Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Thìn (07:00 - 09:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Kỷ Tỵ

Mệnh (Nạp Âm)

Đại Lâm Mộc

Cục

Thổ Ngũ Cục

Ngũ Hành

Mộc

Cách cục

Cách Cục Khác

Bản Mệnh

Đại Lâm Mộc

12 cung

2/12 cung · Đại Hạn – check_circle Đã luận giải
expand_more

Mệnh (命宮)

Thổ · · Đại vận 5
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (H)

Phụ tinh Địa Không, Tang Môn, Hỏa Tinh, Lực Sĩ, Kình Dương, Dưỡng

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more auto_awesome

Phụ Mẫu (父母宮)

Kim · · Đại vận 15
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (M) Thiên Phủ (M)

Phụ tinh Văn Khúc, Thiên Việt, Thiên Trù, Hóa Kỵ, Thiếu Âm, Cô Thần, Thanh Long, Tràng Sinh, Triệt, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

auto_awesome Luận Giải AI

Cục Diện Cung Phụ Mẫu

Cung Phụ Mẫu an tại Thân, tọa thủ Tử Vi – Thiên Phủ (đồng cung Miếu địa). Đây là thế đứng vững vàng, thuộc hàng “Tử Phủ đồng cung” điển hình, tượng trưng cho thế lực gia đình có nền tảng, quyền uy và sự ổn định lâu dài. Tử Vi chủ sự cao quý, Thiên Phủ chủ sự tích lũy và bảo toàn, nên cha mẹ đương số thường giữ vị thế đáng kính trong gia tộc hoặc xã hội, ít biến động lớn. Tuy nhiên, cung gặp Triệt nên thế lực này mang tính “ẩn hiện bất thường”: bề ngoài có thể là người có chức phận, nhưng thực chất nội lực hoặc tài sản bị hạn chế lộ diện, hoặc chỉ phát huy rõ rệt khi đương số đã trưởng thành.

Sự Hội Tụ Cát/Hung Tinh & Cách Cục

Bên cạnh Tử Phủ còn hội Văn Khúc + Hóa Kỵ + Thiên Việt + Thiên Trù + Thanh Long + Triệt. Văn Khúc hợp Tử Vi vốn tạo “Văn Tinh hội Tử”, chỉ cha mẹ có học thức hoặc am hiểu sâu về văn hóa, luật lệ. Tuy nhiên Hóa Kỵ đắc địa tại đây lại biến chất thành “Kỵ tinh nhập miếu”, khiến sự uyên bác này mang tính khắc khe, đòi hỏi cao hoặc dễ sinh ra tranh chấp nhỏ về chữ nghĩa, tài sản thừa kế. Thiên Việt hỗ trợ Tử Phủ tạo thêm tầng “quý nhân che chở”, nên cha mẹ vẫn có người phù trợ quan trọng.

Các hung tinh Cô Thần – Thiếu Âm hội chiếu cùng Triệt, tạo nên “Cô Âm Triệt Tử” ngấm ngầm. Điều này làm giảm sự gần gũi tình cảm giữa đương số với cha mẹ, đặc biệt là người mẹ (Thiếu Âm chủ nữ quyến). Mối quan hệ mang tính kính trọng bề ngoài hơn là sự gắn kết sâu sắc; cha mẹ có thể bận rộn hoặc giữ khoảng cách cảm xúc.

Xét Tam phương:

  • Tam hợp Nô Bộc có Liêm Trinh – Thiên Tướng hội Thiên Khôi, Long Đức, cho thấy cha mẹ được hỗ trợ từ người thân hoặc cấp dưới trung thành.
  • Tam hợp Tử Tức có Vũ Khúc + Hóa Lộc, tạo dòng tài chính từ phía cha mẹ tương đối ổn định, song vẫn bị Hóa Kỵ và Triệt hạn chế sự thông suốt.
  • Xung chiếu Tật Ách Thất Sát mang sát khí, cảnh báo cha mẹ dễ gặp áp lực sức khỏe hoặc xung đột công danh khi đương số bước vào giai đoạn 35–45 tuổi.

Không hình thành cách cục cực thịnh như “Nhật Nguyệt Tịnh Minh” hay “Thạch Trung Ẩn Ngọc”, mà chỉ đạt mức “Tử Phủ Triệt Kỵ”, thuộc dạng quý mà không hoàn toàn đắc dụng.

Lời Giải Đoán

Cung Phụ Mẫu này mang tính quý hiển nhưng cách trở. Cha mẹ đương số thuộc hàng có địa vị và nền tảng giáo dục tốt, có thể để lại tài sản hoặc mối quan hệ xã hội đáng giá. Tuy nhiên, do Hóa Kỵ + Triệt + Cô Thần hiện diện, sự hỗ trợ từ cha mẹ thường đến muộn, có điều kiện hoặc kèm theo áp lực về học vấn, danh tiếng. Đương số dễ cảm thấy mình “không được cha mẹ nâng đỡ trực tiếp” như mong đợi, thậm chí có lúc phải tự lực để chứng minh giá trị.

Về sức khỏe và tuổi thọ của cha mẹ: Thiên Thọ và Tràng Sinh hiện diện nên tuổi thọ không ngắn, song Thất Sát xung chiếu cần lưu ý giai đoạn sau 60 tuổi dễ có vấn đề về xương khớp, huyết áp hoặc phẫu thuật nhỏ.

Hóa giải: Đương số nên dùng màu tím, vàng đất để tăng cường Tử Phủ; tránh mặc đồ đen hoặc xám khi tiếp xúc cha mẹ. Về mặt hành động, cần chủ động thăm hỏi, chia sẻ thành quả học tập hoặc công việc để hóa giải Cô Thần Triệt. Nếu có thể, lập bàn thờ tổ tiên riêng hoặc hỗ trợ cha mẹ làm việc thiện (Thiên Việt) sẽ giúp giảm bớt sát khí từ Thất Sát xung chiếu.

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Kim · · Đại vận 25
progress_activity
Chính tinh Thái Âm (V)

Phụ tinh Thiên Quan, Quan Phù (TT), Phá Toái, Long Trì, Tiểu Hao, Mộc Dục, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Thổ · · Đại vận 35
progress_activity
Chính tinh Tham Lang (M)

Phụ tinh Thai Phụ, Thiên Riêu, Thiên Y, Hóa Quyền, Đường Phù, Tử Phù, Hồng Loan, Nguyệt Đức, Tướng Quân, Quan Đới, Tuần, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Thủy · · Đại vận 45
progress_activity
Chính tinh Cự Môn (H)

Phụ tinh Tam Thai, Thiên Quý, Tuế Phá, Thiên Mã, Thiên Hư, Tấu Thư, Lâm Quan, Tuần

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Thủy · · Đại vận 55
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (V) Thiên Tướng (V)

Phụ tinh Thiên Khôi, Long Đức, Phi Liêm, Đế Vượng, Thiên Thương, Thiên Tài

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Thổ · · Đại vận 65
progress_activity
Chính tinh Thiên Lương (Đ)

Phụ tinh Tả Phụ, Hữu Bật, Hóa Khoa, Bạch Hổ, Hoa Cái, Thiên Khốc, Hỷ Thần, Suy

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Mộc · · Đại vận 75
progress_activity
Chính tinh Thất Sát (M)

Phụ tinh Thiên Phúc, Quốc Ấn, Phúc Đức, Linh Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Bệnh Phù, Bệnh, Thiên Sứ

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Mộc · · Đại vận 85
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (M)

Phụ tinh Địa Kiếp, Bát Tọa, Ân Quang, Điếu Khách, Đại Hao, Tử

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Thổ · · Đại vận 95
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (M)

Phụ tinh Địa Giải, Hóa Lộc, Trực Phù, Quả Tú, Thiên Hỷ, Phục Binh, Mộ, Thiên La

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more auto_awesome

Phu Thê (夫妻宮)

Hỏa · · Đại vận 105
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (V)

Phụ tinh Thiên Giải, Thái Tuế, Phượng Các, Giải Thần, Quan Phủ, Đà La, Tuyệt

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

auto_awesome Luận Giải AI

Cung Phu Thê an tại Tỵ, chính tinh Thái Dương (V) thủ chiếu, tạo cục diện chồng mang khí chất lãnh đạo, sáng sủa, dễ có vị trí xã hội hoặc quyền hạn nhất định. Tuy nhiên, Thái Dương bị Đà La kẹp sát cùng Tuyệt tinh, khiến hình tượng chồng trở nên khô cứng, ít tình cảm biểu lộ, đồng thời dễ gặp trở ngại về danh tiếng hoặc pháp lý ở giai đoạn trung niên. Cách cục không thuần Tử Phủ hay Nhật Nguyệt hội hợp, mà thiên về Thái Dương đơn độc với nhiều sát tinh phụ trợ, nên chồng thường phải tự lực, ít dựa vào gia tộc.

Thiên Giải và Giải Thần xuất hiện giúp hóa giải một phần hung khí của Đà La cùng Quan Phủ, Thái Tuế, hạn chế những xung đột lớn về quyền lực hoặc kiện tụng. Phượng Các hỗ trợ thêm tính cách có học thức, thích môi trường trang trọng. Ngược lại, Tam Hợp cung Phúc Đức có Thái Âm hội Bạch Hổ, Phá Toái và Triệt khiến nội trợ trong hôn nhân thiếu ổn định, vợ dễ cảm thấy chồng xa cách hoặc có gánh nặng tài chính ngấm ngầm. Cung Thiên Di với Thiên Lương, Tả Hữu nhưng có Suy, Thiên Khốc cho thấy mối quan hệ xã hội của chồng hao tổn, bạn bè ít thực chất.

Xung chiếu Quan Lộc với Cự Môn và Tuế Phá, Thiên Mã cho thấy chồng có khả năng thay đổi công việc thường xuyên, đi lại nhiều nhưng kết quả không bền vững. Toàn cục cung Phu Thê nghiêng về trung bình khá, chồng có năng lực nhưng dễ vướng thị phi và áp lực danh lợi khiến hôn nhân chịu ảnh hưởng gián tiếp.

Để ổn định, người mệnh nên giữ thái độ ôn hòa, tránh can thiệp sâu vào công việc chồng và chuẩn bị nguồn lực tài chính riêng để giảm thiểu rủi ro khi chồng gặp biến động sự nghiệp.

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Hỏa · · Đại vận 115
progress_activity
Chính tinh Phá Quân (M)

Phụ tinh Văn Xương, Phong Cáo, Thiên Hình, Lưu Hà, Thiếu Dương, Đào Hoa, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Thai

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 38

Cung Điền Trạch

35–44 tuổi · 2023–2032

Thổ

Chính tinh

Tham Lang (M)

Phụ tinh: Thai Phụ, Thiên Riêu, Thiên Y, Hóa Quyền, Đường Phù, Tử Phù, Hồng Loan, Nguyệt Đức, Tướng Quân, Quan Đới, Tuần, Địa Võng

progress_activity Đang luận giải…

Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Thiên Di

Thổ

Chính tinh

Thiên Lương

Phụ tinh: Tả Phụ, Hữu Bật, Hóa Khoa, Bạch Hổ, Hoa Cái, Thiên Khốc, Hỷ Thần, Suy

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Thiên Di — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Thổ

Mệnh

5–14 tuổi · 1993–2002

Thiên Cơ

Địa Không · Tang Môn · Hỏa Tinh · Lực Sĩ · Kình Dương · Dưỡng

Kim

Phụ Mẫu

15–24 tuổi · 2003–2012

Tử Vi Thiên Phủ

Văn Khúc · Thiên Việt · Thiên Trù · Hóa Kỵ · Thiếu Âm · Cô Thần…

Kim

Phúc Đức

25–34 tuổi · 2013–2022

Thái Âm

Thiên Quan · Quan Phù (TT) · Phá Toái · Long Trì · Tiểu Hao · Mộc Dục…

Hiện tại
Thổ

Điền Trạch

35–44 tuổi · 2023–2032

Tham Lang

Thai Phụ · Thiên Riêu · Thiên Y · Hóa Quyền · Đường Phù · Tử Phù…

Thủy

Quan Lộc

45–54 tuổi · 2033–2042

Cự Môn

Tam Thai · Thiên Quý · Tuế Phá · Thiên Mã · Thiên Hư · Tấu Thư…

Thủy

Nô Bộc

55–64 tuổi · 2043–2052

Liêm Trinh Thiên Tướng

Thiên Khôi · Long Đức · Phi Liêm · Đế Vượng · Thiên Thương · Thiên Tài

Thổ

Thiên Di

65–74 tuổi · 2053–2062

Thiên Lương

Tả Phụ · Hữu Bật · Hóa Khoa · Bạch Hổ · Hoa Cái · Thiên Khốc…

Mộc

Tật Ách

75–84 tuổi · 2063–2072

Thất Sát

Thiên Phúc · Quốc Ấn · Phúc Đức · Linh Tinh · Kiếp Sát · Thiên Đức…

Mộc

Tài Bạch

85–94 tuổi · 2073–2082

Thiên Đồng

Địa Kiếp · Bát Tọa · Ân Quang · Điếu Khách · Đại Hao · Tử

Thổ

Tử Tức

95–104 tuổi · 2083–2092

Vũ Khúc

Địa Giải · Hóa Lộc · Trực Phù · Quả Tú · Thiên Hỷ · Phục Binh…

Hỏa

Phu Thê

105–114 tuổi · 2093–2102

Thái Dương

Thiên Giải · Thái Tuế · Phượng Các · Giải Thần · Quan Phủ · Đà La…

Hỏa

Huynh Đệ

115–124 tuổi · 2103–2112

Phá Quân

Văn Xương · Phong Cáo · Thiên Hình · Lưu Hà · Thiếu Dương · Đào Hoa…

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2023

Tử Tức

Thổ

Vũ Khúc
2024

Tài Bạch

Mộc

Thiên Đồng
2025

Tật Ách

Mộc

Thất Sát
2026 Năm nay

Thiên Di

Thổ

Thiên Lương
2027

Nô Bộc

Thủy

Liêm Trinh Thiên Tướng
2028

Quan Lộc

Thủy

Cự Môn
2029

Điền Trạch

Thổ

Tham Lang
2030

Phúc Đức

Kim

Thái Âm
2031

Phụ Mẫu

Kim

Tử Vi Thiên Phủ
2032

Mệnh

Thổ

Thiên Cơ
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng giêng, sanh tháng 10

Kiếp trước có tánh can đảm, tự tác, tự thị, không phục người, kiếp này phải chịu cô độc một mình, đi lưu lạc xa phương tân khổ, đến lớn 50 tuổi lập nghiệp mới đặng phát tài, diện mạo đáng tốt.

Tháng sinh âm lịch: 10

Số Cầu (12 Cầu)

1

Cầu thứ 1

Số này vợ chồng thay đổi 2, 3 đời. Đứa con đầu khó nuôi, số có phần tu niệm thì tốt, và có số làm giàu.

Giới tính: Nữ · Mạng: Mộc · Tháng sinh âm lịch: 10

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Nghề thuận số

  • check_circle Số mua bán
  • check_circle Số làm thợ

Mạng Mộc, sanh tháng 10 thuận với: Số mua bán; Số làm thợ.

Mạng: Mộc · Tháng sinh âm lịch: 10

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Kỷ — Tháng 10 âm lịch → Sư Thuật

Số mạng làm thầy, nếu có phước nhiều thì sẽ đặng làm quan. Cuộc đời ăn mặc đầy đủ, là người có tài và thường gần gũi với những người sang trọng.

Thiên Can: Kỷ · Tháng âm lịch: 10

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thiên Đế, hay được anh em bạn nhiều, tánh hạnh hiền từ và rất yêu gia đình, khắc cha mẹ.

Ngày sinh âm lịch: 11/10/1989

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ GIAI — Tự lập thành công khi về già

Cha mẹ cho ruộng đất sẽ không giữ được lâu dài. Tuy nhiên, người này từ hai bàn tay trắng sẽ tự tạo lập được điền viên và trở nên rất thịnh vượng khi về già.

Mạng: Mộc · Tháng sinh âm lịch: 10

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Đại Gia

Người mang số Đại Gia tuyệt đối không ở đặng nhà cha mẹ vì sẽ sinh ra hao tốn và tai nạn. Đây là số phải ly hương, đi ở làng khác, xứ khác thì mới dễ làm ăn và tạo lập gia nghiệp tốt. Nếu cố bám trụ lại quê nhà thì sự nghiệp sẽ không thể thành công.

Địa Chi: Tỵ · Tháng âm lịch: 10

Coi học giỏi, dở

school

Trực Phá — Học nhiều hiểu ít, khó đỗ đạt

Người phạm vào chữ Trực Phá thường bỏ công sức ra học nhiều nhưng sự thông hiểu lại ít. Về sau rất ít có thể cậy nhờ vào con đường học vấn để phát triển. Mục đích của việc học chủ yếu chỉ là học cho biết chữ để nói chuyện với đời, rất khó để thi đỗ lấy khoa.

Tuổi (Địa Chi): Tỵ · Tháng sinh âm lịch: 10

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Không sao / Không mạng

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Không thấy sao ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhứt.

Kỳ nhì (thi lần hai): Không thấy mạng ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhì.

Địa Chi: Tỵ · Tháng âm lịch: 10

Coi hào anh em kiết hung

group

Trường Sanh

Trường Sanh — Anh em cách trở đông tây, ở riêng mới mau nên nhà

May thay số phận Trường sanh, Mến thương cốt nhục phước lành đủ đông. Anh em khó đặng một dòng, Hoặc khác cha mẹ ở trong số này. Anh em cách trở đông tây, Một nhà chung ở sanh rầy với nhau. Thương thì giúp đỡ trước sau, Phải đều riêng ở mới mau nên nhà.

Mạng: Mộc · Tháng sinh âm lịch: 10

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 1 — Đường tình duyên lận đận

Đường tình duyên lận đận, vợ chồng có thể thay đổi 2, 3 đời. Đứa con đầu lòng rất khó nuôi. Tuy nhiên, nếu bản thân có phần tu niệm thì sẽ tốt lên và mang số làm giàu.

Mạng: Mộc · Tháng âm lịch: 10

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Đông

Ở tại Đầu — Phú quý trọn đời

Số trọn đời vui vẻ, không bị nhọc lo. Nhờ phước trời cho nên có danh giá, phú quý tự nhiên đến, duyên nợ phu thê cũng tốt đẹp.

Tuổi (Địa Chi): Tỵ · Tháng sinh âm lịch: 10

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Xích Đế (Tuổi Tỵ, Ngọ)

Tánh tình nóng nảy, lẹ làng, thường được gần gũi với những người sang trọng. Số này có tài lộc, con cháu ít và thường mang một tiểu tật. Sách khuyên nên thờ vua Xích Đế, dặn dò tánh đừng nóng nảy, ráng nhẫn nại thì cuộc sống mới yên.

Địa Chi: Tỵ

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ KHÔNG — Không nuôi đặng thú vật

Số này nuôi thú vật không đặng, thường bị hao hụt, thú hay chết dịch hoặc thất thoát. Nên chú tâm vào nghề nghiệp khác thay vì nuôi thú vật. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: Tỵ · Tháng âm lịch: 10

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Thìn

Sanh tháng 10 âm lịch, giờ 08:00 nhằm khung 8:00 – 9:59 là giờ Thìn.

Giờ sinh: Giờ Thìn (07:00 - 09:00) · Tháng âm lịch: 10

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Thìn — cả 3 phần

đầu giờ Thìn: Cha mẹ song toàn, tánh ý mau lẹ, anh em khá, con đầu lòng nuôi không đặng, cốt nhục bất hòa, tánh hiền từ, tay có nghề nghiệp làm ăn, thuở nhỏ bình thường, đến 12 tuổi phát tài.

giữa giờ Thìn: Khắc cha. Làm người có tánh công bình, lẹ làng, quí nhơn hay giúp đỡ, ở xa xứ lập nên sự nghiệp, tuổi trẻ khó nên, 44 tuổi làm ăn phát đạt, anh em không hạp ý.

sau giờ Thìn: Khắc mẹ. Có tánh thông minh, làm ăn thịnh vượng, hào con tốt, anh em làm ăn khá, số có chức phận, có phước lộc hưởng đầy đủ, có danh tiếng sang trọng, một đời đặng thảnh thơi.

Giờ sinh: Giờ Thìn (07:00 - 09:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Mộc — Tuổi Tỵ → Bệnh

Mạng Mộc khởi Trường Sanh tại cung Hợi, đếm thuận hành đến tuổi Tỵ là 6 bước → nhằm chữ Bệnh.

Mạng: Mộc · Địa Chi: Tỵ

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Bệnh — Nuôi đặng 1 đứa

Người nhằm chữ Bệnh sanh con nuôi đặng 1 đứa. Nếu phước đức Tổ Tiên nhiều thì đạt đủ số con trai; phước ít thì đổi sang con gái. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu.

Chữ Trường Sanh: Bệnh

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Tỵ — Giờ Thìn → Tuyệt duyên

Tuổi Tỵ sanh nhằm giờ Thìn mang số tuyệt duyên: trai thì không có vợ, gái thì không có chồng.

Địa Chi: Tỵ · Giờ sinh: Giờ Thìn (07:00 - 09:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Bệnh — Đời thứ nhứt không đặng, đời sau mới bền

Thảm buồn cho cảnh nợ duyên, Sanh nhằm chữ Bệnh lụy liên gia đình. Thở than phiền trách phận mình, Rồi đây thọ lãnh giữ gìn lư hương. Sanh ly tử biệt hai đường, Dầu mà không thác tang thương chia lìa. Tán tụ nhơn đức trau tria, Thứ nhì mới đặng đó đây sum vầy.

(Số này đời thứ nhứt không đặng, đời sau mới bền)

Chữ Trường Sanh: Bệnh

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Không có số kiếp đặc biệt

Mạng Mộc sanh tháng 10 không rơi vào 6 số kiếp trong bảng tra — duyên nợ bình thường.

Mạng: Mộc · Tháng âm lịch: 10

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Không phạm Quả Tú — Đường tình duyên thuận lợi

Tháng sanh không phạm Quả Tú. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường chồng con.

Địa Chi: Tỵ · Tháng âm lịch: 10

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Phá Của

Tuổi Kỷ Tỵ (tháng 6 âm lịch) — phá của. Hậu vận: bác tài. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Kỷ · Địa Chi: Tỵ

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Kỷ sanh nhằm giờ Thìn không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Kỷ · Giờ sinh: Giờ Thìn (07:00 - 09:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

pest_control

Phạm số Rắn Cắn

Năm Mậu, Năm Kỷ sanh nhằm giờ Thân, Tý, Thìn là phạm. Số này 2 năm phạm 3 giờ, nếu có phạm giờ như trên đây, trong 3 tuổi trở lại thì nuôi không đặng.

Thiên Can năm: Kỷ · Giờ sinh: Giờ Thìn (07:00 - 09:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 10 nhằm giờ Thìn không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 10 · Giờ sinh: Giờ Thìn (07:00 - 09:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Mộc

Mạng Mộc dễ nuôi, lớn có Lộc Trời cho ăn mặc nhiều, không chết yểu, mạng đặng sống lâu, dễ làm ăn.

Mạng: Mộc

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit