Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Sửu (01:00 - 03:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Nhâm Thân

Mệnh (Nạp Âm)

Kiếm Phong Kim

Cục

Kim Tứ Cục

Ngũ Hành

Kim

Cách cục

Sát Phá Tham

Bản Mệnh

Kiếm Phong Kim

12 cung

1/12 cung · Đại Hạn – check_circle Đã luận giải
expand_more

Mệnh (命宮)

Mộc · · Đại vận 4
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (H) Phá Quân (H)

Phụ tinh Phong Cáo, Thiên Riêu, Thiên Y, Thiên Khôi, Đường Phù, Long Đức, Hỏa Tinh, Tướng Quân, Thai, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more auto_awesome

Phụ Mẫu (父母宮)

Thổ · · Đại vận 14
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Bạch Hổ, Hoa Cái, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên La

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

auto_awesome Luận Giải AI

Cục Diện Cung Phụ Mẫu

Cung Phụ Mẫu an tại Thìn với Vô Chính Diệu chỉ rõ sự thiếu vắng tinh tú chính yếu, dẫn đến quan hệ phụ mẫu không có nền tảng vững chắc, dễ rơi vào tình trạng mơ hồ hoặc biến động. Điểm đặc biệt nổi bật là sự kết hợp phụ tinh Bạch Hổ và Thiên La mang tính hung, gợi ý rủi ro về xung đột, thương tổn hoặc lưới bẫy pháp lý, nhưng được cân bằng bởi Hoa Cái và Tấu Thư – hai sao cát liên quan đến văn hóa, học vấn và sự che chở tinh thần. Không có cách cục đặc biệt như Tử Phủ hay Sát Phá Tham, cục diện này chủ yếu trung tính, phụ thuộc vào ảnh hưởng ngoại vi từ tam phương tứ chính.

Cân Bằng Cát/Hung

Phụ tinh trong cung tạo ra sự hỗn hợp rõ rệt, nơi các yếu tố cát và hung đan xen, nhưng hung tinh có phần lấn át. Bạch Hổ mang tính bạo lực, có thể kéo cục diện xuống bằng cách chỉ ra xung đột hoặc tai ương liên quan đến phụ mẫu, chẳng hạn như sức khỏe yếu hoặc mâu thuẫn gia đình. Thiên La tiếp tục nhấn mạnh hung tính, gợi ý rắc rối ẩn náu như kiện tụng hoặc bẫy rập xã hội, làm giảm sự ổn định. Ngược lại, Hoa Cái và Tấu Thư kéo cục lên với ý nghĩa văn chương, học hành và sự nuôi dưỡng trí tuệ, giúp phụ mẫu đóng vai trò hướng dẫn tinh thần. Dưỡng, sao cát nhẹ, bổ sung yếu tố che chở, nhưng không đủ mạnh để khắc chế hung tinh chính.

Xét tam phương tứ chính, sự tác động càng làm phức tạp hóa cục diện. Tam Hợp với Nô Bộc (cung Thân) có chính tinh Thái Dương (cát, tượng trưng cho ánh sáng và uy quyền) và Cự Môn (hung, chỉ khẩu thiệt hoặc rắc rối), tạo sự cân bằng nhưng nghiêng về biến động, có thể ảnh hưởng gián tiếp bằng cách mang thêm áp lực từ môi trường xã hội qua phụ tinh như Thái Tuế và Đại Hao. Tam Hợp với Tử Tức (cung Tuất) là Vô Chính Diệu, mang tính trung lập nhưng với phụ tinh Địa Kiếp và Kình Dương, có thể kéo hung tính từ cung Phụ Mẫu qua các yếu tố bất ổn về con cái. Xung Chiếu với Tật Ách (cung Tuất) chứa Thiên Cơ và Thiên Lương – một cát một hung – với phụ tinh như Địa Không và Tang Môn, đẩy mạnh hung tính bằng cách chỉ ra bệnh tật hoặc biến cố bất ngờ, làm nặng thêm gánh nặng cho phụ mẫu.

Tổng thể, phụ tinh và tam phương tạo ra cục diện nghiêng hung hơn cát, với tỷ lệ khoảng 60% hung do Bạch Hổ và Thiên La dẫn dắt, nhưng Hoa Cái giúp giảm bớt bằng cách mang yếu tố tích cực về giáo dục và hỗ trợ.

Nhận Định & Lời Khuyên

Cung Phụ Mẫu này đánh giá là xấu hơn tốt, với tiềm năng quan hệ phụ tử/thân không ổn định, dễ gặp xung đột sức khỏe hoặc rắc rối xã hội, nhưng có yếu tố che chở từ học vấn và nuôi dưỡng. Dựa trên Bản Mệnh Kim và Cục Kim Tứ Cục, đương số Trần Danh Cường nên chuẩn bị tinh thần cho sự biến đổi trong mối quan hệ gia đình, nơi phụ mẫu có thể mang lại bài học qua thử thách hơn là thuận lợi.

Lời khuyên thực tế: Đầu tiên, hãy chủ động tôn trọng và hỗ trợ phụ mẫu thông qua các hoạt động hàng ngày như thăm nom hoặc chia sẻ gánh nặng, để hóa giải hung tính từ Bạch Hổ. Thứ hai, thực hiện nghi thức hóa giải như cúng bái hoặc thiền định định kỳ, tập trung vào sao cát như Hoa Cái, nhằm biến rủi ro thành cơ hội học hỏi và củng cố mối quan hệ. (Tổng: 582 từ)

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Hỏa · · Đại vận 24
progress_activity
Chính tinh Thiên Phủ (Đ)

Phụ tinh Văn Khúc, Thiên Việt, Phúc Đức, Kiếp Sát, Thiên Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Hỏa · · Đại vận 34
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (H) Thái Âm (H)

Phụ tinh Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Quý, Hóa Khoa, Thiên Phúc, Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Thổ · · Đại vận 44
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (M) Tham Lang (M)

Phụ tinh Thai Phụ, Hóa Kỵ, Quốc Ấn, Trực Phù, Quả Tú, Hồng Loan, Bệnh Phù, Quan Đới

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Kim · · Đại vận 54
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (Đ) Cự Môn (M)

Phụ tinh Hữu Bật, Bát Tọa, Ân Quang, Thái Tuế, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Thương

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Kim · · Đại vận 64
progress_activity
Chính tinh Thiên Tướng (H)

Phụ tinh Văn Xương, Địa Giải, Thiên Trù, Thiếu Dương, Đào Hoa, Phá Toái, Phục Binh, Đế Vượng

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Thổ · · Đại vận 74
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (H) Thiên Lương (H)

Phụ tinh Địa Không, Thiên Giải, Hóa Lộc, Thiên Quan, Tang Môn, Thiên Khốc, Quan Phủ, Đà La, Suy, Tuần, Thiên Sứ, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Thủy · · Đại vận 84
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (B) Thất Sát (M)

Phụ tinh Thiên Hình, Lưu Hà, Hóa Quyền, Thiếu Âm, Linh Tinh, Cô Thần, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Bệnh, Tuần, Thiên Tài

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Thủy · · Đại vận 94
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Địa Kiếp, Quan Phù (TT), Long Trì, Lực Sĩ, Kình Dương, Tử

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more

Phu Thê (夫妻宮)

Thổ · · Đại vận 104
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Tử Phù, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Thanh Long, Mộ, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Mộc · · Đại vận 114
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Tuế Phá, Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần, Tiểu Hao, Tuyệt, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 35

Cung Điền Trạch

34–43 tuổi · 2025–2034

Hỏa

Chính tinh

Thiên Đồng (H) Thái Âm (H)

Phụ tinh: Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Quý, Hóa Khoa, Thiên Phúc, Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục

progress_activity Đang luận giải…

Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Điền Trạch

Hỏa

Chính tinh

Thiên Đồng Thái Âm

Phụ tinh: Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Quý, Hóa Khoa, Thiên Phúc, Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Điền Trạch — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Mộc

Mệnh

4–13 tuổi · 1995–2004

Liêm Trinh Phá Quân

Phong Cáo · Thiên Riêu · Thiên Y · Thiên Khôi · Đường Phù · Long Đức…

Thổ

Phụ Mẫu

14–23 tuổi · 2005–2014

Bạch Hổ · Hoa Cái · Tấu Thư · Dưỡng · Thiên La

Hỏa

Phúc Đức

24–33 tuổi · 2015–2024

Thiên Phủ

Văn Khúc · Thiên Việt · Phúc Đức · Kiếp Sát · Thiên Đức · Phi Liêm…

Hiện tại
Hỏa

Điền Trạch

34–43 tuổi · 2025–2034

Thiên Đồng Thái Âm

Tả Phụ · Tam Thai · Thiên Quý · Hóa Khoa · Thiên Phúc · Điếu Khách…

Thổ

Quan Lộc

44–53 tuổi · 2035–2044

Vũ Khúc Tham Lang

Thai Phụ · Hóa Kỵ · Quốc Ấn · Trực Phù · Quả Tú · Hồng Loan…

Kim

Nô Bộc

54–63 tuổi · 2045–2054

Thái Dương Cự Môn

Hữu Bật · Bát Tọa · Ân Quang · Thái Tuế · Đại Hao · Lâm Quan…

Kim

Thiên Di

64–73 tuổi · 2055–2064

Thiên Tướng

Văn Xương · Địa Giải · Thiên Trù · Thiếu Dương · Đào Hoa · Phá Toái…

Thổ

Tật Ách

74–83 tuổi · 2065–2074

Thiên Cơ Thiên Lương

Địa Không · Thiên Giải · Hóa Lộc · Thiên Quan · Tang Môn · Thiên Khốc…

Thủy

Tài Bạch

84–93 tuổi · 2075–2084

Tử Vi Thất Sát

Thiên Hình · Lưu Hà · Hóa Quyền · Thiếu Âm · Linh Tinh · Cô Thần…

Thủy

Tử Tức

94–103 tuổi · 2085–2094

Địa Kiếp · Quan Phù (TT) · Long Trì · Lực Sĩ · Kình Dương · Tử

Thổ

Phu Thê

104–113 tuổi · 2095–2104

Tử Phù · Thiên Hỷ · Nguyệt Đức · Thanh Long · Mộ · Thiên Thọ

Mộc

Huynh Đệ

114–123 tuổi · 2105–2114

Tuế Phá · Thiên Mã · Thiên Hư · Phượng Các · Giải Thần · Tiểu Hao…

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2025

Phúc Đức

Hỏa

Thiên Phủ
2026 Năm nay

Điền Trạch

Hỏa

Thiên Đồng Thái Âm
2027

Quan Lộc

Thổ

Vũ Khúc Tham Lang
2028

Nô Bộc

Kim

Thái Dương Cự Môn
2029

Thiên Di

Kim

Thiên Tướng
2030

Tật Ách

Thổ

Thiên Cơ Thiên Lương
2031

Tài Bạch

Thủy

Tử Vi Thất Sát
2032

Tử Tức

Thủy

2033

Phu Thê

Thổ

2034

Huynh Đệ

Mộc

psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng 6, sanh tháng 3

Kiếp trước tánh ưa bài bạc là căn nghiệp, kiếp này tánh hay phản phúc người ơn, làm việc gì thấy nên rồi thấy hư, không chừng, khó làm con của cha mẹ, làm việc gì trước có sau không, ăn mặc hẹp thiếu, tánh thông minh, đến già mới khá.

Tháng sinh âm lịch: 3

Số Cầu (12 Cầu)

3

Cầu thứ 3

Số này lớn tuổi hay có tai nạn lắm, lúc tuổi trẻ có gian nan nhiều, đến lớn đặng qua, có tu thì đặng ba đứa con, bằng không có tu có một đứa mà thôi.

Giới tính: Nam · Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Nghề thuận số

  • check_circle Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi

Mạng Kim, sanh tháng 3 thuận với: Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi.

Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 3

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Nhâm — Tháng 3 âm lịch → Âm Nhạc

Tính tình thông minh, có năng khiếu nghệ thuật, nghề đàn ca tinh thông. Người mang số này thường vui vẻ, có danh tiếng, đi đến xứ nào cũng được mọi người tôn trọng và quý mến.

Thiên Can: Nhâm · Tháng âm lịch: 3

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thái Dương lòng sáng lãng, phước lộc nhiều, có nghề nghiệp, bằng không có nghề nghiệp thì cha mẹ chết sớm.

Ngày sinh âm lịch: 1/3/1992

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ HƯỚNG — Không ham ruộng đất

Dù cha mẹ cho ruộng đất cũng không cần gìn giữ, đi đến đâu thấy ruộng đất cũng không ham. Do đó, người phạm chữ này không giữ và cũng không tạo được ruộng đất, chỉ lo bề ăn mặc và chơi bời.

Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Bại Gia

Người mang số Bại Gia không thể ở đặng trong nhà của cha mẹ để lại. Nếu cố ở thì cuộc đời sẽ bôn ba rất cực khổ. Bắt buộc phải dời đi chỗ khác thì mới lập nên cơ nghiệp.

Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 3

Coi học giỏi, dở

school

Trực Hướng — Thông minh, làm quan hoặc làm thầy

Người mang chữ Trực Hướng cũng có trí thông minh, học ít biết nhiều. Tuy nhiên khi đi thi cử thì chỉ đỗ ở mức bậc trung. Số mạng người này: "Tấn thì Vi Quan, dầu có thối cũng Vi Sư" — nghĩa là nếu tiến tới trên con đường công danh thì sẽ làm quan, còn lui về thì sẽ làm thầy.

Tuổi (Địa Chi): Thân · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Mão Tú / Cung Kim

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Mão Tú — Thi nhằm năm Mùi thì chắc chắn lấy đặng khoa; nhằm năm khác thì phải nhờ phước đức.

Kỳ nhì (thi lần hai): Cung Kim — Thi đậu đặng khoa cao, rất vinh hiển, tôn trọng và đặng danh thơm.

Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 3

Coi hào anh em kiết hung

group

Dưỡng

Dưỡng — Trong nhà ít thương, ngoài đường được kính mến

Sanh nhằm chữ Dưỡng số này, Những điều hung kiết xem đây tỏ tường. Trong nhà anh chị ít thương, Ra đường trên dưới kính nhường rước đưa. Bốn phương danh tiếng người ưa, Cốt nhục không nghĩ bỏ chừa uổng thay. Một mình xa các nào hay, Các ư kỳ phận ngày nay rõ ràng.

Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 3

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 3 — Tuổi trẻ gian nan, lớn tuổi vượt qua

Tuổi trẻ trải qua nhiều gian nan, đến khi lớn tuổi cũng hay gặp tai nạn, nhưng rồi sẽ vượt qua được. Nếu có tu tâm thì sẽ có đặng 3 đứa con, bằng không tu thì chỉ có 1 đứa mà thôi.

Mạng: Kim · Tháng âm lịch: 3

Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không

shield

KHÔNG PHẠM SỐ — Không có số phá sản của vợ

Người tuổi Thân sanh tháng 3 không mang số phá tán tài sản nhà vợ theo phép tìm coi này.

Tuổi (Địa Chi): Thân · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Xuân

Ở tại Chân — Nhân nghĩa, lập nghiệp xứ khác

Mạng có căn tu hành đắc quả, bản tánh thích làm việc nhân nghĩa giúp người. Tuy nhiên, số này không ở được nơi quê cha đất tổ, vợ chồng ban đầu dễ khắc khẩu. Phải đi xứ khác để lập nghiệp thì mới dễ thành công.

Tuổi (Địa Chi): Thân · Tháng sinh âm lịch: 3

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Bạch Đế (Tuổi Thân, Dậu)

Có tánh hạnh rất can cường, trên người thường có tật hoặc có mang thẹo. Bản tính ưa dao búa, thích chốn chiến trường, tuy mạng có tài lộc nhưng cũng hay mắc phải hoạn nạn.

Địa Chi: Thân

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ PHÁ — Nuôi thú vật bị phá tán, hao tài

Số này nuôi thú vật hay bị phá tán, hao tài tốn của, thú nuôi dễ bệnh tật hoặc mất mát. Nếu cứ cố nuôi thì càng tốn kém, không nên chọn nghề chăn nuôi. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 3

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Tý

Sanh tháng 3 âm lịch, giờ 02:00 nhằm khung 0:30 – 2:29 là giờ Tý.

Giờ sinh: Giờ Sửu (01:00 - 03:00) · Tháng âm lịch: 3

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Sửu — cả 3 phần

đầu giờ Sửu: Cha mẹ song toàn, tuổi nhỏ làm ăn trung bình, 20 tuổi sắp lên làm ăn phát đạt, tánh thông minh, gần người sang trọng, có chức phận, anh em khá, hào con tốt.

giữa giờ Sửu: Khắc cha. Việc ăn mặc trung bình, tánh ý công bình, đến 36 tuổi phát tài, anh em không hòa bà con bằng lãng, đi xứ khác, hai bàn tay trắng làm đặng nên sự nghiệp.

sau giờ Sửu: Khắc mẹ. Tuổi nhỏ chịu tâm khổ, làm việc lớn ra nhỏ, không nhờ anh em, hào con phát đạt khá, đến 40 tuổi làm ăn thịnh vượng, lớn tuổi khá thêm, tay có nghề nghiệp làm ăn.

Giờ sinh: Giờ Sửu (01:00 - 03:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Kim — Tuổi Thân → Lâm Quan

Mạng Kim khởi Trường Sanh tại cung Tỵ, đếm thuận hành đến tuổi Thân là 3 bước → nhằm chữ Lâm Quan.

Mạng: Kim · Địa Chi: Thân

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Lâm Quan — Nuôi đặng 3 đứa

Người nhằm chữ Lâm Quan sanh con nuôi đặng 3 đứa. Nếu phước đức Tổ Tiên nhiều thì đạt đủ số con trai; phước ít thì đổi sang con gái. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu.

Chữ Trường Sanh: Lâm Quan

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Thân — Giờ Sửu → Không phạm

Tuổi Thân sanh giờ Sửu không phạm vào các tổ hợp tuyệt duyên. Đường tình duyên bình thường.

Địa Chi: Thân · Giờ sinh: Giờ Sửu (01:00 - 03:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Lâm Quan — Ý tình không hạp, loan phòng quạnh hiu, phải chịu trọn đời

Hỡi thân phận bạc sau này, Lâm Quan rủi gặp, nỗi này đớn đau. Vợ chồng ai cũng ước ao, Tại sao có bạn khác nào như không. Các sông các núi vợ chồng, Ý tình không hạp loan phòng quạnh hiu. Nhớ trông buồn tủi bao nhiêu, Đến khi gặp mặt khó yêu tình chàng.

(Số này phải chịu trọn đời)

Chữ Trường Sanh: Lâm Quan

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Không có số kiếp đặc biệt

Mạng Kim sanh tháng 3 không rơi vào 6 số kiếp trong bảng tra — duyên nợ bình thường.

Mạng: Kim · Tháng âm lịch: 3

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Không phạm Cô Thần — Đường tình duyên thuận lợi

Tháng sanh không phạm Cô Thần. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường vợ chồng và con cái.

Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 3

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Thối Tài

Tuổi Nhâm Thân (tháng 9 âm lịch) — hao tài tốn của. Hậu vận: bác tài. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Nhâm · Địa Chi: Thân

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Nhâm sanh nhằm giờ Sửu không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Nhâm · Giờ sinh: Giờ Sửu (01:00 - 03:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

shield

Không phạm số Rắn Cắn

Năm Nhâm sanh nhằm giờ Sửu không phạm số rắn cắn. Nuôi dưỡng bình an.

Thiên Can năm: Nhâm · Giờ sinh: Giờ Sửu (01:00 - 03:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 3 nhằm giờ Sửu không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 3 · Giờ sinh: Giờ Sửu (01:00 - 03:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Kim

Mạng Kim dễ nuôi ít nhõng nhẽo, nhưng khi khóc thì khó dỗ lắm.

Mạng: Kim

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit