Lá Số Tử Vi Của Bạn flare
Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Dậu (17:00 - 19:00)
Thông tin cơ bản
Can Chi năm
Nhâm Thân
Mệnh (Nạp Âm)
Kiếm Phong Kim
Cục
Mộc Tam Cục
Ngũ Hành
Kim
Cách cục
Sát Phá Tham
Bản Mệnh
Kiếm Phong Kim
12 cung
1/12 cung · Đại Hạn – check_circle Đã luận giảiMệnh (命宮)
Phụ tinh Thiên Quý, Quan Phù (TT), Long Trì, Lực Sĩ, Kình Dương, Mộc Dục
Đang luận giải cung Mệnh...
Phụ Mẫu (父母宮)
Phụ tinh Văn Xương, Văn Khúc, Tam Thai, Bát Tọa, Tử Phù, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Thanh Long, Quan Đới
Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
Phúc Đức (福德宮)
Phụ tinh Địa Không, Địa Giải, Ân Quang, Hóa Kỵ, Tuế Phá, Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần, Tiểu Hao, Lâm Quan, Triệt, Thiên Thọ
Đang luận giải cung Phúc Đức...
Điền Trạch (田宅宮)
Phụ tinh Thai Phụ, Hữu Bật, Thiên Giải, Thiên Khôi, Hóa Lộc, Đường Phù, Long Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Triệt
Đang luận giải cung Điền Trạch...
Cung Điền Trạch: Phân tích cho Vũ Văn Quyết (Nam, 1992, Kim Mộc Tam Cục)
Cục Diện Cung
Tại cung Điền Trạch an Mão, Thái Dương lạc vị tạo thế đứng sáng sủa, mang lại sự phát triển mạnh mẽ cho bất động sản, thể hiện qua tính chất dương khí rực rỡ, dễ thu hút cơ hội tài lộc và mở rộng đất đai. Kết hợp Thiên Lương miếu địa, cục diện hình thành sự cân bằng vững chãi, nhấn mạnh vào sự ổn định, lòng nhân ái và quản lý tài sản một cách chính trực, giúp hóa giải phần nào xung đột. Điểm đặc biệt là sự hòa hợp "Dương Lương" – Thái Dương thúc đẩy sáng tạo và nổi bật, trong khi Thiên Lương bảo hộ lâu dài, nhưng gặp Triệt, cục diện này bị kìm hãm, biến tiềm năng thành thử thách tiềm ẩn, không hình thành cách cục lớn như Tử Phủ mà chỉ dừng ở mức hỗ trợ lẫn nhau với rủi ro suy yếu.
Cân Bằng Cát/Hung
Phụ tinh trong cung Điền Trạch đóng vai trò quan trọng, với Thiên Khôi, Hóa Lộc, Long Đức và Đế Vượng kéo cục diện lên hướng cát, thúc đẩy sự bảo hộ, tài lộc và quyền lực trong quản lý bất động sản – chẳng hạn, Hóa Lộc mang lại cơ hội kiếm lợi từ đất đai, Long Đức giúp tránh tai ương lớn. Thiên Giải và Hữu Bật thêm yếu tố giải tỏa căng thẳng, hỗ trợ hóa giải tranh chấp liên quan đến nhà cửa. Tuy nhiên, Triệt tạo hung khí mạnh mẽ, phá hủy các yếu tố cát, dẫn đến trì hoãn hoặc mất mát bất ngờ, như Thai Phụ có thể mang tính tiêu cực, gây rối loạn trong kế hoạch đầu tư. Từ Tam Phương Tứ Chính, Tam Hợp Tật Ách với Quốc Ấn và Trực Phù tăng cường cát khí, giúp duy trì ổn định sức khỏe tài sản, trong khi Tam Hợp Huynh Đệ với Thái Âm và Hóa Khoa mang lại sự hỗ trợ từ anh em, củng cố nền tảng gia đình cho bất động sản. Ngược lại, Xung Chiếu Tử Tức với Phá Toái và Phục Binh kéo cục xuống, có thể gây xung đột liên quan đến con cái hoặc di sản, làm tăng tính hung. Tổng thể, cát khí từ phụ tinh chiếm ưu thế nhưng bị Triệt và các yếu tố xung chiếu kéo lùi, đòi hỏi sự cân bằng cẩn trọng để tránh biến động lớn, với tỷ lệ cát/hung nghiêng 60/40.
Nhận Định & Lời Khuyên
Cung Điền Trạch cho Vũ Văn Quyết thể hiện tiềm năng tốt trong việc sở hữu và phát triển bất động sản, nhờ Thái Dương và Thiên Lương tạo nền tảng sáng sủa, ổn định, phù hợp với Bản Mệnh Kim trong Mộc Tam Cục – mang lại cơ hội tăng trưởng tài lộc nếu biết tận dụng cát tinh. Tuy nhiên, ảnh hưởng hung từ Triệt và các xung chiếu có thể dẫn đến mất mát hoặc trì hoãn, đánh giá tổng thể là tốt trung bình, với rủi ro cao nếu thiếu quản lý. Lời khuyên thực tế: Hãy ưu tiên đầu tư bất động sản gần gia đình để tận dụng hỗ trợ từ Tam Hợp Huynh Đệ, đồng thời tránh các giao dịch lớn trong giai đoạn biến động để giảm thiểu tác động của Triệt, đảm bảo kiểm tra pháp lý kỹ lưỡng để bảo vệ tài sản lâu dài. (Tổng: 582 từ)
Quan Lộc (官祿宮)
Phụ tinh Thiên Hình, Bạch Hổ, Hoa Cái, Tấu Thư, Suy, Thiên La
Đang luận giải cung Quan Lộc...
Nô Bộc (奴僕宮)
Phụ tinh Thiên Việt, Phúc Đức, Kiếp Sát, Thiên Đức, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Thương
Đang luận giải cung Nô Bộc...
Thiên Di (遷移宮)
Phụ tinh Hóa Quyền, Thiên Phúc, Điếu Khách, Hỷ Thần, Tử
Đang luận giải cung Thiên Di...
Tật Ách (疾厄宮)
Vô chính tinh
Phụ tinh Quốc Ấn, Trực Phù, Linh Tinh, Quả Tú, Hồng Loan, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Sứ
Đang luận giải cung Tật Ách...
Tài Bạch (財帛宮)
Phụ tinh Địa Kiếp, Thiên Riêu, Thiên Y, Thái Tuế, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Tài
Đang luận giải cung Tài Bạch...
Tử Tức (子息宮)
Vô chính tinh
Phụ tinh Thiên Trù, Thiếu Dương, Đào Hoa, Phá Toái, Phục Binh, Thai
Đang luận giải cung Tử Tức...
Phu Thê (夫妻宮)
Phụ tinh Thiên Quan, Tang Môn, Thiên Khốc, Quan Phủ, Đà La, Dưỡng, Tuần, Địa Võng
Đang luận giải cung Phu Thê...
Huynh Đệ (兄弟宮)
Phụ tinh Phong Cáo, Tả Phụ, Lưu Hà, Hóa Khoa, Thiếu Âm, Hỏa Tinh, Cô Thần, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Tràng Sinh, Tuần
Đang luận giải cung Huynh Đệ...
Đại Hạn & Tiểu Hạn
Cung Điền Trạch
33–42 tuổi · 2024–2033
Chính tinh
Phụ tinh: Thai Phụ, Hữu Bật, Thiên Giải, Thiên Khôi, Hóa Lộc, Đường Phù, Long Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Triệt
Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung
Cung Thiên Di
Hỏa
Chính tinh
Phụ tinh: Hóa Quyền, Thiên Phúc, Điếu Khách, Hỷ Thần, Tử
Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Thiên Di — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.
Toàn bộ Đại Hạn
Mệnh
3–12 tuổi · 1994–2003
Thiên Quý · Quan Phù (TT) · Long Trì · Lực Sĩ · Kình Dương · Mộc Dục
Phụ Mẫu
13–22 tuổi · 2004–2013
Văn Xương · Văn Khúc · Tam Thai · Bát Tọa · Tử Phù · Thiên Hỷ…
Phúc Đức
23–32 tuổi · 2014–2023
Địa Không · Địa Giải · Ân Quang · Hóa Kỵ · Tuế Phá · Thiên Mã…
Điền Trạch
33–42 tuổi · 2024–2033
Thai Phụ · Hữu Bật · Thiên Giải · Thiên Khôi · Hóa Lộc · Đường Phù…
Quan Lộc
43–52 tuổi · 2034–2043
Thiên Hình · Bạch Hổ · Hoa Cái · Tấu Thư · Suy · Thiên La
Nô Bộc
53–62 tuổi · 2044–2053
Thiên Việt · Phúc Đức · Kiếp Sát · Thiên Đức · Phi Liêm · Bệnh…
Thiên Di
63–72 tuổi · 2054–2063
Hóa Quyền · Thiên Phúc · Điếu Khách · Hỷ Thần · Tử
Tật Ách
73–82 tuổi · 2064–2073
Quốc Ấn · Trực Phù · Linh Tinh · Quả Tú · Hồng Loan · Bệnh Phù…
Tài Bạch
83–92 tuổi · 2074–2083
Địa Kiếp · Thiên Riêu · Thiên Y · Thái Tuế · Đại Hao · Tuyệt…
Tử Tức
93–102 tuổi · 2084–2093
Thiên Trù · Thiếu Dương · Đào Hoa · Phá Toái · Phục Binh · Thai
Phu Thê
103–112 tuổi · 2094–2103
Thiên Quan · Tang Môn · Thiên Khốc · Quan Phủ · Đà La · Dưỡng…
Huynh Đệ
113–122 tuổi · 2104–2113
Phong Cáo · Tả Phụ · Lưu Hà · Hóa Khoa · Thiếu Âm · Hỏa Tinh…
Tiểu Hạn theo năm
Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.
Quan Lộc
Thổ
Nô Bộc
Hỏa
Thiên Di
Hỏa
Tật Ách
Thổ
Tài Bạch
Kim
Tử Tức
Kim
Phu Thê
Thổ
Huynh Đệ
Thủy
Mệnh
Thủy
Phụ Mẫu
Thổ
Hỏi Thầy AI
Đặt câu hỏi về lá số của bạn
Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn
Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"
Nhấn Enter để gửi · Shift+Enter xuống dòng · Mỗi câu hỏi tốn 500đ
Diễn Cầm Tam Thế
Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế
Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.
Bản Tính
Tính cách & xu hướng cuộc đời
Vận Trình
Nghề nghiệp & tài lộc
Duyên Phận
Hôn nhân & gia đạo
Coi Số Sanh Tổng Luận
Thọ thai tháng 11, sanh tháng 8
Kiếp trước có tư niệm lành, nhỏ khắc, lớn thiện, lúc này lúc tuổi đang còn quá làm ác, thuở nhỏ phải chịu tân khổ, khắc 3 đời chồng vợ, ít con, đi nhiều chỗ, không nhờ anh em, khi đến 36 tuổi sắp lên làm ăn phát đạt, lập nên sự nghiệp, có chức phận, cha mẹ sống không lâu.
Tháng sinh âm lịch: 8
Số Cầu (12 Cầu)
Cầu thứ 8
Số này lớn tuổi tánh hay muốn ở núi non, mạng lý đặng an không có hại, có 3 đứa con, có hưởng phước. Ông bà cha mẹ dễ làm ăn.
Giới tính: Nam · Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 8
Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số
Nghề thuận số
- check_circle Số mua bán
- check_circle Số làm thợ
Mạng Kim, sanh tháng 8 thuận với: Số mua bán; Số làm thợ.
Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 8
Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp
Thiên Can Nhâm — Tháng 8 âm lịch → Thủ Tác
Đặc biệt hợp với nghề nha khoa (trồng răng, nhổ răng). Làm nghề này rất giỏi, phát đạt và được nhiều người sang trọng yêu chuộng.
Thiên Can: Nhâm · Tháng âm lịch: 8
Ngày Sang Hèn
Sanh nhằm ngày Thiên Phúc, hưởng lộc của Nhựt, con cháu đông, hậu vận lớn tuổi an nhàn, an cư lạc nghiệp, hậu lai tuy thịnh nhưng phải lưu thân phiêu bạt.
Ngày sinh âm lịch: 15/8/1992
Coi ruộng đất có không
Chữ HIỆP — Ruộng đất thịnh vượng
Ruộng đất do cha mẹ cho sẽ gìn giữ được, lại còn mua và tạo thêm được nhiều đất đai tốt đẹp. Số này về đường điền địa rất thịnh vượng và vững bền.
Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 8
Coi Số Có Nhà Hay Không
Số Kiên Địa
Số tự lập gia nghiệp rất tốt, làm ăn khá giả. Đặc biệt lưu ý: không được ở nhà cũ của cha mẹ hay mua nhà cũ rồi sửa lại. Nếu phạm vào thì sẽ phải chịu cảnh đau ốm triền miên.
Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 8
Coi học giỏi, dở
Trực Giai — Học nhiều hiểu ít, khó đỗ đạt
Người phạm vào chữ Trực Giai thường bỏ công sức ra học nhiều nhưng sự thông hiểu lại ít. Về sau rất ít có thể cậy nhờ vào con đường học vấn để phát triển. Mục đích của việc học chủ yếu chỉ là học cho biết chữ để nói chuyện với đời, rất khó để thi đỗ lấy khoa.
Tuổi (Địa Chi): Thân · Tháng sinh âm lịch: 8
Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không
Thi Cử — Không sao / Không mạng
Kỳ nhứt (thi lần đầu): Không thấy sao ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhứt.
Kỳ nhì (thi lần hai): Không thấy mạng ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhì.
Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 8
Coi hào anh em kiết hung
Đế Vượng
Đế Vượng — Anh em thuận hòa phước lành, cuối cùng đoàn viên
Xem hào huynh đệ tương sanh, May nhằm Đế Vượng phước lành trời ban. Bản tính khôn khéo lo toan, Đấu tài thua trí là đành lập nên. Số này huynh đệ đôi bên, Hoặc khác cha mẹ dưới trên thuận hòa. Số ta dù cách xứ xa, Đến khi gián cảnh một nhà đoàn viên.
Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 8
Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu
Cầu thứ 8 — Mạng lý bình an, có phước
Lớn tuổi tánh tình thích sống nơi núi non thanh tịnh. Mạng lý bình an không gặp tai hại, có 3 đứa con và được hưởng phước. Ông bà cha mẹ của người này cũng dễ làm ăn.
Mạng: Kim · Tháng âm lịch: 8
Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không
KHÔNG PHẠM SỐ — Không có số phá sản của vợ
Người tuổi Thân sanh tháng 8 không mang số phá tán tài sản nhà vợ theo phép tìm coi này.
Tuổi (Địa Chi): Thân · Tháng sinh âm lịch: 8
Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn
Mùa Thu
Ở tại Bụng — Sung sướng, chức quyền vẹn toàn
Cuộc đời sung sướng, có lộc ăn mặc đầy đủ, tiền bạc rủng rỉnh. Số này dẫu không làm quan văn thì cũng theo nghiệp võ, rất dễ làm ăn và thường có chức quyền, chung thủy vẹn toàn.
Tuổi (Địa Chi): Thân · Tháng sinh âm lịch: 8
Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn
Con Vua Bạch Đế (Tuổi Thân, Dậu)
Có tánh hạnh rất can cường, trên người thường có tật hoặc có mang thẹo. Bản tính ưa dao búa, thích chốn chiến trường, tuy mạng có tài lộc nhưng cũng hay mắc phải hoạn nạn.
Địa Chi: Thân
Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không
Chữ HƯỚNG — Nuôi thú vật rất đặng, gặp may mắn
Số này nuôi thú vật rất đặng, được hướng tốt, thú nuôi mau lớn mạnh và sinh lợi cao. Đây là chữ tốt nhất về đường chăn nuôi, nên phát triển nghề này sẽ thịnh vượng. Nam nữ đều coi chung.
Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 8
Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh
Giờ Dậu
Sanh tháng 8 âm lịch, giờ 18:00 nhằm khung 18:00 – 19:59 là giờ Dậu.
Giờ sinh: Giờ Dậu (17:00 - 19:00) · Tháng âm lịch: 8
12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn
Giờ Dậu — cả 3 phần
đầu giờ Dậu: Cha mẹ song toàn, đời sang trọng, văn võ đều thông, anh em phân cách, hào con ít, tài lợi khá, nhà cửa tốt, có quyền tước, tâm tánh tốt.
giữa giờ Dậu: Khắc cha. Tánh rộng rãi, anh em bất hòa, con đầu lòng khó nuôi, thuở nhỏ làm ăn không hạp thời, trai khắc vợ, gái khắc chồng, đi khác xứ, không ở chỗ cũ.
sau giờ Dậu: Khắc mẹ. Việc ăn mặc bình thường, không nhờ anh em, thuở nhỏ khổ tâm, đến 37 tuổi trở lên thì phát tài, vợ chồng khắc nhau, trai thì chậm trễ, gái thì dâm loạn, thất hào con.
Giờ sinh: Giờ Dậu (17:00 - 19:00)
Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì
Mạng Kim — Tuổi Thân → Lâm Quan
Mạng Kim khởi Trường Sanh tại cung Tỵ, đếm thuận hành đến tuổi Thân là 3 bước → nhằm chữ Lâm Quan.
Mạng: Kim · Địa Chi: Thân
Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít
Lâm Quan — Nuôi đặng 3 đứa
Người nhằm chữ Lâm Quan sanh con nuôi đặng 3 đứa. Nếu phước đức Tổ Tiên nhiều thì đạt đủ số con trai; phước ít thì đổi sang con gái. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu.
Chữ Trường Sanh: Lâm Quan
Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không
Tuổi Thân — Giờ Dậu → Không phạm
Tuổi Thân sanh giờ Dậu không phạm vào các tổ hợp tuyệt duyên. Đường tình duyên bình thường.
Địa Chi: Thân · Giờ sinh: Giờ Dậu (17:00 - 19:00)
(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh
Lâm Quan — Ý tình không hạp, loan phòng quạnh hiu, phải chịu trọn đời
Hỡi thân phận bạc sau này, Lâm Quan rủi gặp, nỗi này đớn đau. Vợ chồng ai cũng ước ao, Tại sao có bạn khác nào như không. Các sông các núi vợ chồng, Ý tình không hạp loan phòng quạnh hiu. Nhớ trông buồn tủi bao nhiêu, Đến khi gặp mặt khó yêu tình chàng.
(Số này phải chịu trọn đời)
Chữ Trường Sanh: Lâm Quan
Số Kiếp Vợ Chồng
Số Kiếp: Nhập Xá
Lương duyên cưới gả ban đầu rất tốt, mai mối hai bên đều vừa lòng. Nhưng chỉ được giai đoạn trước, về sau sinh ra "ăn nói bướm ong rộn ràng", dẫn đến cảnh hai đàng lỡ dở rã tan. Phải đến lần thứ hai thì mới hòa hiệp, tề gia trọn đạo. Lời bàn: "Số này thứ nhứt không bền, thứ nhì đặng bền".
Mạng: Kim · Tháng âm lịch: 8
Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên
Không phạm Cô Thần — Đường tình duyên thuận lợi
Tháng sanh không phạm Cô Thần. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường vợ chồng và con cái.
Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 8
Coi Số Có Ở Tù Hay Không
Phạm Thối Tài
Tuổi Nhâm Thân (tháng 9 âm lịch) — hao tài tốn của. Hậu vận: bác tài. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.
Thiên Can: Nhâm · Địa Chi: Thân
Coi số có Trời Đánh hay không?
Phạm số Trời Đánh
Năm Nhâm sanh nhằm giờ Dậu là phạm. Số nói trên đây sanh con nít phạm nhằm nuôi không đặng. Con nuôi đặng thì đến lớn bị trời đánh.
Thiên Can năm: Nhâm · Giờ sinh: Giờ Dậu (17:00 - 19:00)
Coi số có Rắn Cắn hay không?
Không phạm số Rắn Cắn
Năm Nhâm sanh nhằm giờ Dậu không phạm số rắn cắn. Nuôi dưỡng bình an.
Thiên Can năm: Nhâm · Giờ sinh: Giờ Dậu (17:00 - 19:00)
Coi số có Chết Yểu hay không?
Không phạm số Chết Yểu
Sanh tháng 8 nhằm giờ Dậu không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.
Tháng sinh âm lịch: 8 · Giờ sinh: Giờ Dậu (17:00 - 19:00)
Coi con nít mới sanh mạng gì?
Mạng Kim
Mạng Kim dễ nuôi ít nhõng nhẽo, nhưng khi khóc thì khó dỗ lắm.
Mạng: Kim
Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số
Tử Vi Đẩu Số là gì?
Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.
Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?
Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.
Lá số Tử Vi AI có chính xác không?
Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.
12 cung trong Tử Vi là những cung nào?
12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).
* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.