Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Tý (23:00 - 01:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Kỷ Mão

Mệnh (Nạp Âm)

Thành Đầu Thổ

Cục

Hỏa Lục Cục

Ngũ Hành

Thổ

Cách cục

Tử Phủ Vũ Tướng

Bản Mệnh

Thành Đầu Thổ

12 cung

0/12 cung · Đại Hạn –
expand_more

Mệnh (命宮)

Thổ · · Đại vận 6
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (V) Thiên Phủ (M)

Phụ tinh Văn Xương, Đường Phù, Long Đức, Linh Tinh, Bệnh Phù, Đế Vượng, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Thủy · · Đại vận 116
progress_activity
Chính tinh Thái Âm (M)

Phụ tinh Địa Kiếp, Địa Không, Bạch Hổ, Hỷ Thần, Lâm Quan

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Thủy · · Đại vận 106
progress_activity
Chính tinh Tham Lang (H)

Phụ tinh Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Khôi, Hóa Quyền, Phúc Đức, Đào Hoa, Hồng Loan, Thiên Đức, Phi Liêm, Quan Đới

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Thổ · · Đại vận 96
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (H) Cự Môn (H)

Phụ tinh Điếu Khách, Quả Tú, Tấu Thư, Mộc Dục, Thiên Tài, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Mộc · · Đại vận 86
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (V) Thiên Tướng (M)

Phụ tinh Phong Cáo, Hữu Bật, Ân Quang, Hóa Lộc, Thiên Phúc, Quốc Ấn, Trực Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Mộc · · Đại vận 76
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (V) Thiên Lương (M)

Phụ tinh Địa Giải, Hóa Khoa, Thái Tuế, Thiên Khốc, Tiểu Hao, Dưỡng, Thiên Thương

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Thổ · · Đại vận 66
progress_activity
Chính tinh Thất Sát (H)

Phụ tinh Văn Khúc, Thiên Giải, Hóa Kỵ, Thiếu Dương, Thanh Long, Thai, Thiên La

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Hỏa · · Đại vận 56
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (Đ)

Phụ tinh Thiên Hình, Tam Thai, Tang Môn, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Lực Sĩ, Đà La, Tuyệt, Thiên Sứ

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Hỏa · · Đại vận 46
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (M)

Phụ tinh Thai Phụ, Lưu Hà, Thiếu Âm, Thiên Hỷ, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Mộ

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Thổ · · Đại vận 36
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Quan Phù (TT), Hoa Cái, Long Trì, Phượng Các, Giải Thần, Quan Phủ, Kình Dương, Tử

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more

Phu Thê (夫妻宮)

Kim · · Đại vận 26
progress_activity
Chính tinh Phá Quân (Đ)

Phụ tinh Thiên Việt, Thiên Trù, Tử Phù, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Phục Binh, Bệnh, Tuần, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Kim · · Đại vận 16
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Thiên Riêu, Thiên Y, Bát Tọa, Thiên Quan, Tuế Phá, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Đại Hao, Suy, Tuần, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 28

Cung Phu Thê

26–35 tuổi · 2024–2033

Kim

Chính tinh

Phá Quân (Đ)

Phụ tinh: Thiên Việt, Thiên Trù, Tử Phù, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Phục Binh, Bệnh, Tuần, Triệt

progress_activity Đang luận giải…

Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Phụ Mẫu

Thủy

Chính tinh

Thái Âm

Phụ tinh: Địa Kiếp, Địa Không, Bạch Hổ, Hỷ Thần, Lâm Quan

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Phụ Mẫu — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Thổ

Mệnh

6–15 tuổi · 2004–2013

Liêm Trinh Thiên Phủ

Văn Xương · Đường Phù · Long Đức · Linh Tinh · Bệnh Phù · Đế Vượng…

Kim

Huynh Đệ

16–25 tuổi · 2014–2023

Thiên Riêu · Thiên Y · Bát Tọa · Thiên Quan · Tuế Phá · Hỏa Tinh…

Hiện tại
Kim

Phu Thê

26–35 tuổi · 2024–2033

Phá Quân

Thiên Việt · Thiên Trù · Tử Phù · Kiếp Sát · Nguyệt Đức · Phục Binh…

Thổ

Tử Tức

36–45 tuổi · 2034–2043

Quan Phù (TT) · Hoa Cái · Long Trì · Phượng Các · Giải Thần · Quan Phủ…

Hỏa

Tài Bạch

46–55 tuổi · 2044–2053

Tử Vi

Thai Phụ · Lưu Hà · Thiếu Âm · Thiên Hỷ · Lộc Tồn · Bác Sỹ…

Hỏa

Tật Ách

56–65 tuổi · 2054–2063

Thiên Cơ

Thiên Hình · Tam Thai · Tang Môn · Thiên Mã · Phá Toái · Cô Thần…

Thổ

Thiên Di

66–75 tuổi · 2064–2073

Thất Sát

Văn Khúc · Thiên Giải · Hóa Kỵ · Thiếu Dương · Thanh Long · Thai…

Mộc

Nô Bộc

76–85 tuổi · 2074–2083

Thái Dương Thiên Lương

Địa Giải · Hóa Khoa · Thái Tuế · Thiên Khốc · Tiểu Hao · Dưỡng…

Mộc

Quan Lộc

86–95 tuổi · 2084–2093

Vũ Khúc Thiên Tướng

Phong Cáo · Hữu Bật · Ân Quang · Hóa Lộc · Thiên Phúc · Quốc Ấn…

Thổ

Điền Trạch

96–105 tuổi · 2094–2103

Thiên Đồng Cự Môn

Điếu Khách · Quả Tú · Tấu Thư · Mộc Dục · Thiên Tài · Thiên Thọ

Thủy

Phúc Đức

106–115 tuổi · 2104–2113

Tham Lang

Tả Phụ · Thiên Quý · Thiên Khôi · Hóa Quyền · Phúc Đức · Đào Hoa…

Thủy

Phụ Mẫu

116–125 tuổi · 2114–2123

Thái Âm

Địa Kiếp · Địa Không · Bạch Hổ · Hỷ Thần · Lâm Quan

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2024

Huynh Đệ

Kim

2025

Mệnh

Thổ

Liêm Trinh Thiên Phủ
2026 Năm nay

Phụ Mẫu

Thủy

Thái Âm
2027

Phúc Đức

Thủy

Tham Lang
2028

Điền Trạch

Thổ

Thiên Đồng Cự Môn
2029

Quan Lộc

Mộc

Vũ Khúc Thiên Tướng
2030

Nô Bộc

Mộc

Thái Dương Thiên Lương
2031

Thiên Di

Thổ

Thất Sát
2032

Tật Ách

Hỏa

Thiên Cơ
2033

Tài Bạch

Hỏa

Tử Vi
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng 12, sanh tháng 9

Kiếp trước có tánh vui vẻ, trung tín, rộng rãi, kiếp này người hay yêu chuộng ăn mặc đủ đầy, anh em có làm quan, không ở đặng gần nhau, số dời chỗ ở 3 lần, còn làm chẳng lành thì dời 5 lần mới đặng bình an, khắc cha mẹ.

Tháng sinh âm lịch: 9

Số Cầu (12 Cầu)

6

Cầu thứ 6

Số này gặp quỷ sứ bắt, cho nên đứa nhỏ nằm ngủ hay giật mình, hay khóc, phải kiếm thầy pháp giỏi ếm nó mới hết, rồi cho người ta làm con nuôi đỡ một thời gian, có như vậy nuôi mới đặng.

Giới tính: Nam · Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 9

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Nghề thuận số

  • check_circle Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi

Mạng Thổ, sanh tháng 9 thuận với: Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi.

Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 9

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Kỷ — Tháng 9 âm lịch → Đã Thiết

Có số làm thợ rèn hoặc thợ thiếc. Nếu không làm thợ thì cũng theo nghề binh nghiệp (cầm gươm giáo). Bằng không có cả hai nghề này thì anh em trong nhà thường phải ở xa cách nhau.

Thiên Can: Kỷ · Tháng âm lịch: 9

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thiên Hoàng, khắc cha mẹ, tắc vợ chồng, không ở chổ cha mẹ sanh, đi tới xứ khác lập thân nên.

Ngày sinh âm lịch: 30/9/1999

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ BẠI — Thất bại tại quê nhà

Ruộng đất do cha mẹ cho hay tự mình tạo lập ở nơi quê nhà (chốn quan sanh) thì đều bị thất bại. Tuy nhiên, nếu có ý chí lớn, đi xứ khác lập điền viên thì có thể đạt được chút ít.

Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 9

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Bại Gia

Người mang số Bại Gia không thể ở đặng trong nhà của cha mẹ để lại. Nếu cố ở thì cuộc đời sẽ bôn ba rất cực khổ. Bắt buộc phải dời đi chỗ khác thì mới lập nên cơ nghiệp.

Địa Chi: Mão · Tháng âm lịch: 9

Coi học giỏi, dở

school

Trực Hiệp — Thông minh, làm quan hoặc làm thầy

Người mang chữ Trực Hiệp cũng có trí thông minh, học ít biết nhiều. Tuy nhiên khi đi thi cử thì chỉ đỗ ở mức bậc trung. Số mạng người này: "Tấn thì Vi Quan, dầu có thối cũng Vi Sư" — nghĩa là nếu tiến tới trên con đường công danh thì sẽ làm quan, còn lui về thì sẽ làm thầy.

Tuổi (Địa Chi): Mão · Tháng sinh âm lịch: 9

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Không sao / Không mạng

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Không thấy sao ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhứt.

Kỳ nhì (thi lần hai): Không thấy mạng ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhì.

Địa Chi: Mão · Tháng âm lịch: 9

Coi hào anh em kiết hung

group

Quan Đài

Quan Đái — Cốt nhục hòa hiệp vẹn toàn, sau sum vầy

Nên xem Quan Đái số ta, Anh em cốt nhục một nhà hoan vui. Dầu cho xa cách buổi đầu, Rồi sau quy hiệp có đâu xa đường. Đệ huynh hòa hiệp vẹn toàn, Gia đàn tạo lập bình an vui vầy. Nỗi ai nấy nấu đủ đầy, Đáng mừng trong họ sum vầy đệ huynh.

Mạng: Thổ · Tháng sinh âm lịch: 9

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 6 — Bị quỷ sứ bắt lẹo, cần cho làm con nuôi

Trẻ mang cầu này bị quỷ sứ bắt lẹo, nên khi nằm ngủ hay giật mình và khóc đêm. Phải tìm thầy pháp giỏi ếm thì mới hết, đồng thời phải cho người khác làm con nuôi một thời gian thì mới nuôi đặng.

Mạng: Thổ · Tháng âm lịch: 9

Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không

shield

KHÔNG PHẠM SỐ — Không có số phá sản của vợ

Người tuổi Mão sanh tháng 9 không mang số phá tán tài sản nhà vợ theo phép tìm coi này.

Tuổi (Địa Chi): Mão · Tháng sinh âm lịch: 9

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Thu

Ở tại Hông — Phước hồng, công danh hiển đạt

Rất tốt, có phước hồng trông lại, kinh sách thông thạo, dễ đỗ đạt khoa bảng công danh. Vợ chồng hòa thuận, làm ăn gặp vận, sự nghiệp phát đạt và vinh quang.

Tuổi (Địa Chi): Mão · Tháng sinh âm lịch: 9

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Thanh Đế (Tuổi Dần, Mão)

Người mang tuổi này có tánh ưa kết giao bạn bè (nhưng bạn hay phản), là người có trí độ, bà con đông đúc và con cháu nhiều. Trong đời sống cần phải đề phòng hỏa hoạn. Sách khuyên nên thờ vua Thanh Đế và sống ở đời phải biết nhẫn nại thì mới được bình an.

Địa Chi: Mão

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ KHÔNG — Không nuôi đặng thú vật

Số này nuôi thú vật không đặng, thường bị hao hụt, thú hay chết dịch hoặc thất thoát. Nên chú tâm vào nghề nghiệp khác thay vì nuôi thú vật. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: Mão · Tháng âm lịch: 9

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Hợi

Sanh tháng 9 âm lịch, giờ 00:00 nhằm khung 22:20 – 0:19 là giờ Hợi.

Giờ sinh: Giờ Tý (23:00 - 01:00) · Tháng âm lịch: 9

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Tý — cả 3 phần

đầu giờ Tý: Khắc mẹ. Làm người tánh lẹ làng, vợ chồng khắc đời thứ nhất, khắc con đầu lòng, anh em không hòa. Tuổi nhỏ làm ăn không khá, tuổi lớn về sau làm ăn khá.

giữa giờ Tý: Cha mẹ song toàn, làm người vui vẻ, ăn mặc không thiếu, anh em đều có phận, sanh con đặng nhiều, đi khác xứ làm ăn khá, số có quyền chức.

sau giờ Tý: Khắc cha. Tánh rộng rãi, anh em không khá, sanh con khó dạy, thuở nhỏ cực khổ, làm việc gì có đầu không đuôi. Số theo quê vợ, xa cha mẹ.

Giờ sinh: Giờ Tý (23:00 - 01:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Thổ — Tuổi Mão → Tử

Mạng Thổ khởi Trường Sanh tại cung Thân, đếm thuận hành đến tuổi Mão là 7 bước → nhằm chữ Tử.

Mạng: Thổ · Địa Chi: Mão

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Tử — Nuôi đặng 1 đứa con gái hoặc phải nuôi con nuôi

Người nhằm chữ Tử sanh con nuôi đặng 1 đứa con gái, hoặc phải lo nuôi con nuôi. Đây là số định khó có con trai, cần tích đức để thay đổi vận mạng.

Chữ Trường Sanh: Tử

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Mão — Giờ Tý → Không phạm

Tuổi Mão sanh giờ Tý không phạm vào các tổ hợp tuyệt duyên. Đường tình duyên bình thường.

Địa Chi: Mão · Giờ sinh: Giờ Tý (23:00 - 01:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Tử — Trước xấu sau tốt, đời sau mới trọn nghĩa

Câu rằng: phu phụ tình thâm, Phạm nay chữ Tử vương nhằm cho ta. Vợ chồng không đặng hiệp hòa, Không trùng duyên nợ đâu mà bình an. Một đời thứ nhứt lo toan, Không là thì thác, hai đàng biệt ly. Đời sau trọn nghĩa trọn nghì, Kết nguyền tơ tóc phải thì bền lâu.

(Số này trước xấu sau tốt)

Chữ Trường Sanh: Tử

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Số Kiếp: Ngỗ Nghịch

Tơ hồng duyên nợ lận đận, mông lung, hai vợ chồng hay nói chuyện sanh rầy, cãi vã. Số này "hai đời cách trở đổi xây vợ chồng", đến đời thứ ba mới đặng trăm năm hiệp ý. Lời bàn: "Số này hai đời trước chia lìa, thứ ba mới bền".

Mạng: Thổ · Tháng âm lịch: 9

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Không phạm Cô Thần — Đường tình duyên thuận lợi

Tháng sanh không phạm Cô Thần. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường vợ chồng và con cái.

Địa Chi: Mão · Tháng âm lịch: 9

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Ít Của

Tuổi Kỷ Mão (tháng 12 âm lịch) — ít của. Hậu vận: bác tài. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Kỷ · Địa Chi: Mão

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Kỷ sanh nhằm giờ Tý không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Kỷ · Giờ sinh: Giờ Tý (23:00 - 01:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

pest_control

Phạm số Rắn Cắn

Năm Mậu, Năm Kỷ sanh nhằm giờ Thân, Tý, Thìn là phạm. Số này 2 năm phạm 3 giờ, nếu có phạm giờ như trên đây, trong 3 tuổi trở lại thì nuôi không đặng.

Thiên Can năm: Kỷ · Giờ sinh: Giờ Tý (23:00 - 01:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 9 nhằm giờ Tý không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 9 · Giờ sinh: Giờ Tý (23:00 - 01:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Thổ

Mạng Thổ, hay khóc dạ đề, sanh ra chừng 8 ngày hoặc 21 ngày thì nó sẽ khỏi sự khóc nhiều lắm, vậy phải kiếm thầy pháp giỏi ếm nó, rồi thôi khóc, rồi mới dễ nuôi.

Mạng: Thổ

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit