Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Dần (03:00 - 05:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Nhâm Thân

Mệnh (Nạp Âm)

Kiếm Phong Kim

Cục

Thủy Nhị Cục

Ngũ Hành

Kim

Cách cục

Tử Phủ Vũ Tướng

Bản Mệnh

Kiếm Phong Kim

12 cung

0/12 cung · Đại Hạn ✓
expand_more

Mệnh (命宮)

Hỏa · · Đại vận 2
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (V) Thiên Phủ (V)

Phụ tinh Văn Khúc, Hóa Kỵ, Thiên Phúc, Điếu Khách, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Thổ · · Đại vận 112
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (Đ) Thái Âm (H)

Phụ tinh Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn, Trực Phù, Quả Tú, Hồng Loan, Tướng Quân, Mộc Dục

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Kim · · Đại vận 102
progress_activity
Chính tinh Tham Lang (Đ)

Phụ tinh Văn Xương, Thai Phụ, Thái Tuế, Tiểu Hao, Tràng Sinh

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Kim · · Đại vận 92
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (M) Cự Môn (M)

Phụ tinh Địa Không, Thiên Trù, Thiếu Dương, Đào Hoa, Phá Toái, Thanh Long, Dưỡng

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Thổ · · Đại vận 82
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (V) Thiên Tướng (M)

Phụ tinh Tả Phụ, Bát Tọa, Hóa Quyền, Hóa Khoa, Thiên Quan, Tang Môn, Thiên Khốc, Lực Sĩ, Đà La, Thai, Tuần, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Thủy · · Đại vận 72
progress_activity
Chính tinh Thiên Lương (H)

Phụ tinh Lưu Hà, Hóa Lộc, Thiếu Âm, Cô Thần, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Tuyệt, Tuần, Thiên Thương

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Thủy · · Đại vận 62
progress_activity
Chính tinh Thất Sát (M)

Phụ tinh Quan Phù (TT), Linh Tinh, Long Trì, Quan Phủ, Kình Dương, Mộ

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Thổ · · Đại vận 52
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Địa Kiếp, Địa Giải, Ân Quang, Thiên Quý, Tử Phù, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Phục Binh, Tử, Thiên Sứ

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Mộc · · Đại vận 42
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (M)

Phụ tinh Thiên Giải, Tuế Phá, Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần, Đại Hao, Bệnh, Triệt, Thiên Tài

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Mộc · · Đại vận 32
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Thiên Hình, Thiên Khôi, Đường Phù, Long Đức, Bệnh Phù, Suy, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more

Phu Thê (夫妻宮)

Thổ · · Đại vận 22
progress_activity
Chính tinh Phá Quân (V)

Phụ tinh Phong Cáo, Hữu Bật, Tam Thai, Bạch Hổ, Hỏa Tinh, Hoa Cái, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên La

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Hỏa · · Đại vận 12
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (Đ)

Phụ tinh Thiên Việt, Phúc Đức, Kiếp Sát, Thiên Đức, Phi Liêm, Lâm Quan

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 35

Cung Tử Tức

32–41 tuổi · 2023–2032

Mộc

Phụ tinh: Thiên Hình, Thiên Khôi, Đường Phù, Long Đức, Bệnh Phù, Suy, Triệt

Trong Đại Hạn từ 32 đến 41 tuổi (2023-2032), cung Tử Tức với nguyên tố Mộc mang đến một giai đoạn đầy biến động nhưng cũng có cơ hội cải thiện cho Hoàng Thị Thu Hiền. Tổng quan vận hạn 10 năm này phản ánh sự kết hợp giữa thách thức và hỗ trợ, do ảnh hưởng của các phụ tinh như Thiên Hình, Thiên Khôi, Đường Phù, Long Đức, Bệnh Phù, Suy và Triệt. Với cục Thủy Nhị Cục và cung Mệnh có Vũ Khúc - Thiên Phủ, bạn sẽ trải qua những lúc lao lực, đối mặt với trở ngại nhưng cũng nhận được sự bảo hộ từ quý nhân, giúp vượt qua khó khăn. Đây là thời kỳ cần kiên trì, tập trung vào việc xây dựng nền tảng vững chắc cho tương lai. Về tình yêu và hôn nhân, cung Đại Hạn Tử Tức gợi ý sự chú trọng đến gia đình và con cái, nhưng Thiên Hình có thể mang lại xung đột hoặc mâu thuẫn với người thân hoặc bạn đời, dẫn đến những lúc căng thẳng. Long Đức và Thiên Khôi sẽ giúp hóa giải, mang lại sự hòa hợp nếu bạn biết nhẫn nhịn và lắng nghe. Nếu chưa lập gia đình, đây có thể là thời điểm gặp gỡ đối tác tiềm năng, nhưng cần tránh vội vàng để tránh rạn nứt. Sự nghiệp và tài lộc trong giai đoạn này mang tính thăng trầm rõ rệt. Vũ Khúc - Thiên Phủ ở Mệnh hứa hẹn sự ổn định tài chính, nhưng Suy và Triệt có thể gây trì trệ, làm công việc chậm tiến bộ hoặc thu nhập giảm sút. Đường Phù mở ra cơ hội thay đổi nghề nghiệp hoặc di chuyển, giúp bạn phát triển nếu nắm bắt tốt. Hãy tận dụng Thiên Khôi để kết nối mạng lưới, nhưng cẩn trọng với rủi ro đầu tư do Thiên Hình gây tranh chấp. Về sức khỏe, Bệnh Phù cảnh báo các vấn đề liên quan đến hệ hô hấp hoặc thần kinh, đặc biệt dưới ảnh hưởng của Triệt và Suy, có thể làm tình trạng tệ hơn nếu không chú ý. Lưu ý duy trì lối sống lành mạnh, kiểm tra sức khỏe định kỳ và tránh căng thẳng quá mức để duy trì cân bằng. Tổng thể, Đại Hạn này đòi hỏi sự chủ động và tích cực, nếu vượt qua được những thử thách, bạn sẽ bước sang giai đoạn vững vàng hơn. Hãy nhớ, tử vi là tham chiếu, nỗ lực cá nhân mới quyết định kết quả.

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Phu Thê

Thổ

Chính tinh

Phá Quân

Phụ tinh: Phong Cáo, Hữu Bật, Tam Thai, Bạch Hổ, Hỏa Tinh, Hoa Cái, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên La

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Phu Thê — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Hỏa

Mệnh

2–11 tuổi · 1993–2002

Vũ Khúc Thiên Phủ

Văn Khúc · Hóa Kỵ · Thiên Phúc · Điếu Khách · Tấu Thư · Quan Đới…

Hỏa

Huynh Đệ

12–21 tuổi · 2003–2012

Thiên Đồng

Thiên Việt · Phúc Đức · Kiếp Sát · Thiên Đức · Phi Liêm · Lâm Quan

Thổ

Phu Thê

22–31 tuổi · 2013–2022

Phá Quân

Phong Cáo · Hữu Bật · Tam Thai · Bạch Hổ · Hỏa Tinh · Hoa Cái…

Hiện tại
Mộc

Tử Tức

32–41 tuổi · 2023–2032

Thiên Hình · Thiên Khôi · Đường Phù · Long Đức · Bệnh Phù · Suy…

Mộc

Tài Bạch

42–51 tuổi · 2033–2042

Liêm Trinh

Thiên Giải · Tuế Phá · Thiên Mã · Thiên Hư · Phượng Các · Giải Thần…

Thổ

Tật Ách

52–61 tuổi · 2043–2052

Địa Kiếp · Địa Giải · Ân Quang · Thiên Quý · Tử Phù · Thiên Hỷ…

Thủy

Thiên Di

62–71 tuổi · 2053–2062

Thất Sát

Quan Phù (TT) · Linh Tinh · Long Trì · Quan Phủ · Kình Dương · Mộ

Thủy

Nô Bộc

72–81 tuổi · 2063–2072

Thiên Lương

Lưu Hà · Hóa Lộc · Thiếu Âm · Cô Thần · Lộc Tồn · Bác Sỹ…

Thổ

Quan Lộc

82–91 tuổi · 2073–2082

Tử Vi Thiên Tướng

Tả Phụ · Bát Tọa · Hóa Quyền · Hóa Khoa · Thiên Quan · Tang Môn…

Kim

Điền Trạch

92–101 tuổi · 2083–2092

Thiên Cơ Cự Môn

Địa Không · Thiên Trù · Thiếu Dương · Đào Hoa · Phá Toái · Thanh Long…

Kim

Phúc Đức

102–111 tuổi · 2093–2102

Tham Lang

Văn Xương · Thai Phụ · Thái Tuế · Tiểu Hao · Tràng Sinh

Thổ

Phụ Mẫu

112–121 tuổi · 2103–2112

Thái Dương Thái Âm

Thiên Riêu · Thiên Y · Quốc Ấn · Trực Phù · Quả Tú · Hồng Loan…

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2023

Phụ Mẫu

Thổ

Thái Dương Thái Âm
2024

Mệnh

Hỏa

Vũ Khúc Thiên Phủ
2025

Huynh Đệ

Hỏa

Thiên Đồng
2026 Năm nay

Phu Thê

Thổ

Phá Quân
2027

Tử Tức

Mộc

2028

Tài Bạch

Mộc

Liêm Trinh
2029

Tật Ách

Thổ

2030

Thiên Di

Thủy

Thất Sát
2031

Nô Bộc

Thủy

Thiên Lương
2032

Quan Lộc

Thổ

Tử Vi Thiên Tướng
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng 10, sanh tháng 7

Kiếp trước có tánh hay bàn luận điều lành, hay bố thí cho người tiền bạc, gạo củi, kiếp này đi đến đâu thì người ta kính trọng đến đó, thuở trẻ làm ăn bình thường, lớn tuổi làm ăn phát đạt, có chức phận, vợ chồng buổi đầu, con đầu lòng khó bảo dưỡng, có nghề lớn, có tật đau lưng hoặc tật chân.

Tháng sinh âm lịch: 7

Số Cầu (12 Cầu)

4

Cầu thứ 4

Số này lớn phải cầu khẩn Trời Đất mới có con đặng một đứa và có Thần phù hộ, đến già thì đặng thong thả cảnh muộn.

Giới tính: Nữ · Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 7

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Không thuận nghề trong bảng

Mạng Kim, sanh tháng 7 không thuận với các nghề trong bảng (mua bán, thuỷ lợi, làm thợ).

Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 7

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Nhâm — Tháng 7 âm lịch → Hoàng Quý

Số không thích hợp ở chốn làng xóm để làm ăn sinh sống. Phù hợp nhất là ở chốn công môn (cửa quan) và làm nghề văn chương thì rất tốt.

Thiên Can: Nhâm · Tháng âm lịch: 7

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thái Dương lòng sáng lãng, phước lộc nhiều, có nghề nghiệp, bằng không có nghề nghiệp thì cha mẹ chết sớm.

Ngày sinh âm lịch: 19/7/1992

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ KIÊN — Ruộng đất vững bền

Nếu cha mẹ cho ruộng đất thì sẽ giữ được, hoặc tự tay tạo lập cũng thành công và thịnh vượng. Làm ăn nghề ruộng thường được mùa và rất vững bền.

Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 7

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Kiên Gia

Số tự lập gia nghiệp rất tốt, làm ăn khá giả. Đặc biệt lưu ý: không được ở nhà cũ của cha mẹ hay mua nhà cũ rồi sửa lại. Nếu phạm vào thì sẽ phải chịu cảnh đau ốm triền miên.

Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 7

Coi học giỏi, dở

school

Trực Kiên — Học rất giỏi, đỗ đạt cao

Người sanh nhằm chữ Trực Kiên rất thông minh, học ít biết nhiều, sự học rất phát đạt. Bất kể là học văn hay học võ, người này cũng đều dễ dàng đỗ khoa bảng. Khi đi thi, họ thường đỗ những khoa cao chứ không có khoa nhỏ.

Tuổi (Địa Chi): Thân · Tháng sinh âm lịch: 7

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Không sao / Không mạng

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Không thấy sao ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhứt.

Kỳ nhì (thi lần hai): Không thấy mạng ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhì.

Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 7

Coi hào anh em kiết hung

group

Lâm Quan

Lâm Quan — Anh em sung túc nhưng mỗi người một ý, phải chịu cô quạnh

Số ta sanh gặp lâm quan, Anh em sung túc hiển vang như là. Một gốc sanh đặng đôi ba, Mỗi người mỗi ý vô ra lo lường. Có tính chiếu mạng thảm thương, Phải chịu cô quạnh một đường riêng lo. Đời sanh gặp nỗi gay go, Hai ba bốn nhánh toan lo nhiều bề.

Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 7

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 4 — Phải cầu khẩn Trời Đất mới có con

Người mang số này khi lớn lên phải thành tâm cầu khẩn Trời Đất mới có đặng một đứa con. Nhờ có Thần phù hộ, đến khi về già sẽ được thong thả trong cảnh màng muộn.

Mạng: Kim · Tháng âm lịch: 7

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Thu

Ở tại Bụng — Sung sướng, chức quyền vẹn toàn

Cuộc đời sung sướng, có lộc ăn mặc đầy đủ, tiền bạc rủng rỉnh. Số này dẫu không làm quan văn thì cũng theo nghiệp võ, rất dễ làm ăn và thường có chức quyền, chung thủy vẹn toàn.

Tuổi (Địa Chi): Thân · Tháng sinh âm lịch: 7

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Bạch Đế (Tuổi Thân, Dậu)

Có tánh hạnh rất can cường, trên người thường có tật hoặc có mang thẹo. Bản tính ưa dao búa, thích chốn chiến trường, tuy mạng có tài lộc nhưng cũng hay mắc phải hoạn nạn.

Địa Chi: Thân

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ HƯỚNG — Nuôi thú vật rất đặng, gặp may mắn

Số này nuôi thú vật rất đặng, được hướng tốt, thú nuôi mau lớn mạnh và sinh lợi cao. Đây là chữ tốt nhất về đường chăn nuôi, nên phát triển nghề này sẽ thịnh vượng. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 7

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Sửu

Sanh tháng 7 âm lịch, giờ 04:00 nhằm khung 2:30 – 4:29 là giờ Sửu.

Giờ sinh: Giờ Dần (03:00 - 05:00) · Tháng âm lịch: 7

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Dần — cả 3 phần

đầu giờ Dần: Khắc cha. Số gần người sang trọng, việc hung hóa hiền, tuổi nhỏ cực khổ, 37 tuổi sắp lên làm ăn khá, cốt nhục bằng lãng, có nhờ con nuôi lúc tuổi già.

giữa giờ Dần: Cha mẹ đặng song toàn, tánh người siêng năng, ăn mặc không thiếu, anh em khá, có con 2-3 đứa tánh tốt, văn chương giỏi sự nghiệp nên.

sau giờ Dần: Khắc mẹ. Không nhờ anh em, con đầu lòng khó nuôi, tuổi nhỏ phiêu lưu cực khổ. Đến 36 tuổi phát tài, làm ăn khá, làm việc gì hay tính tới tính lui, thường có đau ốm tật bệnh.

Giờ sinh: Giờ Dần (03:00 - 05:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Kim — Tuổi Thân → Lâm Quan

Mạng Kim khởi Trường Sanh tại cung Tỵ, đếm thuận hành đến tuổi Thân là 3 bước → nhằm chữ Lâm Quan.

Mạng: Kim · Địa Chi: Thân

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Lâm Quan — Nuôi đặng 3 đứa

Người nhằm chữ Lâm Quan sanh con nuôi đặng 3 đứa. Nếu phước đức Tổ Tiên nhiều thì đạt đủ số con trai; phước ít thì đổi sang con gái. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu.

Chữ Trường Sanh: Lâm Quan

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Thân — Giờ Dần → Không phạm

Tuổi Thân sanh giờ Dần không phạm vào các tổ hợp tuyệt duyên. Đường tình duyên bình thường.

Địa Chi: Thân · Giờ sinh: Giờ Dần (03:00 - 05:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Lâm Quan — Ý tình không hạp, loan phòng quạnh hiu, phải chịu trọn đời

Hỡi thân phận bạc sau này, Lâm Quan rủi gặp, nỗi này đớn đau. Vợ chồng ai cũng ước ao, Tại sao có bạn khác nào như không. Các sông các núi vợ chồng, Ý tình không hạp loan phòng quạnh hiu. Nhớ trông buồn tủi bao nhiêu, Đến khi gặp mặt khó yêu tình chàng.

(Số này phải chịu trọn đời)

Chữ Trường Sanh: Lâm Quan

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Không có số kiếp đặc biệt

Mạng Kim sanh tháng 7 không rơi vào 6 số kiếp trong bảng tra — duyên nợ bình thường.

Mạng: Kim · Tháng âm lịch: 7

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Không phạm Quả Tú — Đường tình duyên thuận lợi

Tháng sanh không phạm Quả Tú. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường chồng con.

Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 7

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Thối Tài

Tuổi Nhâm Thân (tháng 9 âm lịch) — hao tài tốn của. Hậu vận: bác tài. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Nhâm · Địa Chi: Thân

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Nhâm sanh nhằm giờ Dần không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Nhâm · Giờ sinh: Giờ Dần (03:00 - 05:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

pest_control

Phạm số Rắn Cắn

Năm Nhâm, Năm Quý sanh nhằm giờ Dần, Ngọ, Tuất là phạm. Số này 2 năm phạm 3 giờ, nếu có phạm giờ như trên đây, trong 3 tuổi trở lại thì nuôi không đặng.

Thiên Can năm: Nhâm · Giờ sinh: Giờ Dần (03:00 - 05:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 7 nhằm giờ Dần không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 7 · Giờ sinh: Giờ Dần (03:00 - 05:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Kim

Mạng Kim dễ nuôi ít nhõng nhẽo, nhưng khi khóc thì khó dỗ lắm.

Mạng: Kim

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit