Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Quý Dậu

Mệnh (Nạp Âm)

Kiếm Phong Kim

Cục

Thủy Nhị Cục

Ngũ Hành

Kim

Cách cục

Tử Phủ Vũ Tướng

Bản Mệnh

Kiếm Phong Kim

12 cung

1/12 cung · Đại Hạn – check_circle Đã luận giải
expand_more auto_awesome

Mệnh (命宮)

Thổ · · Đại vận 2
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (M)

Phụ tinh Địa Kiếp, Thiên Trù, Thiếu Dương, Thanh Long, Thai, Tuần, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

auto_awesome Luận Giải AI

Cung Mệnh an tại Tuất với chính tinh Vũ Khúc tọa thủ, gặp Tuần không chiếu, tạo nên cục diện “Kim tinh nhập Tuần”. Vũ Khúc vốn chủ về quyền lực thực tế, tính cách cương nghị, giỏi quản lý tài chính và kỷ luật; khi đóng Mệnh lại bị Tuần che lấp, tinh chất bị thu hẹp, người mang số dễ trở nên trầm tĩnh, ít bộc lộ, đồng thời dễ vướng vào thế “có tài mà khó lộ”. Tam hợp với Tử Vi – Thiên Phủ tại cung Quan Lộc mang cách “Tử Phủ Vũ Khúc”, vốn là thế đứng quyền quý, song vì Vũ Khúc bị Tuần hóa, cách cục chỉ còn lại “quý mà không hiển”, phù hợp với vị trí quản lý cấp trung hoặc chuyên môn sâu thay vì ngôi cao nhất.

Phụ tinh trong cung gồm Địa Kiếp, Địa Võng, Thiên Trù, Thanh Long và Thiếu Dương. Địa Kiếp – Địa Võng song song với Tuần khiến sự nghiệp thường xuyên gặp trở ngại bất ngờ, dễ bị tiểu nhân hoặc chính sách thay đổi chi phối. Thiên Trù và Thanh Long lại hỗ trợ năng lực thực hành, người này thường giỏi tổ chức, sắp xếp nội bộ và có khiếu về ẩm thực, thủ công hoặc quản trị tài sản. Thiếu Dương tăng thêm tính nóng vội trong quyết định, dễ dẫn đến sai lầm nhỏ khi hành động quá nhanh dưới áp lực. Nhìn chung, các hung tinh chiếm ưu thế hơn cát tinh trong cung Mệnh, kéo cục diện xuống mức trung bình khá; phần quý giá chủ yếu đến từ Tam hợp Tử Vi – Thiên Phủ và Hóa Kỵ tại Thiên Di, tạo ra sự hỗ trợ từ bề trên hoặc người có chức vị, nhưng hỗ trợ này thường đến muộn và phải trả giá bằng sự kiên nhẫn.

Tổng thể, cung Mệnh thuộc dạng “có thực quyền nhưng thiếu danh phận rực rỡ”. Tuổi trẻ dễ gặp nhiều trở ngại về công danh và tài chính, sau 35 tuổi cục diện mới dần ổn định nhờ sự hỗ trợ từ Tử Phủ. Khuyến nghị thực tế là nên chọn nghề quản lý tài chính, kiểm soát nội bộ hoặc chuyên môn kỹ thuật cao, tránh mạo hiểm chính trị hoặc đầu tư liều lĩnh. Đồng thời, cần rèn tính kiên nhẫn, hạn chế quyết định nhanh dưới áp lực của Thiếu Dương và Địa Kiếp.

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Thủy · · Đại vận 112
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (H)

Phụ tinh Văn Xương, Tả Phụ, Tang Môn, Thiên Mã, Cô Thần, Lực Sĩ, Đà La, Tuyệt, Tuần

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Thủy · · Đại vận 102
progress_activity
Chính tinh Phá Quân (M)

Phụ tinh Địa Không, Ân Quang, Lưu Hà, Hóa Lộc, Thiếu Âm, Thiên Hỷ, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Mộ, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Thổ · · Đại vận 92
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (H)

Phụ tinh Phong Cáo, Tam Thai, Bát Tọa, Quan Phù (TT), Hoa Cái, Long Trì, Phượng Các, Giải Thần, Quan Phủ, Kình Dương, Tử, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Mộc · · Đại vận 82
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (M) Thiên Phủ (M)

Phụ tinh Địa Giải, Thiên Quý, Tử Phù, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Phục Binh, Bệnh

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Mộc · · Đại vận 72
progress_activity
Chính tinh Thái Âm (H)

Phụ tinh Văn Khúc, Hữu Bật, Thiên Giải, Thiên Khôi, Hóa Khoa, Tuế Phá, Thiên Hư, Đại Hao, Suy, Thiên Thương

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Thổ · · Đại vận 62
progress_activity
Chính tinh Tham Lang (M)

Phụ tinh Thiên Hình, Hóa Kỵ, Đường Phù, Long Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên La

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Hỏa · · Đại vận 52
progress_activity
Chính tinh Cự Môn (H)

Phụ tinh Thai Phụ, Thiên Việt, Hóa Quyền, Thiên Phúc, Bạch Hổ, Phá Toái, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Sứ, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Hỏa · · Đại vận 42
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (V) Thiên Tướng (V)

Phụ tinh Thiên Quan, Phúc Đức, Đào Hoa, Hồng Loan, Thiên Đức, Phi Liêm, Quan Đới

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Thổ · · Đại vận 32
progress_activity
Chính tinh Thiên Lương (Đ)

Phụ tinh Điếu Khách, Quả Tú, Tấu Thư, Mộc Dục, Thiên Tài

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more

Phu Thê (夫妻宮)

Kim · · Đại vận 22
progress_activity
Chính tinh Thất Sát (M)

Phụ tinh Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn, Trực Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Kim · · Đại vận 12
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (M)

Phụ tinh Thái Tuế, Linh Tinh, Thiên Khốc, Tiểu Hao, Dưỡng

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 34

Cung Tử Tức

32–41 tuổi · 2024–2033

Thổ

Chính tinh

Thiên Lương (Đ)

Phụ tinh: Điếu Khách, Quả Tú, Tấu Thư, Mộc Dục, Thiên Tài

progress_activity Đang luận giải…

Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Tật Ách

Hỏa

Chính tinh

Cự Môn

Phụ tinh: Thai Phụ, Thiên Việt, Hóa Quyền, Thiên Phúc, Bạch Hổ, Phá Toái, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Sứ, Thiên Thọ

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Tật Ách — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Thổ

Mệnh

2–11 tuổi · 1994–2003

Vũ Khúc

Địa Kiếp · Thiên Trù · Thiếu Dương · Thanh Long · Thai · Tuần…

Kim

Huynh Đệ

12–21 tuổi · 2004–2013

Thiên Đồng

Thái Tuế · Linh Tinh · Thiên Khốc · Tiểu Hao · Dưỡng

Kim

Phu Thê

22–31 tuổi · 2014–2023

Thất Sát

Thiên Riêu · Thiên Y · Quốc Ấn · Trực Phù · Tướng Quân · Tràng Sinh

Hiện tại
Thổ

Tử Tức

32–41 tuổi · 2024–2033

Thiên Lương

Điếu Khách · Quả Tú · Tấu Thư · Mộc Dục · Thiên Tài

Hỏa

Tài Bạch

42–51 tuổi · 2034–2043

Liêm Trinh Thiên Tướng

Thiên Quan · Phúc Đức · Đào Hoa · Hồng Loan · Thiên Đức · Phi Liêm…

Hỏa

Tật Ách

52–61 tuổi · 2044–2053

Cự Môn

Thai Phụ · Thiên Việt · Hóa Quyền · Thiên Phúc · Bạch Hổ · Phá Toái…

Thổ

Thiên Di

62–71 tuổi · 2054–2063

Tham Lang

Thiên Hình · Hóa Kỵ · Đường Phù · Long Đức · Bệnh Phù · Đế Vượng…

Mộc

Nô Bộc

72–81 tuổi · 2064–2073

Thái Âm

Văn Khúc · Hữu Bật · Thiên Giải · Thiên Khôi · Hóa Khoa · Tuế Phá…

Mộc

Quan Lộc

82–91 tuổi · 2074–2083

Tử Vi Thiên Phủ

Địa Giải · Thiên Quý · Tử Phù · Hỏa Tinh · Kiếp Sát · Nguyệt Đức…

Thổ

Điền Trạch

92–101 tuổi · 2084–2093

Thiên Cơ

Phong Cáo · Tam Thai · Bát Tọa · Quan Phù (TT) · Hoa Cái · Long Trì…

Thủy

Phúc Đức

102–111 tuổi · 2094–2103

Phá Quân

Địa Không · Ân Quang · Lưu Hà · Hóa Lộc · Thiếu Âm · Thiên Hỷ…

Thủy

Phụ Mẫu

112–121 tuổi · 2104–2113

Thái Dương

Văn Xương · Tả Phụ · Tang Môn · Thiên Mã · Cô Thần · Lực Sĩ…

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2024

Nô Bộc

Mộc

Thái Âm
2025

Thiên Di

Thổ

Tham Lang
2026 Năm nay

Tật Ách

Hỏa

Cự Môn
2027

Tài Bạch

Hỏa

Liêm Trinh Thiên Tướng
2028

Tử Tức

Thổ

Thiên Lương
2029

Phu Thê

Kim

Thất Sát
2030

Huynh Đệ

Kim

Thiên Đồng
2031

Mệnh

Thổ

Vũ Khúc
2032

Phụ Mẫu

Thủy

Thái Dương
2033

Phúc Đức

Thủy

Phá Quân
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng 11, sanh tháng 8

Kiếp trước có tư niệm lành, nhỏ khắc, lớn thiện, lúc này lúc tuổi đang còn quá làm ác, thuở nhỏ phải chịu tân khổ, khắc 3 đời chồng vợ, ít con, đi nhiều chỗ, không nhờ anh em, khi đến 36 tuổi sắp lên làm ăn phát đạt, lập nên sự nghiệp, có chức phận, cha mẹ sống không lâu.

Tháng sinh âm lịch: 8

Số Cầu (12 Cầu)

8

Cầu thứ 8

Số này lớn tuổi tánh hay muốn ở núi non, mạng lý đặng an không có hại, có 3 đứa con, có hưởng phước. Ông bà cha mẹ dễ làm ăn.

Giới tính: Nam · Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 8

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Nghề thuận số

  • check_circle Số mua bán
  • check_circle Số làm thợ

Mạng Kim, sanh tháng 8 thuận với: Số mua bán; Số làm thợ.

Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 8

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Quý — Tháng 8 âm lịch → Hoàng Quý

Số không thích hợp ở chốn làng xóm để làm ăn sinh sống. Phù hợp nhất là ở chốn công môn (cửa quan) và làm nghề văn chương thì rất tốt.

Thiên Can: Quý · Tháng âm lịch: 8

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thiên Phúc, hưởng lộc của Nhựt, con cháu đông, hậu vận lớn tuổi an nhàn, an cư lạc nghiệp, hậu lai tuy thịnh nhưng phải lưu thân phiêu bạt.

Ngày sinh âm lịch: 3/8/1993

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ HIỆP — Ruộng đất thịnh vượng

Ruộng đất do cha mẹ cho sẽ gìn giữ được, lại còn mua và tạo thêm được nhiều đất đai tốt đẹp. Số này về đường điền địa rất thịnh vượng và vững bền.

Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 8

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Hiệp Gia

Số lập được nhà cửa nguy nga, tốt đẹp. Bản tính ăn nói thông minh, mở mang. Bước sang độ tuổi 50 trở lên thì gia nghiệp sẽ rất hưng vượng, tiền của lúa gạo dồi dào.

Địa Chi: Dậu · Tháng âm lịch: 8

Coi học giỏi, dở

school

Trực Không — Học nhiều hiểu ít, khó đỗ đạt

Người phạm vào chữ Trực Không thường bỏ công sức ra học nhiều nhưng sự thông hiểu lại ít. Về sau rất ít có thể cậy nhờ vào con đường học vấn để phát triển. Mục đích của việc học chủ yếu chỉ là học cho biết chữ để nói chuyện với đời, rất khó để thi đỗ lấy khoa.

Tuổi (Địa Chi): Dậu · Tháng sinh âm lịch: 8

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Không sao / Không mạng

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Không thấy sao ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhứt.

Kỳ nhì (thi lần hai): Không thấy mạng ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhì.

Địa Chi: Dậu · Tháng âm lịch: 8

Coi hào anh em kiết hung

group

Đế Vượng

Đế Vượng — Anh em thuận hòa phước lành, cuối cùng đoàn viên

Xem hào huynh đệ tương sanh, May nhằm Đế Vượng phước lành trời ban. Bản tính khôn khéo lo toan, Đấu tài thua trí là đành lập nên. Số này huynh đệ đôi bên, Hoặc khác cha mẹ dưới trên thuận hòa. Số ta dù cách xứ xa, Đến khi gián cảnh một nhà đoàn viên.

Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 8

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 8 — Mạng lý bình an, có phước

Lớn tuổi tánh tình thích sống nơi núi non thanh tịnh. Mạng lý bình an không gặp tai hại, có 3 đứa con và được hưởng phước. Ông bà cha mẹ của người này cũng dễ làm ăn.

Mạng: Kim · Tháng âm lịch: 8

Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không

shield

KHÔNG PHẠM SỐ — Không có số phá sản của vợ

Người tuổi Dậu sanh tháng 8 không mang số phá tán tài sản nhà vợ theo phép tìm coi này.

Tuổi (Địa Chi): Dậu · Tháng sinh âm lịch: 8

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Thu

Ở tại Đầu Gối — Bôn ba cực khổ, yên bề sau 48 tuổi

Thuở trẻ bôn ba cực khổ trăm bề, gia đạo trễ nãi không xong. Số này tuổi trẻ phải đi đứng, lao khổ nhiều, phải đến khoảng 48 tuổi mới yên bề, sự nghiệp mới lập nên.

Tuổi (Địa Chi): Dậu · Tháng sinh âm lịch: 8

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Bạch Đế (Tuổi Thân, Dậu)

Có tánh hạnh rất can cường, trên người thường có tật hoặc có mang thẹo. Bản tính ưa dao búa, thích chốn chiến trường, tuy mạng có tài lộc nhưng cũng hay mắc phải hoạn nạn.

Địa Chi: Dậu

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ HƯỚNG — Nuôi thú vật rất đặng, gặp may mắn

Số này nuôi thú vật rất đặng, được hướng tốt, thú nuôi mau lớn mạnh và sinh lợi cao. Đây là chữ tốt nhất về đường chăn nuôi, nên phát triển nghề này sẽ thịnh vượng. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: Dậu · Tháng âm lịch: 8

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Hợi

Sanh tháng 8 âm lịch, giờ 22:00 nhằm khung 22:00 – 23:59 là giờ Hợi.

Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00) · Tháng âm lịch: 8

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Hợi — cả 3 phần

đầu giờ Hợi: Khắc mẹ. Tánh lẹ làng, rộng rãi, bà con anh em lưu lạc xa nhau, con hai ba đứa, làm ăn thủ thường, đến lớn tuổi làm ăn khá, sắp đặt gia đình đặng an.

giữa giờ Hợi: Cha mẹ song toàn, tánh thông minh mau lẹ, thân tộc anh em hòa thuận, sanh con có quyền tước, lớn tuổi sự nghiệp đặng nên, có mưu kế và công bình.

sau giờ Hợi: Khắc của. Tánh nóng mà có ý hiền, bà con anh em không hạp ý, tuổi nhỏ cực khổ, trai thì hai đời vợ, gái ba đời chồng, lớn tuổi khá hơn nhỏ, việc làm ăn rất nhọc ý.

Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Kim — Tuổi Dậu → Đế Vượng

Mạng Kim khởi Trường Sanh tại cung Tỵ, đếm thuận hành đến tuổi Dậu là 4 bước → nhằm chữ Đế Vượng.

Mạng: Kim · Địa Chi: Dậu

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Đế Vượng — Nuôi đặng 5 đứa

Người nhằm chữ Đế Vượng sanh con nuôi đặng 5 đứa. Nếu phước đức Tổ Tiên nhiều thì đạt đủ số con trai; phước ít thì đổi sang con gái. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu.

Chữ Trường Sanh: Đế Vượng

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Dậu — Giờ Hợi → Tuyệt duyên

Tuổi Dậu sanh nhằm giờ Hợi mang số tuyệt duyên: trai thì không có vợ, gái thì không có chồng.

Địa Chi: Dậu · Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Đế Vượng — Hôn nhân sang giàu, duyên nợ trước sau trọn tốt

Khá nên tích đức thi công, Sanh nhằm Đế Vượng phước hồng tương giao. Hôn nhân gặp chỗ sang giàu, Một đời thong thả chung nhau phỉ nguyền. Thiên nhiên sở định lương duyên, Thượng hòa hạ lục miêng miêng đời đời. Số này duyên nợ chẳng dời, Thảnh thơi lo liệu an nơi gia đình.

(Số này trước sau trọn tốt)

Chữ Trường Sanh: Đế Vượng

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Số Kiếp: Nhập Xá

Lương duyên cưới gả ban đầu rất tốt, mai mối hai bên đều vừa lòng. Nhưng chỉ được giai đoạn trước, về sau sinh ra "ăn nói bướm ong rộn ràng", dẫn đến cảnh hai đàng lỡ dở rã tan. Phải đến lần thứ hai thì mới hòa hiệp, tề gia trọn đạo. Lời bàn: "Số này thứ nhứt không bền, thứ nhì đặng bền".

Mạng: Kim · Tháng âm lịch: 8

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Không phạm Cô Thần — Đường tình duyên thuận lợi

Tháng sanh không phạm Cô Thần. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường vợ chồng và con cái.

Địa Chi: Dậu · Tháng âm lịch: 8

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Phá Của

Tuổi Quý Dậu (tháng 9 âm lịch) — phá của. Hậu vận: bác tài. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Quý · Địa Chi: Dậu

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Quý sanh nhằm giờ Hợi không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Quý · Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

shield

Không phạm số Rắn Cắn

Năm Quý sanh nhằm giờ Hợi không phạm số rắn cắn. Nuôi dưỡng bình an.

Thiên Can năm: Quý · Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 8 nhằm giờ Hợi không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 8 · Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Kim

Mạng Kim dễ nuôi ít nhõng nhẽo, nhưng khi khóc thì khó dỗ lắm.

Mạng: Kim

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit