Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 28 Tháng 7, 2026 — Giờ Tuất (19:00 - 21:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Bính Tý

Mệnh (Nạp Âm)

Giản Hạ Thủy

Cục

Mộc Tam Cục

Ngũ Hành

Thủy

Cách cục

Cách Cục Khác

Bản Mệnh

Giản Hạ Thủy

12 cung

1/12 cung · Đại Hạn – check_circle Đã luận giải
expand_more auto_awesome

Mệnh (命宮)

Thủy · · Đại vận 3
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Tả Phụ, Thiên Khôi, Trực Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Tài

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

auto_awesome Luận Giải AI

Cục Diện Cung Mệnh: Phân Tích Sâu Tại Cung Hợi

Cung Mệnh của đương số nữ sinh 1996, bản mệnh Thủy và cục Mộc Tam Cục, an tại Hợi – một vị trí hành Thủy, tạo sự hài hòa nội tại nhưng thiếu định hướng rõ ràng do [Vô Chính Diệu]. Không có chính tinh chủ đạo, cục diện này thường biểu hiện cho lối sống linh hoạt, thích nghi cao nhưng dễ rơi vào tình trạng thiếu ổn định hoặc tự do quá mức, đòi hỏi sức mạnh từ phụ tinh để bù đắp. Điểm nổi bật là sự kết hợp giữa Tràng Sinh và Thiên Tài, mang đến sinh khí dồi dào và tiềm năng tài lộc tự nhiên, đồng thời hình thành cách cục tam hợp Quan Lộc (với Thiên Phủ) và Tài Bạch (với Thiên Tướng), giúp củng cố vị thế tổng thể. Đây là cách cục đặc biệt kiểu "Vô Chính Ứng Hòa", nơi Vô Chính Diệu được nâng đỡ bởi các hợp cách ngoại vi, biến điểm yếu thành lợi thế trong sự nghiệp và tài chính.

Về cân bằng cát hung, phụ tinh đóng vai trò then chốt trong việc kéo cục diện lên mức trung hòa tích cực. Tả Phụ và Thiên Khôi mang tính cát mạnh, hỗ trợ từ mối quan hệ nữ giới và trí tuệ sáng tạo, giúp đương số vượt qua thử thách cá nhân; Trực Phù thúc đẩy hành động quyết đoán, trong khi Tràng Sinh cung cấp năng lượng sống mãnh liệt, giảm thiểu nguy cơ suy kiệt. Tuy nhiên, Phi Liêm mang tính hung, có thể gây mạo hiểm hoặc phá cách đột ngột, kéo cục xuống nếu không kiểm soát, chẳng hạn dẫn đến xung đột xã hội. Tổng thể, sự cân bằng nghiêng về cát nhờ Thiên Tài – một phụ tinh quý, kích hoạt dòng tài lộc từ thiên thời, kết hợp với tam hợp Quan Lộc (chứa Hữu Bật, Thiên Giải và Hồng Loan) và Tài Bạch (với Lưu Hà, Long Đức), tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển. Ngược lại, xung chiếu Thiên Di với Liêm Trinh, Tham Lang và các hung tinh như Kiếp Sát, Phá Toái làm yếu tố kìm hãm, có thể mang lại rủi ro di chuyển hoặc quan hệ xa lạ, nhưng được trung hòa phần nào bởi Nguyệt Đức và Lộc Tồn. Do vậy, phụ tinh chủ yếu nâng cục từ mức trung bình lên cao, với điều kiện đương số chủ động hóa giải hung lực.

Nhận định chung, cung Mệnh này đánh giá ở mức tốt trung bình, với ưu thế về khả năng thích nghi và tài lộc tiềm ẩn, nhưng đòi hỏi sự cảnh giác trước các yếu tố hung từ xung chiếu. Đương số có thể phát huy thế mạnh qua sự linh hoạt trong công việc, nhờ Vô Chính Diệu kết hợp tam hợp Quan Lộc và Tài Bạch, dẫn đến cơ hội thăng tiến nếu tận dụng tốt trí tuệ từ Thiên Khôi. Tuy nhiên, điểm xấu nằm ở nguy cơ bất ổn từ Phi Liêm và các sao hung, có thể gây thất thoát hoặc xung đột nếu không kiểm soát. Lời khuyên thực tế: Tập trung xây dựng mạng lưới quan hệ để khai thác Tả Phụ và Thiên Khôi, đồng thời quản lý rủi ro tài chính bằng cách tránh đầu tư mạo hiểm; hãy duy trì sự cân bằng cuộc sống để Tràng Sinh phát huy, ví dụ như rèn luyện sức khỏe và lập kế hoạch dài hạn cho sự nghiệp, nhằm biến cục diện này thành động lực bền vững. (528 từ)

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Thủy · · Đại vận 113
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (V)

Phụ tinh Văn Xương, Phong Cáo, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Trù, Hóa Quyền, Hóa Khoa, Thiên Phúc, Thái Tuế, Hỏa Tinh, Tấu Thư, Dưỡng

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Thổ · · Đại vận 103
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (Đ) Phá Quân (V)

Phụ tinh Địa Không, Quốc Ấn, Thiếu Dương, Tướng Quân, Thai

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Mộc · · Đại vận 93
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Văn Khúc, Địa Giải, Tam Thai, Ân Quang, Tang Môn, Thiên Mã, Cô Thần, Tiểu Hao, Tuyệt

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Mộc · · Đại vận 83
progress_activity
Chính tinh Thiên Phủ (B)

Phụ tinh Hữu Bật, Thiên Giải, Thiếu Âm, Hồng Loan, Thanh Long, Mộ

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Thổ · · Đại vận 73
progress_activity
Chính tinh Thái Âm (H)

Phụ tinh Thai Phụ, Thiên Hình, Quan Phù (TT), Hoa Cái, Long Trì, Lực Sĩ, Đà La, Tử, Triệt, Thiên Thương, Thiên La

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Hỏa · · Đại vận 63
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (H) Tham Lang (H)

Phụ tinh Hóa Kỵ, Thiên Quan, Tử Phù, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Bệnh, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Hỏa · · Đại vận 53
progress_activity
Chính tinh Cự Môn (V)

Phụ tinh Tuế Phá, Thiên Khốc, Thiên Hư, Quan Phủ, Kình Dương, Suy, Thiên Sứ

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Thổ · · Đại vận 43
progress_activity
Chính tinh Thiên Tướng (M)

Phụ tinh Lưu Hà, Long Đức, Phục Binh, Đế Vượng, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Kim · · Đại vận 33
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (V) Thiên Lương (V)

Phụ tinh Thiên Riêu, Thiên Y, Hóa Lộc, Bạch Hổ, Linh Tinh, Đại Hao, Lâm Quan, Tuần

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more

Phu Thê (夫妻宮)

Kim · · Đại vận 23
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (Đ) Thất Sát (H)

Phụ tinh Địa Kiếp, Thiên Việt, Đường Phù, Phúc Đức, Đào Hoa, Thiên Hỷ, Thiên Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Tuần

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Thổ · · Đại vận 13
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (H)

Phụ tinh Điếu Khách, Quả Tú, Phượng Các, Giải Thần, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 31

Cung Phu Thê

23–32 tuổi · 2018–2027

Kim

Chính tinh

Vũ Khúc (Đ) Thất Sát (H)

Phụ tinh: Địa Kiếp, Thiên Việt, Đường Phù, Phúc Đức, Đào Hoa, Thiên Hỷ, Thiên Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Tuần

progress_activity Đang luận giải…

Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Tử Tức

Kim

Chính tinh

Thiên Đồng Thiên Lương

Phụ tinh: Thiên Riêu, Thiên Y, Hóa Lộc, Bạch Hổ, Linh Tinh, Đại Hao, Lâm Quan, Tuần

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Tử Tức — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Thủy

Mệnh

3–12 tuổi · 1998–2007

Tả Phụ · Thiên Khôi · Trực Phù · Phi Liêm · Tràng Sinh · Thiên Tài

Thổ

Huynh Đệ

13–22 tuổi · 2008–2017

Thái Dương

Điếu Khách · Quả Tú · Phượng Các · Giải Thần · Hỷ Thần · Mộc Dục…

Hiện tại
Kim

Phu Thê

23–32 tuổi · 2018–2027

Vũ Khúc Thất Sát

Địa Kiếp · Thiên Việt · Đường Phù · Phúc Đức · Đào Hoa · Thiên Hỷ…

Kim

Tử Tức

33–42 tuổi · 2028–2037

Thiên Đồng Thiên Lương

Thiên Riêu · Thiên Y · Hóa Lộc · Bạch Hổ · Linh Tinh · Đại Hao…

Thổ

Tài Bạch

43–52 tuổi · 2038–2047

Thiên Tướng

Lưu Hà · Long Đức · Phục Binh · Đế Vượng · Thiên Thọ

Hỏa

Tật Ách

53–62 tuổi · 2048–2057

Cự Môn

Tuế Phá · Thiên Khốc · Thiên Hư · Quan Phủ · Kình Dương · Suy…

Hỏa

Thiên Di

63–72 tuổi · 2058–2067

Liêm Trinh Tham Lang

Hóa Kỵ · Thiên Quan · Tử Phù · Kiếp Sát · Phá Toái · Nguyệt Đức…

Thổ

Nô Bộc

73–82 tuổi · 2068–2077

Thái Âm

Thai Phụ · Thiên Hình · Quan Phù (TT) · Hoa Cái · Long Trì · Lực Sĩ…

Mộc

Quan Lộc

83–92 tuổi · 2078–2087

Thiên Phủ

Hữu Bật · Thiên Giải · Thiếu Âm · Hồng Loan · Thanh Long · Mộ

Mộc

Điền Trạch

93–102 tuổi · 2088–2097

Văn Khúc · Địa Giải · Tam Thai · Ân Quang · Tang Môn · Thiên Mã…

Thổ

Phúc Đức

103–112 tuổi · 2098–2107

Tử Vi Phá Quân

Địa Không · Quốc Ấn · Thiếu Dương · Tướng Quân · Thai

Thủy

Phụ Mẫu

113–122 tuổi · 2108–2117

Thiên Cơ

Văn Xương · Phong Cáo · Bát Tọa · Thiên Quý · Thiên Trù · Hóa Quyền…

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2018

Nô Bộc

Thổ

Thái Âm
2019

Quan Lộc

Mộc

Thiên Phủ
2020

Điền Trạch

Mộc

2021

Phúc Đức

Thổ

Tử Vi Phá Quân
2022

Phụ Mẫu

Thủy

Thiên Cơ
2023

Mệnh

Thủy

2024

Huynh Đệ

Thổ

Thái Dương
2025

Phu Thê

Kim

Vũ Khúc Thất Sát
2026 Năm nay

Tử Tức

Kim

Thiên Đồng Thiên Lương
2027

Tài Bạch

Thổ

Thiên Tướng
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng 11, sanh tháng 8

Kiếp trước có tư niệm lành, nhỏ khắc, lớn thiện, lúc này lúc tuổi đang còn quá làm ác, thuở nhỏ phải chịu tân khổ, khắc 3 đời chồng vợ, ít con, đi nhiều chỗ, không nhờ anh em, khi đến 36 tuổi sắp lên làm ăn phát đạt, lập nên sự nghiệp, có chức phận, cha mẹ sống không lâu.

Tháng sinh âm lịch: 8

Số Cầu (12 Cầu)

2

Cầu thứ 2

Số này vợ chồng thay đổi nhiều đời, hào con cũng lôi thôi, số lưu lạc, đến lúc lớn tuổi, bề vợ chồng mới an.

Giới tính: Nữ · Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 8

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Nghề thuận số

  • check_circle Số mua bán

Mạng Thủy, sanh tháng 8 thuận với: Số mua bán.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 8

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Bính — Tháng 8 âm lịch → Sanh Quan

Bản tính có nhiều mưu kế, khéo tay, khéo ý. Số này rất hợp làm thợ mộc và có lộc ăn mặc đầy đủ.

Thiên Can: Bính · Tháng âm lịch: 8

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thiên Mậu, được vinh hoa lộc trọng, có quyền cao sang trọng, của vợ là không chung.

Ngày sinh âm lịch: 28/8/1996

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ HIỆP — Ruộng đất thịnh vượng

Ruộng đất do cha mẹ cho sẽ gìn giữ được, lại còn mua và tạo thêm được nhiều đất đai tốt đẹp. Số này về đường điền địa rất thịnh vượng và vững bền.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 8

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Vong Gia

Người mang số Vong Gia: khi cất nhà hoặc sống trong nhà, đàn bà hay mắc bệnh về máu huyết, đàn ông thì hay bị hao tốn tiền bạc. Tuy nhiên, vẫn có thể ở ngôi nhà đó được lâu dài.

Địa Chi: · Tháng âm lịch: 8

Coi học giỏi, dở

school

Trực Giai — Học nhiều hiểu ít, khó đỗ đạt

Người phạm vào chữ Trực Giai thường bỏ công sức ra học nhiều nhưng sự thông hiểu lại ít. Về sau rất ít có thể cậy nhờ vào con đường học vấn để phát triển. Mục đích của việc học chủ yếu chỉ là học cho biết chữ để nói chuyện với đời, rất khó để thi đỗ lấy khoa.

Tuổi (Địa Chi): · Tháng sinh âm lịch: 8

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Không sao / Kim Cung

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Không thấy sao ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhứt.

Kỳ nhì (thi lần hai): Kim Cung — Thi đậu đặng đại cao khoa, có oai quyền cả văn và võ đặng lâu dài.

Địa Chi: · Tháng âm lịch: 8

Coi hào anh em kiết hung

group

Mộc Dục

Mộc Dục — Tự lập không nhờ anh em

Đoán xem Mộc Dục số này, Giúp lo huynh đệ lòng này thêm thương. Việc ta tự liệu lo lường, Nghĩ thầm toan tính khó nương cậy nhờ. Cầm thương lên ngựa buông cương, Đông xông tây đột tứ phương lo lường. Đoán thương số phận vấn vương, Một mình tự lập gia đình trở nên.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 8

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 2 — Vợ chồng thay đổi nhiều đời

Số này vợ chồng cũng thay đổi nhiều đời, hào con cái gặp nhiều lôi thôi, rắc rối. Sống cảnh lưu lạc, phải đến lúc lớn tuổi thì bề gia đạo, vợ chồng mới được bình an.

Mạng: Thủy · Tháng âm lịch: 8

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Thu

Ở tại Vai — Lận đận thuở nhỏ, khá từ 30 tuổi

Lúc nhỏ chịu nhiều cực khổ, lận đận. Phải tự mình bươn chải, không cậy nhờ được anh em. Tuy nhiên, từ 30 tuổi trở lên thì vận thời tốt tới, sự nghiệp làm ăn sẽ khá lên.

Tuổi (Địa Chi): · Tháng sinh âm lịch: 8

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Hắc Đế (Tuổi Tý, Hợi)

Tánh tình thông minh, công bình, không biết khiếp sợ. Số người này có tài lộc, ưa việc trồng tỉa và hay đi lưu thông nhiều nơi. Sách dặn nên thờ Vua Hắc Đế, đồng thời nên làm việc lành, ăn chay và thờ Phật thì mới nên sự nghiệp.

Địa Chi:

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ HIỆP — Nuôi thú vật vừa đặng

Số này nuôi thú vật đặng ở mức vừa phải, không quá tốt cũng không quá xấu. Nuôi được nhưng lợi tức không nhiều. Nếu biết cách chăm sóc đúng phương pháp thì cũng sinh lợi được. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: · Tháng âm lịch: 8

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Tuất

Sanh tháng 8 âm lịch, giờ 20:00 nhằm khung 20:00 – 21:59 là giờ Tuất.

Giờ sinh: Giờ Tuất (19:00 - 21:00) · Tháng âm lịch: 8

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Tuất — cả 3 phần

đầu giờ Tuất: Khắc mẹ. Tánh mau lẹ, lòng hiền lành, không nhờ anh em, làm việc gì đều có quyền, tuổi nhỏ bình thường cực khổ, đến 37 tuổi sắp lên làm ăn phát đạt, người quí nhơn giúp đỡ.

giữa giờ Tuất: Khắc cha. Anh em thân tộc khó nhờ, vợ chồng không hòa, con đầu lòng khó nuôi, tuổi nhỏ không đậu tài, đến 42 tuổi làm ăn phát đạt, cảnh muộn khá thêm, ăn nói không chừng.

sau giờ Tuất: Cha mẹ song toàn, tánh mau lẹ, văn võ đều thông, bà con anh em đều khá, có nghề học đặng tinh xảo, vợ chồng bền lâu, số ở xa xứ mới đặng.

Giờ sinh: Giờ Tuất (19:00 - 21:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Thủy — Tuổi Tý → Đế Vượng

Mạng Thủy khởi Trường Sanh tại cung Thân, đếm thuận hành đến tuổi Tý là 4 bước → nhằm chữ Đế Vượng.

Mạng: Thủy · Địa Chi:

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Đế Vượng — Nuôi đặng 5 đứa

Người nhằm chữ Đế Vượng sanh con nuôi đặng 5 đứa. Nếu phước đức Tổ Tiên nhiều thì đạt đủ số con trai; phước ít thì đổi sang con gái. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu.

Chữ Trường Sanh: Đế Vượng

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Tý — Giờ Tuất → Tuyệt duyên

Tuổi Tý sanh nhằm giờ Tuất mang số tuyệt duyên: trai thì không có vợ, gái thì không có chồng.

Địa Chi: · Giờ sinh: Giờ Tuất (19:00 - 21:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Đế Vượng — Hôn nhân sang giàu, duyên nợ trước sau trọn tốt

Khá nên tích đức thi công, Sanh nhằm Đế Vượng phước hồng tương giao. Hôn nhân gặp chỗ sang giàu, Một đời thong thả chung nhau phỉ nguyền. Thiên nhiên sở định lương duyên, Thượng hòa hạ lục miêng miêng đời đời. Số này duyên nợ chẳng dời, Thảnh thơi lo liệu an nơi gia đình.

(Số này trước sau trọn tốt)

Chữ Trường Sanh: Đế Vượng

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Không có số kiếp đặc biệt

Mạng Thủy sanh tháng 8 không rơi vào 6 số kiếp trong bảng tra — duyên nợ bình thường.

Mạng: Thủy · Tháng âm lịch: 8

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Phạm Quả Tú — Cảnh báo đường tình duyên

Người đàn bà sanh nhằm tháng Quả Tú sẽ khắc chồng, khắc con và có số phận bạc. Con gái rủi gặp số này thường nguy cơ rơi vào cảnh quạnh hiu, không có chồng con chi cả. Đường lương duyên trễ chầy lận đận, hay phải thay đổi nhiều đời chồng và chịu đựng cảnh sầu khổ tâm can. "Nữ phùng Quả Tú nữ độc phòng trung."

Địa Chi: · Tháng âm lịch: 8

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Quỷ Phá

Tuổi Bính Tý (tháng 9 âm lịch) — dễ bị quấy phá. Hậu vận: bác hại. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Bính · Địa Chi:

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Bính sanh nhằm giờ Tuất không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Bính · Giờ sinh: Giờ Tuất (19:00 - 21:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

shield

Không phạm số Rắn Cắn

Năm Bính sanh nhằm giờ Tuất không phạm số rắn cắn. Nuôi dưỡng bình an.

Thiên Can năm: Bính · Giờ sinh: Giờ Tuất (19:00 - 21:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 8 nhằm giờ Tuất không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 8 · Giờ sinh: Giờ Tuất (19:00 - 21:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Thủy

Mạng Thủy sanh ra cái mặt nó buồn lắm, nó hay khóc dạ đề trong lúc ban đêm, từ 8 ngày đến 21 ngày, thì khỏi sự khóc, phải có thầy ếm mới đặng, rồi phải cho bà con nuôi hay người quen nuôi. Cha mẹ đừng nhìn đến nó đến 3 tuổi phải chuộc về nuôi mới đặng. Nếu để cha mẹ nuôi thì cái mạng nó 10 kể 2 mà thôi, khi nó lớn có tánh hay buồn trong lúc êm tịnh lắm.

Mạng: Thủy

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit