Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Tân Tỵ

Mệnh (Nạp Âm)

Bạch Lạp Kim

Cục

Thổ Ngũ Cục

Ngũ Hành

Kim

Cách cục

Sát Phá Tham

Bản Mệnh

Bạch Lạp Kim

12 cung

1/12 cung · Đại Hạn – check_circle Đã luận giải
expand_more auto_awesome

Mệnh (命宮)

Thủy · · Đại vận 5
progress_activity
Chính tinh Thất Sát (M)

Phụ tinh Địa Không, Long Đức, Tiểu Hao, Đế Vượng

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

auto_awesome Luận Giải AI

Cục Diện Cung Mệnh: Thất Sát tại Tý

Cung Mệnh của Nguyễn Quỳnh Mai, an tại Tý, với chính tinh Thất Sát làm chủ, tạo nên thế đứng hung cương mạnh mẽ, nhấn mạnh tính cạnh tranh, lãnh đạo và khả năng đương đầu thử thách. Thất Sát ở Tý – cung Thủy, kết hợp với Bản Mệnh Kim và Cục Thổ Ngũ Cục, hình thành cục diện "Kim Thủy tương sinh, Thổ chế ngự", giúp giảm bớt hung khí nhưng vẫn giữ tính quyết đoán, phù hợp với nữ mệnh sinh năm 2001, dự báo cuộc đời đầy biến động song có tiềm năng vươn lên. Điểm đặc biệt nổi bật là sự hiện diện của Đế Vượng, nâng Thất Sát lên hàng vượng địa, tạo cách cục "Sát chủ lãnh đạo", nơi hung tinh hóa cát nhờ Long Đức hỗ trợ, giúp hóa giải tai ương thành cơ hội; tuy nhiên, không có cách cục cổ điển như Tử Phủ hay Sát Phá Tham hoàn chỉnh, mà chỉ là biến thể "Thất Sát Đế Vượng", nhấn mạnh khả năng kiểm soát quyền lực nhưng dễ dẫn đến cô lập nếu không cân bằng.

Trong Tam Phương Tứ Chính, Tam Hợp Quan Lộc với Phá Quân tại cung khác mang tính xung phá, nhưng được Phụ tinh như Thiên Hỷ và Hỷ Thần làm dịu, giúp sự nghiệp thăng tiến qua tranh đấu; ngược lại, Tam Hợp Tài Bạch với Tham Lang hỗ trợ tài lộc, song bị Triệt và Đà La cản trở, có thể gây hao tán. Xung Chiếu Thiên Di với Vũ Khúc-Thiên Phủ tại cung đối diện tạo xung đột, nơi Thiên Hình và Đại Hao tăng hung tính, nhưng Ân Quang và Thiên Khôi mang lại cơ hội cải thiện quan hệ xã hội. Tổng thể, cục diện này là sự kết hợp giữa hung và cát, với Thất Sát làm trung tâm, dự báo một đời sống năng động, đòi hỏi sự linh hoạt để khai thác ưu thế.

Cân Bằng Cát Hung: Tác Động Của Phụ Tinh

Phụ tinh tại Cung Mệnh – Địa Không, Long Đức, Tiểu Hao và Đế Vượng – tạo nên sự cân bằng phức tạp, nơi cát tinh phần nào kéo cục diện lên nhưng hung tinh vẫn đè nặng. Địa Không mang tính hung lớn, có thể gây mất mát tài nguyên hoặc sức khỏe, kéo Thất Sát xuống mức "hung hóa", làm tăng nguy cơ thất bại trong cạnh tranh; tuy nhiên, Long Đức – một phụ tinh cát mạnh – hóa giải phần nào bằng cách bảo hộ, giúp đương số vượt qua khó khăn, đặc biệt trong tuổi trẻ, nâng cục diện từ "thuần hung" lên "bán cát". Tiểu Hao thêm yếu tố hao tán nhẹ, như chi tiêu vô ích hoặc nhỏ lẻ, nhưng không đủ mạnh để phá hủy, chỉ làm mờ đi tiềm năng của Đế Vượng – tinh cát cao, tăng cường quyền lực và uy thế, giúp Thất Sát tỏa sáng ở vị trí lãnh đạo.

Tổng quan, sự tác động này khiến cục diện nghiêng về "cát trong hung", vì Long Đức và Đế Vượng chiếm ưu thế hơn Địa Không và Tiểu Hao, nhưng đòi hỏi đương số phải chủ động kiểm soát. Ví dụ, trong Tam Hợp, sự hiện diện của Triệt tại Quan Lộc làm giảm cơ hội thăng quan, trong khi Tràng Sinh tại Tài Bạch hỗ trợ sinh tài, tạo sự cân bằng tổng thể. Do đó, phụ tinh không hoàn toàn nâng cục mà chỉ điều hòa, biến hung thành động lực, phù hợp với nữ mệnh Kim, giúp phát huy sức mạnh nội tại nhưng cần tránh để hung khí lấn át.

Nhận Định Và Lời Khuyên: Đánh Giá Tốt Xấu

Cung Mệnh với Thất Sát làm chủ đánh giá là "tốt trong xấu", mang lại sức mạnh lãnh đạo và khả năng thành công cao nếu đương số kiểm soát được tính hung, như sự độc lập và quyết đoán giúp vượt qua thử thách nghề nghiệp, đặc biệt trong lĩnh vực cạnh tranh như kinh doanh hoặc quản lý; song, rủi ro lớn từ Địa Không và Tiểu Hao có thể dẫn đến mất mát tài chính hoặc xung đột quan hệ, khiến cuộc đời dễ dao động, đặc biệt ở tuổi trẻ. Với nữ mệnh, Thất Sát thường biểu hiện qua tính mạnh mẽ, nhưng cần lưu ý sự cô lập từ hung tinh, làm ảnh hưởng đến hôn nhân hoặc sức khỏe nếu không điều chỉnh.

Lời khuyên thực tế: Hãy phát huy ưu thế lãnh đạo bằng cách rèn luyện kỹ năng quản lý cảm xúc, tránh xung đột không cần thiết; đồng thời, tập trung đầu tư vào giáo dục hoặc công việc ổn định từ sớm để hóa giải hao tán, như tham gia các hoạt động nhóm để cân bằng năng lượng hung cát. (Tổng số từ: 582)

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Thổ · · Đại vận 15
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Phong Cáo, Tả Phụ, Hữu Bật, Đường Phù, Bạch Hổ, Hoa Cái, Thiên Khốc, Tướng Quân, Suy

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Mộc · · Đại vận 25
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (M)

Phụ tinh Thiên Việt, Phúc Đức, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Tấu Thư, Bệnh

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Mộc · · Đại vận 35
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Văn Khúc, Hóa Khoa, Điếu Khách, Phi Liêm, Tử, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Thổ · · Đại vận 45
progress_activity
Chính tinh Phá Quân (V)

Phụ tinh Địa Giải, Trực Phù, Quả Tú, Thiên Hỷ, Hỷ Thần, Mộ, Triệt, Thiên La

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Hỏa · · Đại vận 55
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (Đ)

Phụ tinh Thai Phụ, Thiên Giải, Bát Tọa, Thiên Phúc, Quốc Ấn, Thái Tuế, Phượng Các, Giải Thần, Bệnh Phù, Tuyệt, Triệt, Thiên Thương, Thiên Tài

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Hỏa · · Đại vận 65
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (V) Thiên Phủ (V)

Phụ tinh Thiên Hình, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiếu Dương, Đào Hoa, Đại Hao, Thai

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Thổ · · Đại vận 75
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (Đ) Thái Âm (H)

Phụ tinh Hóa Quyền, Tang Môn, Phục Binh, Dưỡng, Thiên Sứ

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Kim · · Đại vận 85
progress_activity
Chính tinh Tham Lang (Đ)

Phụ tinh Thiên Quý, Thiếu Âm, Cô Thần, Quan Phủ, Đà La, Tràng Sinh, Tuần

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Kim · · Đại vận 95
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (M) Cự Môn (M)

Phụ tinh Tam Thai, Lưu Hà, Hóa Lộc, Thiên Quan, Quan Phù (TT), Linh Tinh, Phá Toái, Long Trì, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Mộc Dục, Tuần

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more

Phu Thê (夫妻宮)

Thổ · · Đại vận 105
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (V) Thiên Tướng (M)

Phụ tinh Địa Kiếp, Thiên Riêu, Thiên Y, Tử Phù, Hồng Loan, Nguyệt Đức, Lực Sĩ, Kình Dương, Quan Đới, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Thủy · · Đại vận 115
progress_activity
Chính tinh Thiên Lương (H)

Phụ tinh Văn Xương, Hóa Kỵ, Tuế Phá, Thiên Mã, Thiên Hư, Thanh Long, Lâm Quan

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 26

Cung Phúc Đức

25–34 tuổi · 2025–2034

Mộc

Chính tinh

Liêm Trinh (M)

Phụ tinh: Thiên Việt, Phúc Đức, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Tấu Thư, Bệnh

progress_activity Đang luận giải…

Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Phụ Mẫu

Thổ

Vô chính tinh

Phụ tinh: Phong Cáo, Tả Phụ, Hữu Bật, Đường Phù, Bạch Hổ, Hoa Cái, Thiên Khốc, Tướng Quân, Suy

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Phụ Mẫu — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Thủy

Mệnh

5–14 tuổi · 2005–2014

Thất Sát

Địa Không · Long Đức · Tiểu Hao · Đế Vượng

Thổ

Phụ Mẫu

15–24 tuổi · 2015–2024

Phong Cáo · Tả Phụ · Hữu Bật · Đường Phù · Bạch Hổ · Hoa Cái…

Hiện tại
Mộc

Phúc Đức

25–34 tuổi · 2025–2034

Liêm Trinh

Thiên Việt · Phúc Đức · Hỏa Tinh · Kiếp Sát · Thiên Đức · Tấu Thư…

Mộc

Điền Trạch

35–44 tuổi · 2035–2044

Văn Khúc · Hóa Khoa · Điếu Khách · Phi Liêm · Tử · Thiên Thọ

Thổ

Quan Lộc

45–54 tuổi · 2045–2054

Phá Quân

Địa Giải · Trực Phù · Quả Tú · Thiên Hỷ · Hỷ Thần · Mộ…

Hỏa

Nô Bộc

55–64 tuổi · 2055–2064

Thiên Đồng

Thai Phụ · Thiên Giải · Bát Tọa · Thiên Phúc · Quốc Ấn · Thái Tuế…

Hỏa

Thiên Di

65–74 tuổi · 2065–2074

Vũ Khúc Thiên Phủ

Thiên Hình · Ân Quang · Thiên Khôi · Thiên Trù · Thiếu Dương · Đào Hoa…

Thổ

Tật Ách

75–84 tuổi · 2075–2084

Thái Dương Thái Âm

Hóa Quyền · Tang Môn · Phục Binh · Dưỡng · Thiên Sứ

Kim

Tài Bạch

85–94 tuổi · 2085–2094

Tham Lang

Thiên Quý · Thiếu Âm · Cô Thần · Quan Phủ · Đà La · Tràng Sinh…

Kim

Tử Tức

95–104 tuổi · 2095–2104

Thiên Cơ Cự Môn

Tam Thai · Lưu Hà · Hóa Lộc · Thiên Quan · Quan Phù (TT) · Linh Tinh…

Thổ

Phu Thê

105–114 tuổi · 2105–2114

Tử Vi Thiên Tướng

Địa Kiếp · Thiên Riêu · Thiên Y · Tử Phù · Hồng Loan · Nguyệt Đức…

Thủy

Huynh Đệ

115–124 tuổi · 2115–2124

Thiên Lương

Văn Xương · Hóa Kỵ · Tuế Phá · Thiên Mã · Thiên Hư · Thanh Long…

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2025

Phúc Đức

Mộc

Liêm Trinh
2026 Năm nay

Phụ Mẫu

Thổ

2027

Mệnh

Thủy

Thất Sát
2028

Huynh Đệ

Thủy

Thiên Lương
2029

Phu Thê

Thổ

Tử Vi Thiên Tướng
2030

Tử Tức

Kim

Thiên Cơ Cự Môn
2031

Tài Bạch

Kim

Tham Lang
2032

Tật Ách

Thổ

Thái Dương Thái Âm
2033

Thiên Di

Hỏa

Vũ Khúc Thiên Phủ
2034

Nô Bộc

Hỏa

Thiên Đồng
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng giêng, sanh tháng 10

Kiếp trước có tánh can đảm, tự tác, tự thị, không phục người, kiếp này phải chịu cô độc một mình, đi lưu lạc xa phương tân khổ, đến lớn 50 tuổi lập nghiệp mới đặng phát tài, diện mạo đáng tốt.

Tháng sinh âm lịch: 10

Số Cầu (12 Cầu)

7

Cầu thứ 7

Số này hồn ở cõi trên, Phật cho xuống đầu thai tánh hay cúng kiến. Lớn tuổi làm ăn khá lắm; ý vui vẻ, cha mẹ đặng sống lâu.

Giới tính: Nữ · Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 10

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Nghề thuận số

  • check_circle Số mua bán
  • check_circle Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi
  • check_circle Số làm thợ

Mạng Kim, sanh tháng 10 thuận với: Số mua bán; Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi; Số làm thợ.

Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 10

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Tân — Tháng 10 âm lịch → Tú Tài

Số thiên về văn chương, ngày sau có thể cậy nhờ con đường này. Đường công danh (công đường) rất thịnh vượng.

Thiên Can: Tân · Tháng âm lịch: 10

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thiên Phúc, hưởng lộc của Nhựt, con cháu đông, hậu vận lớn tuổi an nhàn, an cư lạc nghiệp, hậu lai tuy thịnh nhưng phải lưu thân phiêu bạt.

Ngày sinh âm lịch: 21/10/2001

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ BẠI — Thất bại tại quê nhà

Ruộng đất do cha mẹ cho hay tự mình tạo lập ở nơi quê nhà (chốn quan sanh) thì đều bị thất bại. Tuy nhiên, nếu có ý chí lớn, đi xứ khác lập điền viên thì có thể đạt được chút ít.

Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 10

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Đại Gia

Người mang số Đại Gia tuyệt đối không ở đặng nhà cha mẹ vì sẽ sinh ra hao tốn và tai nạn. Đây là số phải ly hương, đi ở làng khác, xứ khác thì mới dễ làm ăn và tạo lập gia nghiệp tốt. Nếu cố bám trụ lại quê nhà thì sự nghiệp sẽ không thể thành công.

Địa Chi: Tỵ · Tháng âm lịch: 10

Coi học giỏi, dở

school

Trực Phá — Học nhiều hiểu ít, khó đỗ đạt

Người phạm vào chữ Trực Phá thường bỏ công sức ra học nhiều nhưng sự thông hiểu lại ít. Về sau rất ít có thể cậy nhờ vào con đường học vấn để phát triển. Mục đích của việc học chủ yếu chỉ là học cho biết chữ để nói chuyện với đời, rất khó để thi đỗ lấy khoa.

Tuổi (Địa Chi): Tỵ · Tháng sinh âm lịch: 10

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Không sao / Không mạng

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Không thấy sao ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhứt.

Kỳ nhì (thi lần hai): Không thấy mạng ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhì.

Địa Chi: Tỵ · Tháng âm lịch: 10

Coi hào anh em kiết hung

group

Bệnh

Bệnh — Đệ huynh bất hạp, tỵ hiềm, thà không cốt nhục

Vương mang chữ Bệnh số ta, Đệ huynh bất hạp sanh ra tỵ hiềm. Anh thời chẳng đặng trang nghiêm, Em thời vô lễ lỗi niềm đệ huynh. Chẳng còn huynh đệ chi tình, Thà không cốt nhục một mình dễ hơn. Cảm phiền suy nghĩ xưa ơn, Tại vì căn số dạ hờn làm chi.

Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 10

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 7 — Linh hồn từ cõi Phật

Đây là linh hồn từ cõi trên được Phật cho xuống đầu thai, nên tánh tình hay thích cúng kiến. Khi lớn tuổi làm ăn khá giả, tâm ý vui vẻ và cha mẹ được sống thọ.

Mạng: Kim · Tháng âm lịch: 10

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Đông

Ở tại Đầu — Phú quý trọn đời

Số trọn đời vui vẻ, không bị nhọc lo. Nhờ phước trời cho nên có danh giá, phú quý tự nhiên đến, duyên nợ phu thê cũng tốt đẹp.

Tuổi (Địa Chi): Tỵ · Tháng sinh âm lịch: 10

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Xích Đế (Tuổi Tỵ, Ngọ)

Tánh tình nóng nảy, lẹ làng, thường được gần gũi với những người sang trọng. Số này có tài lộc, con cháu ít và thường mang một tiểu tật. Sách khuyên nên thờ vua Xích Đế, dặn dò tánh đừng nóng nảy, ráng nhẫn nại thì cuộc sống mới yên.

Địa Chi: Tỵ

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ KHÔNG — Không nuôi đặng thú vật

Số này nuôi thú vật không đặng, thường bị hao hụt, thú hay chết dịch hoặc thất thoát. Nên chú tâm vào nghề nghiệp khác thay vì nuôi thú vật. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: Tỵ · Tháng âm lịch: 10

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Hợi

Sanh tháng 10 âm lịch, giờ 22:00 nhằm khung 22:00 – 23:59 là giờ Hợi.

Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00) · Tháng âm lịch: 10

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Hợi — cả 3 phần

đầu giờ Hợi: Khắc mẹ. Tánh lẹ làng, rộng rãi, bà con anh em lưu lạc xa nhau, con hai ba đứa, làm ăn thủ thường, đến lớn tuổi làm ăn khá, sắp đặt gia đình đặng an.

giữa giờ Hợi: Cha mẹ song toàn, tánh thông minh mau lẹ, thân tộc anh em hòa thuận, sanh con có quyền tước, lớn tuổi sự nghiệp đặng nên, có mưu kế và công bình.

sau giờ Hợi: Khắc của. Tánh nóng mà có ý hiền, bà con anh em không hạp ý, tuổi nhỏ cực khổ, trai thì hai đời vợ, gái ba đời chồng, lớn tuổi khá hơn nhỏ, việc làm ăn rất nhọc ý.

Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Kim — Tuổi Tỵ → Trường Sanh

Mạng Kim khởi Trường Sanh tại cung Tỵ, đếm thuận hành đến tuổi Tỵ là 0 bước → nhằm chữ Trường Sanh.

Mạng: Kim · Địa Chi: Tỵ

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Trường Sanh — Nuôi đặng phân nửa

Người nhằm chữ Trường Sanh sanh con nuôi đặng phân nửa, chỉ nuôi được một nửa số con sinh ra. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu và mang lại sự buồn rầu.

Chữ Trường Sanh: Trường Sanh

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Tỵ — Giờ Hợi → Không phạm

Tuổi Tỵ sanh giờ Hợi không phạm vào các tổ hợp tuyệt duyên. Đường tình duyên bình thường.

Địa Chi: Tỵ · Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Trường Sanh — Vợ chồng trăm năm giao hòa, trọn đời một mình

Mẹ cha tích đức dày công, Nên nay con hưởng phước hồng Trường Sanh. Vợ chồng duyên nợ đặng thành, Trăm năm tơ tóc, yến anh giao hòa. Sống lâu an hưởng một nhà, Trọn đời có một, đâu là có hai. Tôi trai, tớ gái hàng ngày, Số này có đức hậu lại đặng nhờ.

(Số này đặng trọn tốt)

Chữ Trường Sanh: Trường Sanh

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Số Kiếp: Trùng Phu

Số này vợ chồng hiệp nên là do kiếp trước đã lỡ hứa hẹn hoặc thất hứa hai bên, nay kiếp này gặp lại để "trả quả". Đạo vợ chồng cần nhường nhịn, lỡ có căng thẳng thì cũng không nên bỏ nhau. Lời bàn: "Số này phải trả quả xong, sau mới nên".

Mạng: Kim · Tháng âm lịch: 10

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Không phạm Quả Tú — Đường tình duyên thuận lợi

Tháng sanh không phạm Quả Tú. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường chồng con.

Địa Chi: Tỵ · Tháng âm lịch: 10

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Thối Tài

Tuổi Tân Tỵ (tháng 6 âm lịch) — hao tài tốn của. Hậu vận: bác tài. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Tân · Địa Chi: Tỵ

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Tân sanh nhằm giờ Hợi không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Tân · Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

pest_control

Phạm số Rắn Cắn

Năm Canh, Năm Tân sanh nhằm giờ Hợi, Mẹo, Mùi là phạm. Số này 2 năm phạm 3 giờ, nếu có phạm giờ như trên đây, trong 3 tuổi trở lại thì nuôi không đặng.

Thiên Can năm: Tân · Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 10 nhằm giờ Hợi không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 10 · Giờ sinh: Giờ Hợi (21:00 - 23:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Kim

Mạng Kim dễ nuôi ít nhõng nhẽo, nhưng khi khóc thì khó dỗ lắm.

Mạng: Kim

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit