Số Mạng · 30 Câu Thơ Luận Trọn Đời
Tuổi Tân Tỵ
Mạng Bạch Lạp Kim
Thần độ mạng: Ông Quan Bình Thánh Tử độ mạng
Cá nhân hoá vận mệnh
30 Câu Thơ Luận Trọn Đời
Vận 12 Tháng Âm Lịch 2026
| THÁNG ÂL | VẬN | TUỔI NAM (âl) | TUỔI NỮ (âl) | LUẬN GIẢI |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | HẠP | 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87 | 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95 | Làm ăn cẩn thận, tiền tài 10 phần đặng 6 phần, lo tính việc chi giữ bực trung là tốt. Kỵ vợ chồng buồn giận, có tiếng thị phi rầy rà, phòng động việc quan làng hình phạt, trong lòng lo tính nhiều việc. |
| Tháng 2 | HẠP | 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88 | 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94 | Làm ăn tiền tài 10 phần đặng 5 phần, người quyền tước gặp may về chức phận, cầu việc quan có người dưới nhơn giúp đỡ. Kỵ can thiệp tin cậy người, phòng trộm cắp mất đồ, giữ mình kẻo bị té, hoặc có việc đi đường đổi dời. |
| Tháng 3 | HẠP | 5, 17, 29, 41, 53, 65, 77, 89 | 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93 | Làm ăn thạnh vượng, tiền tài 10 phần đặng 7 phần, có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc chi cũng đặng sáng suốt, gia đạo an vui. Kỵ bịnh đau ít ngày và có việc tranh phản rầy rà. |
| Tháng 4 Hiện tại | KỴ | 6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90 | 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92 | Làm ăn tự ý cẩn thận, tiền tài 10 phần đặng 3 phần, cầu việc quan có người quới nhơn giúp đỡ. Kỵ đi đường nhiều, đổi dời chỗ ở, chớ nên can thiệp tin cậy người, của tiền hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, hoặc có bịnh đau chút ít sanh việc xung buồn. |
| Tháng 5 | HẠP | 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91 | 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91 | Làm ăn thạnh vượng, tiền tài 10 phần đặng 7 phần, lo tính việc chi cũng đặng sáng suốt, gia đạo đặng sự an vui. Kỵ trong mình nhức mỏi ít ngày, có tiếng thị phi rầy rà hoặc vợ chồng buồn giận chút ít. |
| Tháng 6 | KỴ | 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92 | 6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90 | Làm ăn tự ý cẩn thận, tiền tài 10 phần đặng 3 phần, lo tính việc chi nên để ý đề phòng cũng đặng nhẹ. Kỵ có việc ai bi hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ tiểu nhơn phản, giữ mình kẻo bị té, nên đề phòng và cầu nguyện Trời Phật. |
| Tháng 7 | KỴ | 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93 | 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89 | Làm ăn cẩn thận, tiền tài 10 phần đặng 4 phần, lo tính việc chi giữ bực trung là tốt. Kỵ phòng động việc quan làng, vợ chồng buồn giận với nhau, trong lòng lo tính nhiều việc hoặc có tiếng thị phi rầy rà. |
| Tháng 8 | HẠP | 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94 | 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88 | Làm ăn tiền tài 10 phần đặng 5 phần, người quyền tước gặp may về chức phận, cầu việc quan có người quới nhơn giúp đỡ. Kỵ phòng trộm cắp hao tài, có động việc quan làng, kỵ đi sông sâu sóng lớn, giữ mình kẻo bị té. |
| Tháng 9 | HẠP | 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95 | 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87 | Làm ăn thạnh vượng, tiền tài 10 phần đặng 7 phần, có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc chi cũng đặng sáng suốt, gia đạo đặng sự an vui. Kỵ có việc tranh phản rầy rà và bịnh đau chút ít sanh việc xung buồn. |
| Tháng 10 | KỴ | 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96 | 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86 | Làm ăn cẩn thận, tiền tài 10 phần đặng 4 phần, cầu việc quan có người quới nhơn giúp đỡ. Kỵ đi đường nhiều hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên can thiệp tin cậy người, của tiền hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, hoặc có bịnh đau chút ít. |
| Tháng 11 | HẠP | 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97 | 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97 | Làm ăn thạnh vượng, tiền tài 10 phần đặng 7 phần, lo tính việc chi cũng đặng sáng suốt, gia đạo đặng sự an vui. Kỵ vợ chồng buồn giận chút ít và trong mình nhức mỏi ít ngày. |
| Tháng 12 | KỴ | 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86 | 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96 | Làm ăn cẩn thận, tiền tài 10 phần đặng 4 phần, gái thì có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc chi giữ bực trung là tốt. Kỵ phòng có việc ai bi hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ tiểu nhơn phản, phòng trộm cắp mất đồ, nên đề phòng và cầu nguyện Trời Phật. |
Việc Hạp · Việc Kỵ Theo Tháng
Ngày Hạp Kỵ Theo Can Chi Ngày
Hôm nay 04/06/2026 · ngày Kỷ Dậu (chi Dậu) với tuổi Tân Tỵ: KỴ
✓ Hạp: Văn thơ, đơn tờ, nhập học, thần độ, quới nhơn trợ.
✗ Kỵ: Quan sự, kẻ gian tham, đưa tiền ra, cầu tài, đi té, đi sông.
Cầu tài, đào đất.
Phép luật, nhức mỏi, trai hờn vợ, lo chi phòng thất vọng.
Có quới nhơn hộ trợ.
Người thân phản, gian tham, ai bi.
Cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền.
Phép luật, trai hờn vợ, gái hờn chồng, hay lo nhiều.
Có quới nhơn hộ trợ.
Đi té, gian tham, quan sự, nghe lời, hùn hạp, đi nhiều.
Cầu tài, kết hôn, dời chỗ ở, cầu tiên bà cứu bịnh.
Bịnh hoạn, tranh rầy.
Văn thơ, đơn tờ, nhập học, đi đường, thần linh độ mạng.
Đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, xung buồn, đi sông.
Cầu tài, cầu phước, đào đất.
Rầy rà, lo chi phòng thất vọng, nhức mỏi, gái hờn chồng.
Không có việc hạp nổi bật.
Người quen phản, phòng buồn than, đi té.
Cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền.
Phép luật, lo nhiều, trai hờn vợ, gái hờn chồng.
Văn thơ, đơn tờ, nhập học, thần độ, quới nhơn trợ.
Quan sự, kẻ gian tham, đưa tiền ra, cầu tài, đi té, đi sông.
Yên vui, kết hôn, cầu tiên bà cứu bịnh.
Rầy rà, bịnh hoạn, nhức mỏi, lo chi phòng thất vọng.
Văn thơ, đơn tờ, nhập học, đi đường.
Đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, đi sông, đi đường nhiều.