hỏa

Liêm Trinh Thiên Tướng
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng 10, sanh tháng 7

Kiếp trước có tánh hay bàn luận điều lành, hay bố thí cho người tiền bạc, gạo củi, kiếp này đi đến đâu thì người ta kính trọng đến đó, thuở trẻ làm ăn bình thường, lớn tuổi làm ăn phát đạt, có chức phận, vợ chồng buổi đầu, con đầu lòng khó bảo dưỡng, có nghề lớn, có tật đau lưng hoặc tật chân.

Tháng sinh âm lịch: 7

Số Cầu (12 Cầu)

4

Cầu thứ 4

Số này lớn phải cầu khẩn Trời Đất mới có con đặng một đứa và có Thần phù hộ, đến già thì đặng thong thả cảnh muộn.

Giới tính: Nam · Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 7

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Nghề thuận số

  • check_circle Số mua bán
  • check_circle Số làm thợ

Mạng Thổ, sanh tháng 7 thuận với: Số mua bán; Số làm thợ.

Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 7

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Đinh — Tháng 7 âm lịch → Đã Thiết

Có số làm thợ rèn hoặc thợ thiếc. Nếu không làm thợ thì cũng theo nghề binh nghiệp (cầm gươm giáo). Bằng không có cả hai nghề này thì anh em trong nhà thường phải ở xa cách nhau.

Thiên Can: Đinh · Tháng âm lịch: 7

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thái Dương lòng sáng lãng, phước lộc nhiều, có nghề nghiệp, bằng không có nghề nghiệp thì cha mẹ chết sớm.

Ngày sinh âm lịch: 7/7/2007

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ KHÔNG — Không giữ được ruộng đất

Dù cha mẹ có cho ruộng đất thì bạn giữ cũng không còn. Đến khi nghèo khó, trắng tay rồi mới bắt đầu có ý lo toan, tạo dựng hay mua đặng ít nhiều thì từ đó mới mở mang lên được.

Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 7

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Đại Gia

Người mang số Đại Gia tuyệt đối không ở đặng nhà cha mẹ vì sẽ sinh ra hao tốn và tai nạn. Đây là số phải ly hương, đi ở làng khác, xứ khác thì mới dễ làm ăn và tạo lập gia nghiệp tốt. Nếu cố bám trụ lại quê nhà thì sự nghiệp sẽ không thể thành công.

Địa Chi: Hợi · Tháng âm lịch: 7

Coi học giỏi, dở

school

Trực Hướng — Thông minh, làm quan hoặc làm thầy

Người mang chữ Trực Hướng cũng có trí thông minh, học ít biết nhiều. Tuy nhiên khi đi thi cử thì chỉ đỗ ở mức bậc trung. Số mạng người này: "Tấn thì Vi Quan, dầu có thối cũng Vi Sư" — nghĩa là nếu tiến tới trên con đường công danh thì sẽ làm quan, còn lui về thì sẽ làm thầy.

Tuổi (Địa Chi): Hợi · Tháng sinh âm lịch: 7

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Không sao / Cung Kim

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Không thấy sao ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhứt.

Kỳ nhì (thi lần hai): Cung Kim — Thi đậu đặng khoa cao, rất vinh hiển, tôn trọng và đặng danh thơm.

Địa Chi: Hợi · Tháng âm lịch: 7

Coi hào anh em kiết hung

group

Trường Sanh

Trường Sanh — Anh em cách trở đông tây, ở riêng mới mau nên nhà

May thay số phận Trường sanh, Mến thương cốt nhục phước lành đủ đông. Anh em khó đặng một dòng, Hoặc khác cha mẹ ở trong số này. Anh em cách trở đông tây, Một nhà chung ở sanh rầy với nhau. Thương thì giúp đỡ trước sau, Phải đều riêng ở mới mau nên nhà.

Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 7

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 4 — Phải cầu khẩn Trời Đất mới có con

Người mang số này khi lớn lên phải thành tâm cầu khẩn Trời Đất mới có đặng một đứa con. Nhờ có Thần phù hộ, đến khi về già sẽ được thong thả trong cảnh màng muộn.

Mạng: Thổ · Tháng âm lịch: 7

Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không

shield

KHÔNG PHẠM SỐ — Không có số phá sản của vợ

Người tuổi Hợi sanh tháng 7 không mang số phá tán tài sản nhà vợ theo phép tìm coi này.

Tuổi (Địa Chi): Hợi · Tháng sinh âm lịch: 7

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Thu

Ở tại Đầu — Phú quý trọn đời

Số trọn đời vui vẻ, không bị nhọc lo. Nhờ phước trời cho nên có danh giá, phú quý tự nhiên đến, duyên nợ phu thê cũng tốt đẹp.

Tuổi (Địa Chi): Hợi · Tháng sinh âm lịch: 7

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Hắc Đế (Tuổi Tý, Hợi)

Tánh tình thông minh, công bình, không biết khiếp sợ. Số người này có tài lộc, ưa việc trồng tỉa và hay đi lưu thông nhiều nơi. Sách dặn nên thờ Vua Hắc Đế, đồng thời nên làm việc lành, ăn chay và thờ Phật thì mới nên sự nghiệp.

Địa Chi: Hợi

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ HIỆP — Nuôi thú vật vừa đặng

Số này nuôi thú vật đặng ở mức vừa phải, không quá tốt cũng không quá xấu. Nuôi được nhưng lợi tức không nhiều. Nếu biết cách chăm sóc đúng phương pháp thì cũng sinh lợi được. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: Hợi · Tháng âm lịch: 7

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Thân

Sanh tháng 7 âm lịch, giờ 18:00 nhằm khung 16:30 – 18:29 là giờ Thân.

Giờ sinh: Giờ Dậu (17:00 - 19:00) · Tháng âm lịch: 7

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Dậu — cả 3 phần

đầu giờ Dậu: Cha mẹ song toàn, đời sang trọng, văn võ đều thông, anh em phân cách, hào con ít, tài lợi khá, nhà cửa tốt, có quyền tước, tâm tánh tốt.

giữa giờ Dậu: Khắc cha. Tánh rộng rãi, anh em bất hòa, con đầu lòng khó nuôi, thuở nhỏ làm ăn không hạp thời, trai khắc vợ, gái khắc chồng, đi khác xứ, không ở chỗ cũ.

sau giờ Dậu: Khắc mẹ. Việc ăn mặc bình thường, không nhờ anh em, thuở nhỏ khổ tâm, đến 37 tuổi trở lên thì phát tài, vợ chồng khắc nhau, trai thì chậm trễ, gái thì dâm loạn, thất hào con.

Giờ sinh: Giờ Dậu (17:00 - 19:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Thổ — Tuổi Hợi → Lâm Quan

Mạng Thổ khởi Trường Sanh tại cung Thân, đếm thuận hành đến tuổi Hợi là 3 bước → nhằm chữ Lâm Quan.

Mạng: Thổ · Địa Chi: Hợi

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Lâm Quan — Nuôi đặng 3 đứa

Người nhằm chữ Lâm Quan sanh con nuôi đặng 3 đứa. Nếu phước đức Tổ Tiên nhiều thì đạt đủ số con trai; phước ít thì đổi sang con gái. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu.

Chữ Trường Sanh: Lâm Quan

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Hợi — Giờ Dậu → Không phạm

Tuổi Hợi sanh giờ Dậu không phạm vào các tổ hợp tuyệt duyên. Đường tình duyên bình thường.

Địa Chi: Hợi · Giờ sinh: Giờ Dậu (17:00 - 19:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Lâm Quan — Ý tình không hạp, loan phòng quạnh hiu, phải chịu trọn đời

Hỡi thân phận bạc sau này, Lâm Quan rủi gặp, nỗi này đớn đau. Vợ chồng ai cũng ước ao, Tại sao có bạn khác nào như không. Các sông các núi vợ chồng, Ý tình không hạp loan phòng quạnh hiu. Nhớ trông buồn tủi bao nhiêu, Đến khi gặp mặt khó yêu tình chàng.

(Số này phải chịu trọn đời)

Chữ Trường Sanh: Lâm Quan

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Số Kiếp: Hòa Hiệp

Duyên phận này là do trời cho, phu thê loan lạc, chung tình vĩnh viễn. Vợ chồng sớm trưa chung hưởng bình yên, gia đình sắp đặt nội ngoại tề chỉnh. Lời bàn: "Số này thuận thảo làm ăn khá".

Mạng: Thổ · Tháng âm lịch: 7

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Phạm Cô Thần — Cảnh báo đường tình duyên

Người đàn ông sanh nhằm tháng Cô Thần sẽ khắc vợ, khắc con, chịu số phận bạc bẽo. Anh em trong nhà thường không hòa thuận, cuộc đời mỗi việc gì cũng phải tự mình bôn ba lo liệu. Đường lương duyên trễ chầy lận đận, hay phải thay đổi nhiều đời vợ và chịu đựng cảnh sầu khổ tâm can. "Nam phạm Cô Thần thê ly biệt."

Địa Chi: Hợi · Tháng âm lịch: 7

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Phá Nhà

Tuổi Đinh Hợi (tháng 3 âm lịch) — phá nhà. Hậu vận: bác hại. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Đinh · Địa Chi: Hợi

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Đinh sanh nhằm giờ Dậu không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Đinh · Giờ sinh: Giờ Dậu (17:00 - 19:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

shield

Không phạm số Rắn Cắn

Năm Đinh sanh nhằm giờ Dậu không phạm số rắn cắn. Nuôi dưỡng bình an.

Thiên Can năm: Đinh · Giờ sinh: Giờ Dậu (17:00 - 19:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 7 nhằm giờ Dậu không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 7 · Giờ sinh: Giờ Dậu (17:00 - 19:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Thổ

Mạng Thổ, hay khóc dạ đề, sanh ra chừng 8 ngày hoặc 21 ngày thì nó sẽ khỏi sự khóc nhiều lắm, vậy phải kiếm thầy pháp giỏi ếm nó, rồi thôi khóc, rồi mới dễ nuôi.

Mạng: Thổ

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit