Lá Số Tử Vi Của Bạn flare
Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Sửu (01:00 - 03:00)
Thông tin cơ bản
Can Chi năm
Nhâm Thân
Mệnh (Nạp Âm)
Kiếm Phong Kim
Cục
Kim Tứ Cục
Ngũ Hành
Kim
Cách cục
Sát Phá Tham
Bản Mệnh
Kiếm Phong Kim
12 cung
1/12 cung · Đại Hạn – check_circle Đã luận giảiMệnh (命宮)
Phụ tinh Phong Cáo, Thiên Riêu, Thiên Y, Thiên Khôi, Đường Phù, Long Đức, Hỏa Tinh, Tướng Quân, Thai, Triệt
Đang luận giải cung Mệnh...
Phụ Mẫu (父母宮)
Vô chính tinh
Phụ tinh Bạch Hổ, Hoa Cái, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên La
Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
Cục Diện Cung Phụ Mẫu
Cung Phụ Mẫu an tại Thìn với Vô Chính Diệu chỉ rõ sự thiếu vắng tinh tú chính yếu, dẫn đến quan hệ phụ mẫu không có nền tảng vững chắc, dễ rơi vào tình trạng mơ hồ hoặc biến động. Điểm đặc biệt nổi bật là sự kết hợp phụ tinh Bạch Hổ và Thiên La mang tính hung, gợi ý rủi ro về xung đột, thương tổn hoặc lưới bẫy pháp lý, nhưng được cân bằng bởi Hoa Cái và Tấu Thư – hai sao cát liên quan đến văn hóa, học vấn và sự che chở tinh thần. Không có cách cục đặc biệt như Tử Phủ hay Sát Phá Tham, cục diện này chủ yếu trung tính, phụ thuộc vào ảnh hưởng ngoại vi từ tam phương tứ chính.
Cân Bằng Cát/Hung
Phụ tinh trong cung tạo ra sự hỗn hợp rõ rệt, nơi các yếu tố cát và hung đan xen, nhưng hung tinh có phần lấn át. Bạch Hổ mang tính bạo lực, có thể kéo cục diện xuống bằng cách chỉ ra xung đột hoặc tai ương liên quan đến phụ mẫu, chẳng hạn như sức khỏe yếu hoặc mâu thuẫn gia đình. Thiên La tiếp tục nhấn mạnh hung tính, gợi ý rắc rối ẩn náu như kiện tụng hoặc bẫy rập xã hội, làm giảm sự ổn định. Ngược lại, Hoa Cái và Tấu Thư kéo cục lên với ý nghĩa văn chương, học hành và sự nuôi dưỡng trí tuệ, giúp phụ mẫu đóng vai trò hướng dẫn tinh thần. Dưỡng, sao cát nhẹ, bổ sung yếu tố che chở, nhưng không đủ mạnh để khắc chế hung tinh chính.
Xét tam phương tứ chính, sự tác động càng làm phức tạp hóa cục diện. Tam Hợp với Nô Bộc (cung Thân) có chính tinh Thái Dương (cát, tượng trưng cho ánh sáng và uy quyền) và Cự Môn (hung, chỉ khẩu thiệt hoặc rắc rối), tạo sự cân bằng nhưng nghiêng về biến động, có thể ảnh hưởng gián tiếp bằng cách mang thêm áp lực từ môi trường xã hội qua phụ tinh như Thái Tuế và Đại Hao. Tam Hợp với Tử Tức (cung Tuất) là Vô Chính Diệu, mang tính trung lập nhưng với phụ tinh Địa Kiếp và Kình Dương, có thể kéo hung tính từ cung Phụ Mẫu qua các yếu tố bất ổn về con cái. Xung Chiếu với Tật Ách (cung Tuất) chứa Thiên Cơ và Thiên Lương – một cát một hung – với phụ tinh như Địa Không và Tang Môn, đẩy mạnh hung tính bằng cách chỉ ra bệnh tật hoặc biến cố bất ngờ, làm nặng thêm gánh nặng cho phụ mẫu.
Tổng thể, phụ tinh và tam phương tạo ra cục diện nghiêng hung hơn cát, với tỷ lệ khoảng 60% hung do Bạch Hổ và Thiên La dẫn dắt, nhưng Hoa Cái giúp giảm bớt bằng cách mang yếu tố tích cực về giáo dục và hỗ trợ.
Nhận Định & Lời Khuyên
Cung Phụ Mẫu này đánh giá là xấu hơn tốt, với tiềm năng quan hệ phụ tử/thân không ổn định, dễ gặp xung đột sức khỏe hoặc rắc rối xã hội, nhưng có yếu tố che chở từ học vấn và nuôi dưỡng. Dựa trên Bản Mệnh Kim và Cục Kim Tứ Cục, đương số Trần Danh Cường nên chuẩn bị tinh thần cho sự biến đổi trong mối quan hệ gia đình, nơi phụ mẫu có thể mang lại bài học qua thử thách hơn là thuận lợi.
Lời khuyên thực tế: Đầu tiên, hãy chủ động tôn trọng và hỗ trợ phụ mẫu thông qua các hoạt động hàng ngày như thăm nom hoặc chia sẻ gánh nặng, để hóa giải hung tính từ Bạch Hổ. Thứ hai, thực hiện nghi thức hóa giải như cúng bái hoặc thiền định định kỳ, tập trung vào sao cát như Hoa Cái, nhằm biến rủi ro thành cơ hội học hỏi và củng cố mối quan hệ. (Tổng: 582 từ)
Phúc Đức (福德宮)
Phụ tinh Văn Khúc, Thiên Việt, Phúc Đức, Kiếp Sát, Thiên Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh
Đang luận giải cung Phúc Đức...
Điền Trạch (田宅宮)
Phụ tinh Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Quý, Hóa Khoa, Thiên Phúc, Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục
Đang luận giải cung Điền Trạch...
Quan Lộc (官祿宮)
Phụ tinh Thai Phụ, Hóa Kỵ, Quốc Ấn, Trực Phù, Quả Tú, Hồng Loan, Bệnh Phù, Quan Đới
Đang luận giải cung Quan Lộc...
Nô Bộc (奴僕宮)
Phụ tinh Hữu Bật, Bát Tọa, Ân Quang, Thái Tuế, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Thương
Đang luận giải cung Nô Bộc...
Thiên Di (遷移宮)
Phụ tinh Văn Xương, Địa Giải, Thiên Trù, Thiếu Dương, Đào Hoa, Phá Toái, Phục Binh, Đế Vượng
Đang luận giải cung Thiên Di...
Tật Ách (疾厄宮)
Phụ tinh Địa Không, Thiên Giải, Hóa Lộc, Thiên Quan, Tang Môn, Thiên Khốc, Quan Phủ, Đà La, Suy, Tuần, Thiên Sứ, Địa Võng
Đang luận giải cung Tật Ách...
Tài Bạch (財帛宮)
Phụ tinh Thiên Hình, Lưu Hà, Hóa Quyền, Thiếu Âm, Linh Tinh, Cô Thần, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Bệnh, Tuần, Thiên Tài
Đang luận giải cung Tài Bạch...
Tử Tức (子息宮)
Vô chính tinh
Phụ tinh Địa Kiếp, Quan Phù (TT), Long Trì, Lực Sĩ, Kình Dương, Tử
Đang luận giải cung Tử Tức...
Phu Thê (夫妻宮)
Vô chính tinh
Phụ tinh Tử Phù, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Thanh Long, Mộ, Thiên Thọ
Đang luận giải cung Phu Thê...
Huynh Đệ (兄弟宮)
Vô chính tinh
Phụ tinh Tuế Phá, Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần, Tiểu Hao, Tuyệt, Triệt
Đang luận giải cung Huynh Đệ...
Đại Hạn & Tiểu Hạn
Cung Điền Trạch
34–43 tuổi · 2025–2034
Chính tinh
Phụ tinh: Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Quý, Hóa Khoa, Thiên Phúc, Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục
Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung
Cung Điền Trạch
Hỏa
Chính tinh
Phụ tinh: Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Quý, Hóa Khoa, Thiên Phúc, Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục
Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Điền Trạch — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.
Toàn bộ Đại Hạn
Mệnh
4–13 tuổi · 1995–2004
Phong Cáo · Thiên Riêu · Thiên Y · Thiên Khôi · Đường Phù · Long Đức…
Phụ Mẫu
14–23 tuổi · 2005–2014
Bạch Hổ · Hoa Cái · Tấu Thư · Dưỡng · Thiên La
Phúc Đức
24–33 tuổi · 2015–2024
Văn Khúc · Thiên Việt · Phúc Đức · Kiếp Sát · Thiên Đức · Phi Liêm…
Điền Trạch
34–43 tuổi · 2025–2034
Tả Phụ · Tam Thai · Thiên Quý · Hóa Khoa · Thiên Phúc · Điếu Khách…
Quan Lộc
44–53 tuổi · 2035–2044
Thai Phụ · Hóa Kỵ · Quốc Ấn · Trực Phù · Quả Tú · Hồng Loan…
Nô Bộc
54–63 tuổi · 2045–2054
Hữu Bật · Bát Tọa · Ân Quang · Thái Tuế · Đại Hao · Lâm Quan…
Thiên Di
64–73 tuổi · 2055–2064
Văn Xương · Địa Giải · Thiên Trù · Thiếu Dương · Đào Hoa · Phá Toái…
Tật Ách
74–83 tuổi · 2065–2074
Địa Không · Thiên Giải · Hóa Lộc · Thiên Quan · Tang Môn · Thiên Khốc…
Tài Bạch
84–93 tuổi · 2075–2084
Thiên Hình · Lưu Hà · Hóa Quyền · Thiếu Âm · Linh Tinh · Cô Thần…
Tử Tức
94–103 tuổi · 2085–2094
Địa Kiếp · Quan Phù (TT) · Long Trì · Lực Sĩ · Kình Dương · Tử
Phu Thê
104–113 tuổi · 2095–2104
Tử Phù · Thiên Hỷ · Nguyệt Đức · Thanh Long · Mộ · Thiên Thọ
Huynh Đệ
114–123 tuổi · 2105–2114
Tuế Phá · Thiên Mã · Thiên Hư · Phượng Các · Giải Thần · Tiểu Hao…
Tiểu Hạn theo năm
Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.
Phúc Đức
Hỏa
Điền Trạch
Hỏa
Quan Lộc
Thổ
Nô Bộc
Kim
Thiên Di
Kim
Tật Ách
Thổ
Tài Bạch
Thủy
Tử Tức
Thủy
Phu Thê
Thổ
Huynh Đệ
Mộc
Hỏi Thầy AI
Đặt câu hỏi về lá số của bạn
Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn
Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"
Nhấn Enter để gửi · Shift+Enter xuống dòng · Mỗi câu hỏi tốn 500đ
Diễn Cầm Tam Thế
Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế
Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.
Bản Tính
Tính cách & xu hướng cuộc đời
Vận Trình
Nghề nghiệp & tài lộc
Duyên Phận
Hôn nhân & gia đạo
Coi Số Sanh Tổng Luận
Thọ thai tháng 6, sanh tháng 3
Kiếp trước tánh ưa bài bạc là căn nghiệp, kiếp này tánh hay phản phúc người ơn, làm việc gì thấy nên rồi thấy hư, không chừng, khó làm con của cha mẹ, làm việc gì trước có sau không, ăn mặc hẹp thiếu, tánh thông minh, đến già mới khá.
Tháng sinh âm lịch: 3
Số Cầu (12 Cầu)
Cầu thứ 3
Số này lớn tuổi hay có tai nạn lắm, lúc tuổi trẻ có gian nan nhiều, đến lớn đặng qua, có tu thì đặng ba đứa con, bằng không có tu có một đứa mà thôi.
Giới tính: Nam · Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 3
Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số
Nghề thuận số
- check_circle Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi
Mạng Kim, sanh tháng 3 thuận với: Số câu, chài lưới, đáy rọ, mua thuỷ lợi.
Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 3
Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp
Thiên Can Nhâm — Tháng 3 âm lịch → Âm Nhạc
Tính tình thông minh, có năng khiếu nghệ thuật, nghề đàn ca tinh thông. Người mang số này thường vui vẻ, có danh tiếng, đi đến xứ nào cũng được mọi người tôn trọng và quý mến.
Thiên Can: Nhâm · Tháng âm lịch: 3
Ngày Sang Hèn
Sanh nhằm ngày Thái Dương lòng sáng lãng, phước lộc nhiều, có nghề nghiệp, bằng không có nghề nghiệp thì cha mẹ chết sớm.
Ngày sinh âm lịch: 1/3/1992
Coi ruộng đất có không
Chữ HƯỚNG — Không ham ruộng đất
Dù cha mẹ cho ruộng đất cũng không cần gìn giữ, đi đến đâu thấy ruộng đất cũng không ham. Do đó, người phạm chữ này không giữ và cũng không tạo được ruộng đất, chỉ lo bề ăn mặc và chơi bời.
Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 3
Coi Số Có Nhà Hay Không
Số Bại Gia
Người mang số Bại Gia không thể ở đặng trong nhà của cha mẹ để lại. Nếu cố ở thì cuộc đời sẽ bôn ba rất cực khổ. Bắt buộc phải dời đi chỗ khác thì mới lập nên cơ nghiệp.
Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 3
Coi học giỏi, dở
Trực Hướng — Thông minh, làm quan hoặc làm thầy
Người mang chữ Trực Hướng cũng có trí thông minh, học ít biết nhiều. Tuy nhiên khi đi thi cử thì chỉ đỗ ở mức bậc trung. Số mạng người này: "Tấn thì Vi Quan, dầu có thối cũng Vi Sư" — nghĩa là nếu tiến tới trên con đường công danh thì sẽ làm quan, còn lui về thì sẽ làm thầy.
Tuổi (Địa Chi): Thân · Tháng sinh âm lịch: 3
Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không
Thi Cử — Mão Tú / Cung Kim
Kỳ nhứt (thi lần đầu): Mão Tú — Thi nhằm năm Mùi thì chắc chắn lấy đặng khoa; nhằm năm khác thì phải nhờ phước đức.
Kỳ nhì (thi lần hai): Cung Kim — Thi đậu đặng khoa cao, rất vinh hiển, tôn trọng và đặng danh thơm.
Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 3
Coi hào anh em kiết hung
Dưỡng
Dưỡng — Trong nhà ít thương, ngoài đường được kính mến
Sanh nhằm chữ Dưỡng số này, Những điều hung kiết xem đây tỏ tường. Trong nhà anh chị ít thương, Ra đường trên dưới kính nhường rước đưa. Bốn phương danh tiếng người ưa, Cốt nhục không nghĩ bỏ chừa uổng thay. Một mình xa các nào hay, Các ư kỳ phận ngày nay rõ ràng.
Mạng: Kim · Tháng sinh âm lịch: 3
Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu
Cầu thứ 3 — Tuổi trẻ gian nan, lớn tuổi vượt qua
Tuổi trẻ trải qua nhiều gian nan, đến khi lớn tuổi cũng hay gặp tai nạn, nhưng rồi sẽ vượt qua được. Nếu có tu tâm thì sẽ có đặng 3 đứa con, bằng không tu thì chỉ có 1 đứa mà thôi.
Mạng: Kim · Tháng âm lịch: 3
Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không
KHÔNG PHẠM SỐ — Không có số phá sản của vợ
Người tuổi Thân sanh tháng 3 không mang số phá tán tài sản nhà vợ theo phép tìm coi này.
Tuổi (Địa Chi): Thân · Tháng sinh âm lịch: 3
Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn
Mùa Xuân
Ở tại Chân — Nhân nghĩa, lập nghiệp xứ khác
Mạng có căn tu hành đắc quả, bản tánh thích làm việc nhân nghĩa giúp người. Tuy nhiên, số này không ở được nơi quê cha đất tổ, vợ chồng ban đầu dễ khắc khẩu. Phải đi xứ khác để lập nghiệp thì mới dễ thành công.
Tuổi (Địa Chi): Thân · Tháng sinh âm lịch: 3
Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn
Con Vua Bạch Đế (Tuổi Thân, Dậu)
Có tánh hạnh rất can cường, trên người thường có tật hoặc có mang thẹo. Bản tính ưa dao búa, thích chốn chiến trường, tuy mạng có tài lộc nhưng cũng hay mắc phải hoạn nạn.
Địa Chi: Thân
Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không
Chữ PHÁ — Nuôi thú vật bị phá tán, hao tài
Số này nuôi thú vật hay bị phá tán, hao tài tốn của, thú nuôi dễ bệnh tật hoặc mất mát. Nếu cứ cố nuôi thì càng tốn kém, không nên chọn nghề chăn nuôi. Nam nữ đều coi chung.
Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 3
Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh
Giờ Tý
Sanh tháng 3 âm lịch, giờ 02:00 nhằm khung 0:30 – 2:29 là giờ Tý.
Giờ sinh: Giờ Sửu (01:00 - 03:00) · Tháng âm lịch: 3
12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn
Giờ Sửu — cả 3 phần
đầu giờ Sửu: Cha mẹ song toàn, tuổi nhỏ làm ăn trung bình, 20 tuổi sắp lên làm ăn phát đạt, tánh thông minh, gần người sang trọng, có chức phận, anh em khá, hào con tốt.
giữa giờ Sửu: Khắc cha. Việc ăn mặc trung bình, tánh ý công bình, đến 36 tuổi phát tài, anh em không hòa bà con bằng lãng, đi xứ khác, hai bàn tay trắng làm đặng nên sự nghiệp.
sau giờ Sửu: Khắc mẹ. Tuổi nhỏ chịu tâm khổ, làm việc lớn ra nhỏ, không nhờ anh em, hào con phát đạt khá, đến 40 tuổi làm ăn thịnh vượng, lớn tuổi khá thêm, tay có nghề nghiệp làm ăn.
Giờ sinh: Giờ Sửu (01:00 - 03:00)
Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì
Mạng Kim — Tuổi Thân → Lâm Quan
Mạng Kim khởi Trường Sanh tại cung Tỵ, đếm thuận hành đến tuổi Thân là 3 bước → nhằm chữ Lâm Quan.
Mạng: Kim · Địa Chi: Thân
Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít
Lâm Quan — Nuôi đặng 3 đứa
Người nhằm chữ Lâm Quan sanh con nuôi đặng 3 đứa. Nếu phước đức Tổ Tiên nhiều thì đạt đủ số con trai; phước ít thì đổi sang con gái. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu.
Chữ Trường Sanh: Lâm Quan
Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không
Tuổi Thân — Giờ Sửu → Không phạm
Tuổi Thân sanh giờ Sửu không phạm vào các tổ hợp tuyệt duyên. Đường tình duyên bình thường.
Địa Chi: Thân · Giờ sinh: Giờ Sửu (01:00 - 03:00)
(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh
Lâm Quan — Ý tình không hạp, loan phòng quạnh hiu, phải chịu trọn đời
Hỡi thân phận bạc sau này, Lâm Quan rủi gặp, nỗi này đớn đau. Vợ chồng ai cũng ước ao, Tại sao có bạn khác nào như không. Các sông các núi vợ chồng, Ý tình không hạp loan phòng quạnh hiu. Nhớ trông buồn tủi bao nhiêu, Đến khi gặp mặt khó yêu tình chàng.
(Số này phải chịu trọn đời)
Chữ Trường Sanh: Lâm Quan
Số Kiếp Vợ Chồng
Không có số kiếp đặc biệt
Mạng Kim sanh tháng 3 không rơi vào 6 số kiếp trong bảng tra — duyên nợ bình thường.
Mạng: Kim · Tháng âm lịch: 3
Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên
Không phạm Cô Thần — Đường tình duyên thuận lợi
Tháng sanh không phạm Cô Thần. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường vợ chồng và con cái.
Địa Chi: Thân · Tháng âm lịch: 3
Coi Số Có Ở Tù Hay Không
Phạm Thối Tài
Tuổi Nhâm Thân (tháng 9 âm lịch) — hao tài tốn của. Hậu vận: bác tài. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.
Thiên Can: Nhâm · Địa Chi: Thân
Coi số có Trời Đánh hay không?
Không phạm số Trời Đánh
Năm Nhâm sanh nhằm giờ Sửu không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.
Thiên Can năm: Nhâm · Giờ sinh: Giờ Sửu (01:00 - 03:00)
Coi số có Rắn Cắn hay không?
Không phạm số Rắn Cắn
Năm Nhâm sanh nhằm giờ Sửu không phạm số rắn cắn. Nuôi dưỡng bình an.
Thiên Can năm: Nhâm · Giờ sinh: Giờ Sửu (01:00 - 03:00)
Coi số có Chết Yểu hay không?
Không phạm số Chết Yểu
Sanh tháng 3 nhằm giờ Sửu không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.
Tháng sinh âm lịch: 3 · Giờ sinh: Giờ Sửu (01:00 - 03:00)
Coi con nít mới sanh mạng gì?
Mạng Kim
Mạng Kim dễ nuôi ít nhõng nhẽo, nhưng khi khóc thì khó dỗ lắm.
Mạng: Kim
Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số
Tử Vi Đẩu Số là gì?
Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.
Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?
Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.
Lá số Tử Vi AI có chính xác không?
Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.
12 cung trong Tử Vi là những cung nào?
12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).
* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.