Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Mậu Dần

Mệnh (Nạp Âm)

Thành Đầu Thổ

Cục

Thổ Ngũ Cục

Ngũ Hành

Thổ

Cách cục

Cách Cục Khác

Bản Mệnh

Thành Đầu Thổ

12 cung

0/12 cung · Đại Hạn ✓
expand_more

Mệnh (命宮)

Hỏa · · Đại vận 5
progress_activity
Chính tinh Cự Môn (H)

Phụ tinh Thai Phụ, Lưu Hà, Thiếu Âm, Cô Thần, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Tuyệt, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Hỏa · · Đại vận 15
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (V) Thiên Tướng (V)

Phụ tinh Tả Phụ, Thiên Trù, Quan Phù (TT), Long Trì, Lực Sĩ, Kình Dương, Thai

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Thổ · · Đại vận 25
progress_activity
Chính tinh Thiên Lương (Đ)

Phụ tinh Thiên Việt, Tử Phù, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Thanh Long, Dưỡng, Thiên Tài

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Kim · · Đại vận 35
progress_activity
Chính tinh Thất Sát (M)

Phụ tinh Hữu Bật, Hóa Khoa, Tuế Phá, Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Tuần

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Kim · · Đại vận 45
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (M)

Phụ tinh Địa Giải, Đường Phù, Long Đức, Phá Toái, Tướng Quân, Mộc Dục, Tuần

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Thổ · · Đại vận 55
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (M)

Phụ tinh Địa Kiếp, Thiên Giải, Tam Thai, Bạch Hổ, Hoa Cái, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Thương, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Thủy · · Đại vận 65
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (H)

Phụ tinh Văn Xương, Thiên Hình, Phúc Đức, Kiếp Sát, Thiên Đức, Phi Liêm, Lâm Quan

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Thủy · · Đại vận 75
progress_activity
Chính tinh Phá Quân (M)

Phụ tinh Địa Không, Thiên Quý, Điếu Khách, Hỏa Tinh, Hỷ Thần, Đế Vượng, Triệt, Thiên Sứ

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Thổ · · Đại vận 85
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (H)

Phụ tinh Phong Cáo, Thiên Khôi, Hóa Kỵ, Quốc Ấn, Trực Phù, Quả Tú, Hồng Loan, Bệnh Phù, Suy, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Mộc · · Đại vận 95
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (M) Thiên Phủ (M)

Phụ tinh Ân Quang, Thái Tuế, Linh Tinh, Đại Hao, Bệnh

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more

Phu Thê (夫妻宮)

Mộc · · Đại vận 105
progress_activity
Chính tinh Thái Âm (H)

Phụ tinh Văn Khúc, Thiên Riêu, Thiên Y, Hóa Quyền, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiếu Dương, Đào Hoa, Phục Binh, Tử

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Thổ · · Đại vận 115
progress_activity
Chính tinh Tham Lang (M)

Phụ tinh Bát Tọa, Hóa Lộc, Tang Môn, Thiên Khốc, Quan Phủ, Đà La, Mộ, Thiên La

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 29

Cung Phúc Đức

25–34 tuổi · 2022–2031

Thổ

Chính tinh

Thiên Lương (Đ)

Phụ tinh: Thiên Việt, Tử Phù, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Thanh Long, Dưỡng, Thiên Tài

Trong giai đoạn Đại Hạn từ 25 đến 34 tuổi (2022-2031), với Cung Phúc Đức thuộc Nguyên tố Thổ và chính tinh Thiên Lương dẫn dắt, anh Ggg sẽ trải qua một khoảng thời gian ổn định, may mắn và phát triển bền vững. Đây là giai đoạn mà phúc đức tích lũy từ quá khứ giúp đỡ, mang lại sự hỗ trợ từ người thân và cơ hội tốt lành, dù có thể có lúc trì hoãn do tính chất Thổ. Tổng thể, vận hạn 10 năm này nhấn mạnh vào sự cân bằng nội tại, với các phụ tinh như Thiên Việt, Tử Phù, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Thanh Long, Dưỡng và Thiên Tài tạo nên nền tảng vững chắc cho sự tiến bộ, giúp anh vượt qua khó khăn và đạt được thành tựu đáng kể. Về tình yêu và hôn nhân, sao Thiên Hỷ cùng Nguyệt Đức mang lại niềm vui và sự hài hòa trong mối quan hệ. Anh có thể gặp được người phù hợp, dẫn đến một cuộc hôn nhân hạnh phúc, đầy sự chăm sóc và sẻ chia. Nếu chưa lập gia đình, đây là thời điểm lý tưởng để xây dựng nền tảng tình cảm vững chắc, nhưng cần tránh sự chủ quan để duy trì sự gắn bó lâu dài. Sự nghiệp và tài lộc sẽ phát triển ổn định nhờ sự kết hợp của Thiên Việt, Thanh Long và Thiên Tài. Anh có cơ hội thăng tiến, đặc biệt trong lĩnh vực liên quan đến dịch vụ hoặc quản lý, với nguồn thu nhập tăng dần nhờ tài năng và may mắn. Tuy nhiên, nên tập trung vào việc học hỏi và đầu tư khôn ngoan để tránh rủi ro, vì Thổ Cục có thể khiến công việc diễn ra chậm chạp. Về sức khỏe, Dưỡng tinh mang lại thể chất tốt, giúp anh duy trì sự dẻo dai, nhưng cần lưu ý đến vấn đề tiêu hóa hoặc mệt mỏi do áp lực. Hãy giữ lối sống lành mạnh, tránh lười biếng và thường xuyên nghỉ ngơi để tận dụng tối đa vận may trong giai đoạn này. Tổng thể, với sự kiên trì, anh Ggg sẽ biến Đại Hạn này thành bước đệm cho tương lai rực rỡ.

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Tật Ách

Thủy

Chính tinh

Phá Quân

Phụ tinh: Địa Không, Thiên Quý, Điếu Khách, Hỏa Tinh, Hỷ Thần, Đế Vượng, Triệt, Thiên Sứ

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Tật Ách — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Hỏa

Mệnh

5–14 tuổi · 2002–2011

Cự Môn

Thai Phụ · Lưu Hà · Thiếu Âm · Cô Thần · Lộc Tồn · Bác Sỹ…

Hỏa

Phụ Mẫu

15–24 tuổi · 2012–2021

Liêm Trinh Thiên Tướng

Tả Phụ · Thiên Trù · Quan Phù (TT) · Long Trì · Lực Sĩ · Kình Dương…

Hiện tại
Thổ

Phúc Đức

25–34 tuổi · 2022–2031

Thiên Lương

Thiên Việt · Tử Phù · Thiên Hỷ · Nguyệt Đức · Thanh Long · Dưỡng…

Kim

Điền Trạch

35–44 tuổi · 2032–2041

Thất Sát

Hữu Bật · Hóa Khoa · Tuế Phá · Thiên Mã · Thiên Hư · Phượng Các…

Kim

Quan Lộc

45–54 tuổi · 2042–2051

Thiên Đồng

Địa Giải · Đường Phù · Long Đức · Phá Toái · Tướng Quân · Mộc Dục…

Thổ

Nô Bộc

55–64 tuổi · 2052–2061

Vũ Khúc

Địa Kiếp · Thiên Giải · Tam Thai · Bạch Hổ · Hoa Cái · Tấu Thư…

Thủy

Thiên Di

65–74 tuổi · 2062–2071

Thái Dương

Văn Xương · Thiên Hình · Phúc Đức · Kiếp Sát · Thiên Đức · Phi Liêm…

Thủy

Tật Ách

75–84 tuổi · 2072–2081

Phá Quân

Địa Không · Thiên Quý · Điếu Khách · Hỏa Tinh · Hỷ Thần · Đế Vượng…

Thổ

Tài Bạch

85–94 tuổi · 2082–2091

Thiên Cơ

Phong Cáo · Thiên Khôi · Hóa Kỵ · Quốc Ấn · Trực Phù · Quả Tú…

Mộc

Tử Tức

95–104 tuổi · 2092–2101

Tử Vi Thiên Phủ

Ân Quang · Thái Tuế · Linh Tinh · Đại Hao · Bệnh

Mộc

Phu Thê

105–114 tuổi · 2102–2111

Thái Âm

Văn Khúc · Thiên Riêu · Thiên Y · Hóa Quyền · Thiên Quan · Thiên Phúc…

Thổ

Huynh Đệ

115–124 tuổi · 2112–2121

Tham Lang

Bát Tọa · Hóa Lộc · Tang Môn · Thiên Khốc · Quan Phủ · Đà La…

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2022

Điền Trạch

Kim

Thất Sát
2023

Quan Lộc

Kim

Thiên Đồng
2024

Nô Bộc

Thổ

Vũ Khúc
2025

Thiên Di

Thủy

Thái Dương
2026 Năm nay

Tật Ách

Thủy

Phá Quân
2027

Tài Bạch

Thổ

Thiên Cơ
2028

Tử Tức

Mộc

Tử Vi Thiên Phủ
2029

Phu Thê

Mộc

Thái Âm
2030

Huynh Đệ

Thổ

Tham Lang
2031

Mệnh

Hỏa

Cự Môn
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng 6, sanh tháng 3

Kiếp trước tánh ưa bài bạc là căn nghiệp, kiếp này tánh hay phản phúc người ơn, làm việc gì thấy nên rồi thấy hư, không chừng, khó làm con của cha mẹ, làm việc gì trước có sau không, ăn mặc hẹp thiếu, tánh thông minh, đến già mới khá.

Tháng sinh âm lịch: 3

Số Cầu (12 Cầu)

12

Cầu thứ 12

Số này cũng nuôi đặng đến lớn, nhưng mà lúc đang nuôi thuở nhỏ trục trặc lắm, cha mẹ nên cần mẫn nuôi dưỡng mới đặng.

Giới tính: Nam · Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Nghề thuận số

  • check_circle Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi
  • check_circle Số làm thợ

Mạng Thổ, sanh tháng 3 thuận với: Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi; Số làm thợ.

Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 3

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Mậu — Tháng 3 âm lịch → Hoàng Quý

Số không thích hợp ở chốn làng xóm để làm ăn sinh sống. Phù hợp nhất là ở chốn công môn (cửa quan) và làm nghề văn chương thì rất tốt.

Thiên Can: Mậu · Tháng âm lịch: 3

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thiên Đế, hay được anh em bạn nhiều, tánh hạnh hiền từ và rất yêu gia đình, khắc cha mẹ.

Ngày sinh âm lịch: 17/3/1998

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ GIAI — Tự lập thành công khi về già

Cha mẹ cho ruộng đất sẽ không giữ được lâu dài. Tuy nhiên, người này từ hai bàn tay trắng sẽ tự tạo lập được điền viên và trở nên rất thịnh vượng khi về già.

Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Hướng Gia

Rất may mắn! Người mang số Hướng Gia ở đặng nhà của cha mẹ và từ đó mở rộng được việc làm ăn. Có số tạo lập thêm cơ ngơi, sự nghiệp khác, làm ăn phát đạt và thạnh vượng.

Địa Chi: Dần · Tháng âm lịch: 3

Coi học giỏi, dở

school

Trực Giai — Học nhiều hiểu ít, khó đỗ đạt

Người phạm vào chữ Trực Giai thường bỏ công sức ra học nhiều nhưng sự thông hiểu lại ít. Về sau rất ít có thể cậy nhờ vào con đường học vấn để phát triển. Mục đích của việc học chủ yếu chỉ là học cho biết chữ để nói chuyện với đời, rất khó để thi đỗ lấy khoa.

Tuổi (Địa Chi): Dần · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Hư Tú / Không mạng

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Hư Tú — Thi nhằm năm Tý hoặc năm Thìn thì chắc chắn lấy đặng khoa; nhằm năm khác thì phải nhờ phước đức.

Kỳ nhì (thi lần hai): Không thấy mạng ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhì.

Địa Chi: Dần · Tháng âm lịch: 3

Coi hào anh em kiết hung

group

Mộ

Mộ — Tình nghĩa lợt lạt, cạnh tranh, đi xa mới nên nhà

Số phần gặp Mộ linh đinh, Bơ vơ lợt lạt nghĩa tình là đây. Cha mẹ sanh dưỡng ngõ hầu, Đôi ba cốt nhục một bầu hóa sanh. Mỗi người tánh cũng khôn lành, Đều riêng tâm ý cạnh tranh bất hòa. Một mình lo tính gần xa, Đến xa nên đặng thất gia hưởng nhờ.

Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 3

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 12 — Thuở nhỏ nhiều trục trặc

Đứa trẻ này vẫn nuôi đặng đến lớn, nhưng thuở nhỏ sẽ gặp rất nhiều trục trặc, khó khăn. Cha mẹ phải vô cùng cần mẫn và kiên nhẫn chăm sóc thì mới nuôi đặng.

Mạng: Thổ · Tháng âm lịch: 3

Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không

shield

KHÔNG PHẠM SỐ — Không có số phá sản của vợ

Người tuổi Dần sanh tháng 3 không mang số phá tán tài sản nhà vợ theo phép tìm coi này.

Tuổi (Địa Chi): Dần · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Xuân

Ở tại Chân — Nhân nghĩa, lập nghiệp xứ khác

Mạng có căn tu hành đắc quả, bản tánh thích làm việc nhân nghĩa giúp người. Tuy nhiên, số này không ở được nơi quê cha đất tổ, vợ chồng ban đầu dễ khắc khẩu. Phải đi xứ khác để lập nghiệp thì mới dễ thành công.

Tuổi (Địa Chi): Dần · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Thanh Đế (Tuổi Dần, Mão)

Người mang tuổi này có tánh ưa kết giao bạn bè (nhưng bạn hay phản), là người có trí độ, bà con đông đúc và con cháu nhiều. Trong đời sống cần phải đề phòng hỏa hoạn. Sách khuyên nên thờ vua Thanh Đế và sống ở đời phải biết nhẫn nại thì mới được bình an.

Địa Chi: Dần

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ KIÊN — Nuôi thú vật đặng, cần kiên nhẫn

Số này nuôi thú vật đặng nhưng cần kiên nhẫn, chịu khó chăm sóc. Nếu bền lòng gìn giữ thì thú nuôi lớn mạnh, không bị hao hụt. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: Dần · Tháng âm lịch: 3

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Tuất

Sanh tháng 3 âm lịch, giờ 22:00 nhằm khung 20:30 – 22:29 là giờ Tuất.

Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00) · Tháng âm lịch: 3

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Hợi — cả 3 phần

đầu giờ Hợi: Khắc mẹ. Tánh lẹ làng, rộng rãi, bà con anh em lưu lạc xa nhau, con hai ba đứa, làm ăn thủ thường, đến lớn tuổi làm ăn khá, sắp đặt gia đình đặng an.

giữa giờ Hợi: Cha mẹ song toàn, tánh thông minh mau lẹ, thân tộc anh em hòa thuận, sanh con có quyền tước, lớn tuổi sự nghiệp đặng nên, có mưu kế và công bình.

sau giờ Hợi: Khắc của. Tánh nóng mà có ý hiền, bà con anh em không hạp ý, tuổi nhỏ cực khổ, trai thì hai đời vợ, gái ba đời chồng, lớn tuổi khá hơn nhỏ, việc làm ăn rất nhọc ý.

Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Thổ — Tuổi Dần → Bệnh

Mạng Thổ khởi Trường Sanh tại cung Thân, đếm thuận hành đến tuổi Dần là 6 bước → nhằm chữ Bệnh.

Mạng: Thổ · Địa Chi: Dần

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Bệnh — Nuôi đặng 1 đứa

Người nhằm chữ Bệnh sanh con nuôi đặng 1 đứa. Nếu phước đức Tổ Tiên nhiều thì đạt đủ số con trai; phước ít thì đổi sang con gái. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu.

Chữ Trường Sanh: Bệnh

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Dần — Giờ Hợi → Không phạm

Tuổi Dần sanh giờ Hợi không phạm vào các tổ hợp tuyệt duyên. Đường tình duyên bình thường.

Địa Chi: Dần · Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Bệnh — Đời thứ nhứt không đặng, đời sau mới bền

Thảm buồn cho cảnh nợ duyên, Sanh nhằm chữ Bệnh lụy liên gia đình. Thở than phiền trách phận mình, Rồi đây thọ lãnh giữ gìn lư hương. Sanh ly tử biệt hai đường, Dầu mà không thác tang thương chia lìa. Tán tụ nhơn đức trau tria, Thứ nhì mới đặng đó đây sum vầy.

(Số này đời thứ nhứt không đặng, đời sau mới bền)

Chữ Trường Sanh: Bệnh

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Không có số kiếp đặc biệt

Mạng Thổ sanh tháng 3 không rơi vào 6 số kiếp trong bảng tra — duyên nợ bình thường.

Mạng: Thổ · Tháng âm lịch: 3

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Không phạm Cô Thần — Đường tình duyên thuận lợi

Tháng sanh không phạm Cô Thần. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường vợ chồng và con cái.

Địa Chi: Dần · Tháng âm lịch: 3

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Thối Tài

Tuổi Mậu Dần (tháng 12 âm lịch) — hao tài tốn của. Hậu vận: bác hại. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Mậu · Địa Chi: Dần

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Mậu sanh nhằm giờ Hợi không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Mậu · Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

shield

Không phạm số Rắn Cắn

Năm Mậu sanh nhằm giờ Hợi không phạm số rắn cắn. Nuôi dưỡng bình an.

Thiên Can năm: Mậu · Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 3 nhằm giờ Hợi không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 3 · Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Thổ

Mạng Thổ, hay khóc dạ đề, sanh ra chừng 8 ngày hoặc 21 ngày thì nó sẽ khỏi sự khóc nhiều lắm, vậy phải kiếm thầy pháp giỏi ếm nó, rồi thôi khóc, rồi mới dễ nuôi.

Mạng: Thổ

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit