Số Mạng · 30 Câu Thơ Luận Trọn Đời

Tuổi Quý Mùi

Mạng Dương Liễu Mộc

Thần độ mạng: Ông Tử Vi độ mạng

Cá nhân hoá vận mệnh

📜

30 Câu Thơ Luận Trọn Đời

Thái Dương chiếu mạng, trí sáng mau hiểu, tâm linh lanh lợi, tánh tình thẳng ngay, nói sao có vậy. Lòng tự trọng cao, nếu bị lời nặng thì dứt tình lùi xa; hay thương người giúp đỡ nhưng nhiều khi cứu người không được nhớ ơn. Bà con thân tộc thường lãnh đạm, khó nhờ cậy, phải tự tay lo lường lập nghiệp. Số mạng hợp đi xa, dời đổi xứ người thì mới dễ nên danh, làm ăn tốt tươi vinh quang. Công việc đôi khi tùy hứng nhưng có Long thần độ mạng, làm ra tiền của biết giữ gìn thì phát đạt. Năng làm âm đức, tích thiện thì gia đạo hưng vượng; duyên nợ ban đầu trắc trở, về sau mới bền lâu nơi phước hồng. Sức khỏe nên phòng bệnh ghẻ lở, thiếu máu, nhức mỏi trong mình. (Bản tóm lược từ 30 câu thơ; chưa có nguyên văn 30 dòng trong dữ liệu hiện tại.)
🗓️

Vận 12 Tháng Âm Lịch 2026

THÁNG ÂL VẬN TUỔI NAM (âl) TUỔI NỮ (âl) LUẬN GIẢI
Tháng 1 HẠP 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91 Làm ăn gặp may thạnh vượng, tiền tài 10 phần đặng 8 phần, lo tính việc chi cũng sáng suốt, gia đạo an vui. Kỵ vợ chồng buồn giận nhau, trong mình nhức mỏi chút ít.
Tháng 2 KỴ 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92 6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90 Làm ăn cẩn thận, tiền tài 10 phần đặng 3 phần, người quyền tước có may về chức phận, cầu việc quan có quới nhơn giúp đỡ. Kỵ bi ai tai nạn, chớ đi xa đường, hao tốn của tiền, tiểu nhơn phản, đi sông sâu sóng lớn.
Tháng 3 HẠP 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93 5, 17, 29, 41, 53, 65, 77, 89 Làm ăn thạnh vượng, tiền tài 10 phần đặng 7 phần, lo tính việc chi cũng sáng suốt, việc kỵ chút ít đề phòng cũng qua. Kỵ tranh phản rầy rà, vợ chồng buồn giận, phòng động việc quan làng.
Tháng 4 Hiện tại KỴ 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88 Làm ăn cẩn thận, tiền tài 10 phần đặng 4 phần, cầu việc quan có quới nhơn giúp đỡ. Kỵ đi đường nhiều, đổi dời chỗ ở, phòng động việc quan làng, giữ mình kẻo té và sanh lo buồn.
Tháng 5 HẠP 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87 Làm ăn tiền tài 10 phần đặng 6 phần, lo tính việc chi giữ bực trung là tốt. Kỵ bệnh đau ít ngày, trong lòng lo tính nhiều việc.
Tháng 6 KỴ 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86 Làm ăn tự ý cẩn thận, tiền tài 10 phần đặng 4 phần, có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc chi cũng sáng suốt, gia đạo an vui. Kỵ can thiệp tin cậy người, phòng trộm cắp hao tài, tiểu nhơn phản, bệnh đau chút ít và xung buồn.
Tháng 7 HẠP 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97 Làm ăn cẩn thận, tiền tài 10 phần đặng 5 phần, có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc chi cũng sáng suốt, gia đạo an vui. Kỵ vợ chồng buồn giận chút ít, trong mình nhức mỏi ít ngày.
Tháng 8 KỴ 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96 Làm ăn tự ý cẩn thận, tiền tài 10 phần đặng 3 phần, người quyền tước có may về chức phận, cầu việc quan có quới nhơn giúp đỡ. Kỵ bi ai tai nạn, chớ đi xa đường, tiểu nhơn phản, hao tốn của tiền, đi sông sâu sóng lớn, giữ mình kẻo té, có việc đi đường hoặc đổi dời.
Tháng 9 HẠP 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95 Làm ăn tiền tài 10 phần đặng 5 phần, lo tính việc chi giữ bực trung là tốt, việc kỵ chút ít đề phòng cũng đặng nhẹ. Kỵ tranh phản rầy rà và bệnh đau chút ít.
Tháng 10 KỴ 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94 Làm ăn cẩn thận, tiền tài 10 phần đặng 4 phần, cầu việc quan có quới nhơn giúp đỡ. Kỵ đi đường nhiều, đổi dời chỗ ở, phòng động việc quan làng hình phạt.
Tháng 11 HẠP 5, 17, 29, 41, 53, 65, 77, 89 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93 Làm ăn thạnh vượng, tiền tài 10 phần đặng 7 phần, có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc chi cũng sáng suốt. Kỵ bệnh đau ít ngày, vợ chồng buồn giận chút ít, trong lòng lo tính nhiều việc.
Tháng 12 KỴ 6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92 Làm ăn tự ý cẩn thận, tiền tài 10 phần đặng 4 phần, lo tính việc chi giữ bực trung là tốt. Kỵ can thiệp tin cậy người, phòng trộm cắp hao tài, bệnh đau ít ngày và sanh việc xung buồn.
📋

Việc Hạp · Việc Kỵ Theo Tháng

Tháng 1 HẠP
✓ HẠP: Làm ăn gặp may thạnh vượng, lo tính việc chi cũng đặng sáng suốt, gia đạo an vui.
✗ KỴ: Vợ chồng có việc buồn giận nhau, trong mình nhức mỏi chút ít.
Tháng 2 KỴ
✓ HẠP: Người quyền tước gặp may về chức phận, cầu việc quan có quới nhơn giúp đỡ.
✗ KỴ: Phòng bi ai tai nạn, chớ đi xa đường, hao tốn của tiền, ngừa tiểu nhơn phản, kỵ đi sông sâu sóng lớn.
Tháng 3 HẠP
✓ HẠP: Làm ăn thạnh vượng, lo tính việc chi cũng sáng suốt, việc kỵ chút ít đề phòng cũng qua.
✗ KỴ: Có việc tranh phản rầy rà, vợ chồng buồn giận chút ít, phòng động việc quan làng.
Tháng 4 KỴ ● Tháng này
✓ HẠP: Cầu việc quan có người quới nhơn giúp đỡ.
✗ KỴ: Có việc đi đường nhiều hoặc đổi dời chỗ ở, phòng động việc quan làng, giữ mình kẻo bị té, sanh việc lo buồn.
Tháng 5 HẠP
✓ HẠP: Làm ăn tiền tài 10 phần đặng 6 phần, lo tính việc chi giữ bực trung là tốt.
✗ KỴ: Có bệnh đau trong ít ngày, trong lòng lo tính nhiều việc.
Tháng 6 KỴ
✓ HẠP: Lo tính việc chi cũng sáng suốt, gia đạo đặng sự an vui.
✗ KỴ: Chớ nên can thiệp tin cậy người, phòng trộm cắp hao tài, ngừa tiểu nhơn phản, hoặc có bệnh đau chút ít, sanh việc xung buồn.
Tháng 7 HẠP
✓ HẠP: Lo tính việc chi cũng đặng sáng suốt, gia đạo đặng sự an vui.
✗ KỴ: Vợ chồng có việc buồn giận chút ít và trong mình nhức mỏi ít ngày.
Tháng 8 KỴ
✓ HẠP: Người quyền tước có gặp việc may về chức phận, cầu việc quan có quới nhơn giúp đỡ.
✗ KỴ: Phòng ai bi hoặc tai nạn, chớ đi xa đường, ngừa tiểu nhơn phản, hao tốn của tiền, kỵ đi sông sâu sóng lớn, giữ mình kẻo bị té.
Tháng 9 HẠP
✓ HẠP: Lo tính việc chi giữ bực trung là tốt, việc kỵ chút ít để phòng cũng đặng nhẹ.
✗ KỴ: Có việc tranh phản rầy rà và có bệnh đau chút ít.
Tháng 10 KỴ
✓ HẠP: Cầu việc quan có người quới nhơn giúp đỡ.
✗ KỴ: Có việc đi đường nhiều hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có động việc quan làng hình phạt.
Tháng 11 HẠP
✓ HẠP: Làm ăn thạnh vượng tiền tài 10 phần đặng 7 phần, lo tính việc chi cũng đặng sáng suốt.
✗ KỴ: Có bệnh đau trong ít ngày, vợ chồng buồn giận chút ít, trong lòng lo tính nhiều việc.
Tháng 12 KỴ
✓ HẠP: Lo tính việc chi giữ bực trung là tốt.
✗ KỴ: Chớ nên can thiệp tin cậy người, phòng trộm cắp hao tài, hoặc có bệnh đau ít ngày, sanh việc xung buồn.
📆

Ngày Hạp Kỵ Theo Can Chi Ngày

Hôm nay 13/06/2026 · ngày Mậu Ngọ (chi Ngọ) với tuổi Quý Mùi: HẠP

✓ Hạp: Cầu tài, tạo chỗ ở, đào đất, cầu tiên bà cứu bệnh.

✗ Kỵ: Bệnh hoạn, lo nhiều.

KỴ

Cầu tiên bà cứu bệnh.

Bệnh hoạn, nhức mỏi, lo chi phòng thất vọng, trai hờn vợ.

Sửu KỴ

Không có việc hạp nổi bật.

Nghe lời, phòng gian tham, xung buồn, hùn hạp.

Dần HẠP

Cầu tài, kết hôn, dời chỗ ở, đào đất.

Nhức mỏi, trai hờn vợ, lo chi phòng thất vọng.

Mão HẠP

Văn thơ, đơn tờ, nhập học, thần độ mạng, quới nhơn hộ trợ.

Đưa tiền ra, cầu tài, người thân phản, đi sông, quan sự.

Thìn HẠP

Cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền.

Phép luật, rầy rà, gái hờn chồng, lo nhiều.

Tỵ HẠP

Văn thơ, đơn tờ, nhập học, đi đường.

Đi té, quan sự, dời chỗ ở, than buồn, đào đất.

Ngọ HẠP ● Hôm nay

Cầu tài, tạo chỗ ở, đào đất, cầu tiên bà cứu bệnh.

Bệnh hoạn, lo nhiều.

Mùi KỴ

Có thần độ mạng, quới nhơn hộ trợ.

Đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, phòng gian tham, ác nhơn hại.

Thân HẠP

Cầu tài, kết hôn, tạo chỗ ở, đào đất.

Nhức mỏi, trai hờn vợ, lo chi phòng thất vọng.

Dậu KỴ

Có thần độ mạng, quới nhơn hộ trợ.

Đưa tiền ra, cầu tài, đi té, đi sông, đi nhiều, người quen phản.

Tuất HẠP

Cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền.

Phép luật, rầy rà, bệnh hoạn, gái hờn chồng.

Hợi HẠP

Văn thơ, đơn tờ, nhập học, đi đường.

Tạo chỗ ở, quan sự, đi té, than buồn.