Lá Số Tử Vi Của Bạn flare

Ngày lập: 27 Tháng 7, 2026 — Giờ Ngọ (11:00 - 13:00)

Chính tinh
Phụ tinh

Thông tin cơ bản

Can Chi năm

Đinh Sửu

Mệnh (Nạp Âm)

Giản Hạ Thủy

Cục

Thủy Nhị Cục

Ngũ Hành

Thủy

Cách cục

Sát Phá Tham

Bản Mệnh

Giản Hạ Thủy

12 cung

1/12 cung · Đại Hạn – check_circle Đã luận giải
expand_more

Mệnh (命宮)

Thổ · · Đại vận 2
progress_activity
Chính tinh Liêm Trinh (Đ) Thất Sát (M)

Phụ tinh Thiên Giải, Tuế Phá, Thiên Hư, Quan Phủ, Kình Dương, Mộc Dục

progress_activity

Đang luận giải cung Mệnh...

progress_activity Đang luận giải cung Mệnh...
expand_more

Phụ Mẫu (父母宮)

Kim · · Đại vận 112
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Phong Cáo, Thiên Hình, Bát Tọa, Thiên Quý, Lưu Hà, Long Đức, Thiên Hỷ, Phục Binh, Tràng Sinh, Tuần, Thiên Tài, Thiên Thọ

progress_activity

Đang luận giải cung Phụ Mẫu...

progress_activity Đang luận giải cung Phụ Mẫu...
expand_more

Phúc Đức (福德宮)

Kim · · Đại vận 102
progress_activity

Vô chính tinh

Phụ tinh Thiên Việt, Bạch Hổ, Hỏa Tinh, Phượng Các, Giải Thần, Đại Hao, Dưỡng, Tuần

progress_activity

Đang luận giải cung Phúc Đức...

progress_activity Đang luận giải cung Phúc Đức...
expand_more

Điền Trạch (田宅宮)

Thổ · · Đại vận 92
progress_activity
Chính tinh Thiên Đồng (H)

Phụ tinh Văn Khúc, Hóa Quyền, Đường Phù, Phúc Đức, Quả Tú, Thiên Đức, Bệnh Phù, Thai, Địa Võng

progress_activity

Đang luận giải cung Điền Trạch...

progress_activity Đang luận giải cung Điền Trạch...
expand_more

Quan Lộc (官祿宮)

Thủy · · Đại vận 82
progress_activity
Chính tinh Vũ Khúc (H) Phá Quân (H)

Phụ tinh Hữu Bật, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Điếu Khách, Thiên Mã, Hỷ Thần, Tuyệt

progress_activity

Đang luận giải cung Quan Lộc...

progress_activity Đang luận giải cung Quan Lộc...
expand_more

Nô Bộc (奴僕宮)

Thủy · · Đại vận 72
progress_activity
Chính tinh Thái Dương (H)

Phụ tinh Thai Phụ, Thiên Riêu, Thiên Y, Trực Phù, Phi Liêm, Mộ, Thiên Thương

progress_activity

Đang luận giải cung Nô Bộc...

progress_activity Đang luận giải cung Nô Bộc...
expand_more

Thiên Di (遷移宮)

Thổ · · Đại vận 62
progress_activity
Chính tinh Thiên Phủ (M)

Phụ tinh Thái Tuế, Hoa Cái, Phá Toái, Tấu Thư, Tử

progress_activity

Đang luận giải cung Thiên Di...

progress_activity Đang luận giải cung Thiên Di...
expand_more

Tật Ách (疾厄宮)

Mộc · · Đại vận 52
progress_activity
Chính tinh Thiên Cơ (M) Thái Âm (H)

Phụ tinh Hóa Lộc, Hóa Khoa, Thiên Quan, Quốc Ấn, Thiếu Dương, Kiếp Sát, Cô Thần, Hồng Loan, Tướng Quân, Bệnh, Triệt, Thiên Sứ

progress_activity

Đang luận giải cung Tật Ách...

progress_activity Đang luận giải cung Tật Ách...
expand_more

Tài Bạch (財帛宮)

Mộc · · Đại vận 42
progress_activity
Chính tinh Tử Vi (B) Tham Lang (H)

Phụ tinh Tả Phụ, Tang Môn, Tiểu Hao, Suy, Triệt

progress_activity

Đang luận giải cung Tài Bạch...

progress_activity Đang luận giải cung Tài Bạch...
expand_more

Tử Tức (子息宮)

Thổ · · Đại vận 32
progress_activity
Chính tinh Cự Môn (H)

Phụ tinh Văn Xương, Hóa Kỵ, Thiếu Âm, Linh Tinh, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên La

progress_activity

Đang luận giải cung Tử Tức...

progress_activity Đang luận giải cung Tử Tức...
expand_more auto_awesome

Phu Thê (夫妻宮)

Hỏa · · Đại vận 22
progress_activity
Chính tinh Thiên Tướng (Đ)

Phụ tinh Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Trù, Quan Phù (TT), Thiên Khốc, Long Trì, Lực Sĩ, Đà La, Lâm Quan

progress_activity

Đang luận giải cung Phu Thê...

auto_awesome Luận Giải AI

Luận Giải Cung Phu Thê cho Hồ Đắc Lê Nguyên (1998, Nam, Thủy Nhị Cục)

Cục Diện Cung: Cung Phu Thê an tại Tỵ với chính tinh Thiên Tướng (Đ) độc tọa, tạo thế đứng vững chãi, nhấn mạnh sự ân cần, trung thành và truyền thống trong hôn nhân, phù hợp với hành Thủy của bản mệnh, mang tính chất bảo thủ nhưng hòa hợp. Điểm đặc biệt nổi bật là Thiên Tướng, sao của vợ chồng, thường chỉ mối quan hệ dịu dàng, dễ có sự gắn bó lâu dài, nhưng bị bao quanh bởi nhiều phụ tinh hung cát hỗn tạp, hình thành cách cục "Thiên Tướng hội hung tinh" – một cấu trúc phổ biến dẫn đến biến động ban đầu, như xung đột sớm nhưng có khả năng ổn định nếu vượt qua. Không có cách cục đặc biệt lớn như Tử Phủ hay Sát Phá Tham, nhưng sự độc lập của Thiên Tướng giúp cân bằng, tránh hoàn toàn hỗn loạn.

Cân Bằng Cát/Hung: Phụ tinh trong cung Phu Thê tạo sự pha trộn mạnh mẽ, chủ yếu kéo cục diện xuống với các yếu tố hung, nhưng không hoàn toàn tiêu cực nhờ vài điểm cát. Địa Kiếp và Địa Không, hai sao hung chính, mang lại bất ổn lớn, như chia ly, mất mát hoặc xung đột tình cảm đột ngột, làm yếu đi nền tảng của Thiên Tướng, có thể dẫn đến hôn nhân dễ vỡ hoặc gặp trở ngại tài chính chung. Thiên Khốc và Đà La thêm phần buồn bã, cô lập, tăng cường cảm giác cô đơn hoặc tranh cãi không đáng có, trong khi Quan Phù (Triệt) và Lâm Quan tạo áp lực từ bên ngoài, như can thiệp của người thứ ba hoặc vấn đề xã hội. Ngược lại, Thiên Trù và Long Trì là phụ tinh cát, kéo cục lên phần nào bằng cách mang lại sự sung túc vật chất và thăng tiến trong mối quan hệ, giúp duy trì hòa hợp nếu biết tận dụng. Từ Tam Phương Tứ Chính, Tam Hợp Phúc Đức với Vô Chính Diệu nhưng có Thiên Việt và Tuần hỗ trợ nhẹ, mang chút may mắn ẩn; Tam Hợp Thiên Di với Thiên Phủ chỉ sự ổn định từ xa, nhưng bị Phá Toái và Thái Tuế làm yếu; Xung Chiếu Quan Lộc với Vũ Khúc và Phá Quân tạo xung đột từ sự nghiệp, như mâu thuẫn do áp lực công việc. Tổng thể, phụ tinh nghiêng về hung hơn cát, kéo cục diện từ trung bình xuống thấp, khiến hôn nhân dễ gặp thử thách hơn là suôn sẻ.

Nhận Định & Lời Khuyên: Cung Phu Thê cho thấy hôn nhân của Hồ Đắc Lê Nguyên mang tính hai mặt: tốt ở sự trung thành ban đầu từ Thiên Tướng, nhưng xấu ở các yếu tố hung như Địa Kiếp, có thể dẫn đến mối quan hệ dễ biến động, ly tán hoặc bất hòa nếu không kiểm soát. Đánh giá tổng quát, đây là cung trung bình nghiêng xấu, với tiềm năng cải thiện nếu đương số chủ động, vì Thủy Nhị Cục hỗ trợ sự linh hoạt. Lời khuyên thực tế: Thứ nhất, tập trung cải thiện giao tiếp để tránh xung đột từ Thiên Khốc; thứ hai, tránh các quyết định vội vã trong tình cảm, như kết hôn sớm, và nên tích lũy tài chính vững chắc để đối phó với Đại Hao từ Tam Hợp, giúp duy trì sự ổn định lâu dài. Tổng thể, với sự nỗ lực, đương số có thể biến thách thức thành cơ hội cho một mối quan hệ bền vững. (Word count: 542)

progress_activity Đang luận giải cung Phu Thê...
expand_more

Huynh Đệ (兄弟宮)

Hỏa · · Đại vận 12
progress_activity
Chính tinh Thiên Lương (M)

Phụ tinh Địa Giải, Tam Thai, Ân Quang, Tử Phù, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lộc Tồn, Bác Sỹ, Quan Đới

progress_activity

Đang luận giải cung Huynh Đệ...

progress_activity Đang luận giải cung Huynh Đệ...

Đại Hạn & Tiểu Hạn

Đại Hạn hiện tại tuổi 29

Cung Phu Thê

22–31 tuổi · 2019–2028

Hỏa

Chính tinh

Thiên Tướng (Đ)

Phụ tinh: Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Trù, Quan Phù (TT), Thiên Khốc, Long Trì, Lực Sĩ, Đà La, Lâm Quan

progress_activity Đang luận giải…

Luận giải Đại Hạn có trong gói 12 cung

Tiểu Hạn năm 2026

Cung Nô Bộc

Thủy

Chính tinh

Thái Dương

Phụ tinh: Thai Phụ, Thiên Riêu, Thiên Y, Trực Phù, Phi Liêm, Mộ, Thiên Thương

Tiểu Hạn di chuyển qua một cung mỗi năm. Năm 2026 năng lượng tập trung vào cung Nô Bộc — ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí trong năm.

Toàn bộ Đại Hạn

Thổ

Mệnh

2–11 tuổi · 1999–2008

Liêm Trinh Thất Sát

Thiên Giải · Tuế Phá · Thiên Hư · Quan Phủ · Kình Dương · Mộc Dục

Hỏa

Huynh Đệ

12–21 tuổi · 2009–2018

Thiên Lương

Địa Giải · Tam Thai · Ân Quang · Tử Phù · Đào Hoa · Nguyệt Đức…

Hiện tại
Hỏa

Phu Thê

22–31 tuổi · 2019–2028

Thiên Tướng

Địa Kiếp · Địa Không · Thiên Trù · Quan Phù (TT) · Thiên Khốc · Long Trì…

Thổ

Tử Tức

32–41 tuổi · 2029–2038

Cự Môn

Văn Xương · Hóa Kỵ · Thiếu Âm · Linh Tinh · Thanh Long · Đế Vượng…

Mộc

Tài Bạch

42–51 tuổi · 2039–2048

Tử Vi Tham Lang

Tả Phụ · Tang Môn · Tiểu Hao · Suy · Triệt

Mộc

Tật Ách

52–61 tuổi · 2049–2058

Thiên Cơ Thái Âm

Hóa Lộc · Hóa Khoa · Thiên Quan · Quốc Ấn · Thiếu Dương · Kiếp Sát…

Thổ

Thiên Di

62–71 tuổi · 2059–2068

Thiên Phủ

Thái Tuế · Hoa Cái · Phá Toái · Tấu Thư · Tử

Thủy

Nô Bộc

72–81 tuổi · 2069–2078

Thái Dương

Thai Phụ · Thiên Riêu · Thiên Y · Trực Phù · Phi Liêm · Mộ…

Thủy

Quan Lộc

82–91 tuổi · 2079–2088

Vũ Khúc Phá Quân

Hữu Bật · Thiên Khôi · Thiên Phúc · Điếu Khách · Thiên Mã · Hỷ Thần…

Thổ

Điền Trạch

92–101 tuổi · 2089–2098

Thiên Đồng

Văn Khúc · Hóa Quyền · Đường Phù · Phúc Đức · Quả Tú · Thiên Đức…

Kim

Phúc Đức

102–111 tuổi · 2099–2108

Thiên Việt · Bạch Hổ · Hỏa Tinh · Phượng Các · Giải Thần · Đại Hao…

Kim

Phụ Mẫu

112–121 tuổi · 2109–2118

Phong Cáo · Thiên Hình · Bát Tọa · Thiên Quý · Lưu Hà · Long Đức…

Tiểu Hạn theo năm

Tiểu hạn từng năm trong Đại Hạn hiện tại.

2019

Phu Thê

Hỏa

Thiên Tướng
2020

Huynh Đệ

Hỏa

Thiên Lương
2021

Mệnh

Thổ

Liêm Trinh Thất Sát
2022

Phụ Mẫu

Kim

2023

Phúc Đức

Kim

2024

Điền Trạch

Thổ

Thiên Đồng
2025

Quan Lộc

Thủy

Vũ Khúc Phá Quân
2026 Năm nay

Nô Bộc

Thủy

Thái Dương
2027

Thiên Di

Thổ

Thiên Phủ
2028

Tật Ách

Mộc

Thiên Cơ Thái Âm
psychology

Hỏi Thầy AI

Đặt câu hỏi về lá số của bạn

500đ/câu
stars

Hãy đặt câu hỏi về lá số của bạn

Ví dụ: "Năm nay tài lộc của tôi thế nào?" hoặc "Cung Mệnh có sao tốt không?"

login

Nhấn Enter để gửi  ·  Shift+Enter xuống dòng  ·  Mỗi câu hỏi tốn 500đ

Diễn Cầm Tam Thế

auto_stories

Tổng quan Diễn Cầm Tam Thế

Diễn Cầm Tam Thế là phương pháp luận số cổ truyền của người Việt, dựa trên sự kết hợp giữa Thiên Can, Địa Chi của ngày tháng năm sinh để phân tích vận mệnh, bản tính và vận trình cuộc sống. Phương pháp này được truyền lại từ các thầy địa lý và bói toán dân gian Việt Nam.

person

Bản Tính

Tính cách & xu hướng cuộc đời

work

Vận Trình

Nghề nghiệp & tài lộc

favorite

Duyên Phận

Hôn nhân & gia đạo

Coi Số Sanh Tổng Luận

auto_stories

Thọ thai tháng 3, sanh tháng 12

Kiếp trước có tánh nói tiền khiên (nghiệp cũ), lòng còn rắn độc, kiếp này phải chịu ăn mặc thiếu, hay đau con mắt, có thể một mình, phải làm lành cho nhiều đặng trả quả xưa, đặng giải oan khiên, lành có dư thì Trời Phật cho chuyển hoá vì phước thì đặng tự lập sự nghiệp trở nên lúc cảnh già, bằng không ăn năn thì chịu khổ tới già.

Tháng sinh âm lịch: 12

Số Cầu (12 Cầu)

3

Cầu thứ 3

Số này lớn tuổi hay có tai nạn lắm, lúc tuổi trẻ có gian nan nhiều, đến lớn đặng qua, có tu thì đặng ba đứa con, bằng không có tu có một đứa mà thôi.

Giới tính: Nam · Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 12

Coi làm ăn nghề nghiệp gì thuận số

work

Nghề thuận số

  • check_circle Số mua bán
  • check_circle Số làm thợ

Mạng Thủy, sanh tháng 12 thuận với: Số mua bán; Số làm thợ.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 12

Thiên Can Hiệp Tháng Sanh Tìm Nghề Nghiệp

work

Thiên Can Đinh — Tháng 12 âm lịch → Tăng Đạo

Có căn tu niệm đắc quả. Nếu người này lập gia đình thì về sau cũng dễ bỏ ngang. Tuy nhiên, dù làm nghề gì cũng luôn có đủ tiền sinh nhai.

Thiên Can: Đinh · Tháng âm lịch: 12

Ngày Sang Hèn

wb_sunny

Sanh nhằm ngày Thiên Mậu, được vinh hoa lộc trọng, có quyền cao sang trọng, của vợ là không chung.

Ngày sinh âm lịch: 4/12/1997

Coi ruộng đất có không

landscape

Chữ BẠI — Thất bại tại quê nhà

Ruộng đất do cha mẹ cho hay tự mình tạo lập ở nơi quê nhà (chốn quan sanh) thì đều bị thất bại. Tuy nhiên, nếu có ý chí lớn, đi xứ khác lập điền viên thì có thể đạt được chút ít.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 12

Coi Số Có Nhà Hay Không

home

Số Hướng Gia

Rất may mắn! Người mang số Hướng Gia ở đặng nhà của cha mẹ và từ đó mở rộng được việc làm ăn. Có số tạo lập thêm cơ ngơi, sự nghiệp khác, làm ăn phát đạt và thạnh vượng.

Địa Chi: Sửu · Tháng âm lịch: 12

Coi học giỏi, dở

school

Trực Hướng — Thông minh, làm quan hoặc làm thầy

Người mang chữ Trực Hướng cũng có trí thông minh, học ít biết nhiều. Tuy nhiên khi đi thi cử thì chỉ đỗ ở mức bậc trung. Số mạng người này: "Tấn thì Vi Quan, dầu có thối cũng Vi Sư" — nghĩa là nếu tiến tới trên con đường công danh thì sẽ làm quan, còn lui về thì sẽ làm thầy.

Tuổi (Địa Chi): Sửu · Tháng sinh âm lịch: 12

Coi Thi Cử Lấy Khoa Đặng Không

school

Thi Cử — Không sao / Không mạng

Kỳ nhứt (thi lần đầu): Không thấy sao ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhứt.

Kỳ nhì (thi lần hai): Không thấy mạng ứng với tuổi và tháng sanh — không có khoa kỳ nhì.

Địa Chi: Sửu · Tháng âm lịch: 12

Coi hào anh em kiết hung

group

Suy

Suy — Anh em chia ly, về già mới mến thương

Than ôi số gặp chữ Suy, Không còn cốt nhục chia ly đôi đàng. Hào huynh đệ không vẹn toàn, Tai ách tật bệnh phần nàn thân sơ. Nếu mà có phước hưởng nhờ, Một người chịu tật chịu khờ cho ta. Đến khi trong lúc tuổi già, Hai người thấy mặt lòng mà mến thương.

Mạng: Thủy · Tháng sinh âm lịch: 12

Hồn Đi Đầu Thai Qua 12 Cầu

psychology

Cầu thứ 3 — Tuổi trẻ gian nan, lớn tuổi vượt qua

Tuổi trẻ trải qua nhiều gian nan, đến khi lớn tuổi cũng hay gặp tai nạn, nhưng rồi sẽ vượt qua được. Nếu có tu tâm thì sẽ có đặng 3 đứa con, bằng không tu thì chỉ có 1 đứa mà thôi.

Mạng: Thủy · Tháng âm lịch: 12

Coi tuổi con trai có phá sản của vợ không

shield

KHÔNG PHẠM SỐ — Không có số phá sản của vợ

Người tuổi Sửu sanh tháng 12 không mang số phá tán tài sản nhà vợ theo phép tìm coi này.

Tuổi (Địa Chi): Sửu · Tháng sinh âm lịch: 12

Coi tuổi ông Huỳnh Đế bốn mùa sang hèn

wb_sunny

Mùa Đông

Ở tại Đầu Gối — Bôn ba cực khổ, yên bề sau 48 tuổi

Thuở trẻ bôn ba cực khổ trăm bề, gia đạo trễ nãi không xong. Số này tuổi trẻ phải đi đứng, lao khổ nhiều, phải đến khoảng 48 tuổi mới yên bề, sự nghiệp mới lập nên.

Tuổi (Địa Chi): Sửu · Tháng sinh âm lịch: 12

Coi Tuổi Con Của Năm Ông Huỳnh Đế Sang Hèn

person

Con Vua Huỳnh Đế (Tuổi Thìn, Tuất, Sửu, Mùi)

Tánh tình cứng cỏi, mạnh mẽ, cuộc đời hay có "của hoạch tài" (tài lộc đến bất ngờ). Bản tính ưa thích việc trồng tỉa hoặc làm những việc bao gồm cơ mật. Khuyên nên thờ Thổ Địa, Long Thần và đặc biệt phải biết tu tâm, thờ Phật mới tốt.

Địa Chi: Sửu

Coi Nuôi Thú Vật Đặng Hay Không

pets

Chữ HƯỚNG — Nuôi thú vật rất đặng, gặp may mắn

Số này nuôi thú vật rất đặng, được hướng tốt, thú nuôi mau lớn mạnh và sinh lợi cao. Đây là chữ tốt nhất về đường chăn nuôi, nên phát triển nghề này sẽ thịnh vượng. Nam nữ đều coi chung.

Địa Chi: Sửu · Tháng âm lịch: 12

Coi Theo Mùa Tầm Giờ Sanh

wb_sunny

Giờ Ngọ

Sanh tháng 12 âm lịch, giờ 12:00 nhằm khung 12:00 – 13:59 là giờ Ngọ.

Giờ sinh: Giờ Ngọ (11:00 - 13:00) · Tháng âm lịch: 12

12 Giờ Sanh Chia Ra 36 Giờ Sang Hèn

schedule

Giờ Ngọ — cả 3 phần

đầu giờ Ngọ: Cha mẹ song toàn, làm người tính tình lợi hại, gần người sang, anh em hòa, hai ba dòng con, ăn mặc không thiếu, số có chức phận quyền hành, vận số hưng vượng.

giữa giờ Ngọ: Khắc cha. Ăn mặc bình thường, tuổi trẻ bôn ba, khổ trái nhiều phen, 30 tuổi sắp lên làm ăn khá, không nhờ anh em, làm ăn khi nên khi hư không chừng, không có tự do.

sau giờ Ngọ: Khắc mẹ. Tánh người lẹ làng, không nhờ anh em, con đầu lòng khó nuôi, tánh thông minh lanh lợi, tuổi nhỏ cực khổ, đến lớn tuổi làm ăn phát đạt, đến cảnh già cũng trở lại cực khổ.

Giờ sinh: Giờ Ngọ (11:00 - 13:00)

Coi Tay Trường Sanh Nhằm Chữ Gì

spa

Mạng Thủy — Tuổi Sửu → Suy

Mạng Thủy khởi Trường Sanh tại cung Thân, đếm thuận hành đến tuổi Sửu là 5 bước → nhằm chữ Suy.

Mạng: Thủy · Địa Chi: Sửu

Coi Nuôi Con Đặng Nhiều Ít

child_care

Suy — Nuôi đặng 3 đứa

Người nhằm chữ Suy sanh con nuôi đặng 3 đứa. Nếu phước đức Tổ Tiên nhiều thì đạt đủ số con trai; phước ít thì đổi sang con gái. Số con trong mức định thì có hiếu; sinh dư ra là quả báo tiền kiếp, thường bất hiếu.

Chữ Trường Sanh: Suy

Coi Số Vợ Chồng Có Ở Đời Với Nhau Đặng Không

favorite

Tuổi Sửu — Giờ Ngọ → Không phạm

Tuổi Sửu sanh giờ Ngọ không phạm vào các tổ hợp tuyệt duyên. Đường tình duyên bình thường.

Địa Chi: Sửu · Giờ sinh: Giờ Ngọ (11:00 - 13:00)

(Trường Sanh) — Vợ Chồng Theo Vòng Trường Sanh

circle_circle

Suy — Trước vất vả, lần ba mới sum vầy

Thảm thay căn số vô phần, Gặp duyên bạc phận, sanh nhằm chữ Suy. Mạng ai nấy tính không tùy, Gặp nhau hiềm tỵ khác gì tù nhơn. Đôi co nhiều tiếng thiệt hơn, Sâm thương hai ngả như đờn thiếu dây. Hai đời phải chịu đổi xây, Thứ ba mới đặng sum vầy nợ duyên.

(Số này trước vất vả, thứ ba mới bền)

Chữ Trường Sanh: Suy

Số Kiếp Vợ Chồng

diamond

Số Kiếp: Ly Thê

Số bạc phận quả chừng, vợ chồng gặp mặt thì "lẫy lừng muốn gây", kẻ Nam người Bắc mỗi người một ngả. Nhưng khi "vợ chồng cách trở gia đàng quạnh hiu" thì lại nhớ nhung hình dáng nhau. Lời bàn: "Số này vợ chồng gặp nhau thì gây, xa thì nhớ".

Mạng: Thủy · Tháng âm lịch: 12

Cô Thần / Quả Tú — Luận Tình Duyên

heart_broken

Không phạm Cô Thần — Đường tình duyên thuận lợi

Tháng sanh không phạm Cô Thần. Đường lương duyên sẽ yên bề tốt đẹp hơn, ít bị rắc rối về đường vợ chồng và con cái.

Địa Chi: Sửu · Tháng âm lịch: 12

Coi Số Có Ở Tù Hay Không

gavel

Phạm Thối Tài

Tuổi Đinh Sửu (tháng 9 âm lịch) — hao tài tốn của. Hậu vận: bác hại. Sách dặn: nếu phạm số này phải giữ phận để tránh tai ương.

Thiên Can: Đinh · Địa Chi: Sửu

Coi số có Trời Đánh hay không?

shield

Không phạm số Trời Đánh

Năm Đinh sanh nhằm giờ Ngọ không phạm số trời đánh. Nuôi dưỡng bình an, hậu vận tốt lành.

Thiên Can năm: Đinh · Giờ sinh: Giờ Ngọ (11:00 - 13:00)

Coi số có Rắn Cắn hay không?

shield

Không phạm số Rắn Cắn

Năm Đinh sanh nhằm giờ Ngọ không phạm số rắn cắn. Nuôi dưỡng bình an.

Thiên Can năm: Đinh · Giờ sinh: Giờ Ngọ (11:00 - 13:00)

Coi số có Chết Yểu hay không?

favorite

Không phạm số Chết Yểu

Sanh tháng 12 nhằm giờ Ngọ không phạm số chết yểu. Nuôi dưỡng bình an.

Tháng sinh âm lịch: 12 · Giờ sinh: Giờ Ngọ (11:00 - 13:00)

Coi con nít mới sanh mạng gì?

child_care

Mạng Thủy

Mạng Thủy sanh ra cái mặt nó buồn lắm, nó hay khóc dạ đề trong lúc ban đêm, từ 8 ngày đến 21 ngày, thì khỏi sự khóc, phải có thầy ếm mới đặng, rồi phải cho bà con nuôi hay người quen nuôi. Cha mẹ đừng nhìn đến nó đến 3 tuổi phải chuộc về nuôi mới đặng. Nếu để cha mẹ nuôi thì cái mạng nó 10 kể 2 mà thôi, khi nó lớn có tánh hay buồn trong lúc êm tịnh lắm.

Mạng: Thủy

Câu hỏi thường gặp về Tử Vi Đẩu Số

Tử Vi Đẩu Số là gì?

Tử Vi Đẩu Số là một môn chiêm tinh học phương Đông, sử dụng ngày giờ sinh theo âm lịch để lập một lá số gồm 12 cung, phản ánh các mặt khác nhau của cuộc đời như sự nghiệp, tài lộc, hôn nhân, sức khỏe và phúc đức.

Lập lá số Tử Vi cần những thông tin gì?

Bạn cần cung cấp: họ tên đầy đủ, ngày tháng năm sinh (âm hoặc dương lịch), giờ sinh theo 12 con giáp, và giới tính. Giờ sinh càng chính xác thì lá số càng chuẩn xác.

Lá số Tử Vi AI có chính xác không?

Thuật toán an sao sử dụng chuẩn Tử Vi Đẩu Số Nam Phái, đảm bảo độ chính xác về mặt kỹ thuật. Phần luận giải bởi AI giúp diễn giải ý nghĩa các sao một cách dễ hiểu, tuy nhiên mang tính tham khảo.

12 cung trong Tử Vi là những cung nào?

12 cung gồm: Mệnh (tính cách, vận mệnh), Phụ Mẫu (cha mẹ), Phúc Đức (may mắn tinh thần), Điền Trạch (nhà đất, bất động sản), Quan Lộc (sự nghiệp), Nô Bộc (bộ hạ, nhân viên), Thiên Di (di chuyển, xuất ngoại), Tật Ách (sức khỏe), Tài Bạch (tiền tài), Tử Tức (con cái), Phu Thê (hôn nhân), Huynh Đệ (anh chị em).

* Thông tin mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Vận mệnh nằm trong tay chính bạn.

ac_unit