Thiên Đồng Tại Cung Tuất: Miếu Vượng Hãm | Tử Vi

Thiên Đồng Tại Cung Tuất: Miếu Vượng Hãm | Tử Vi

Thiên Đồng Tại Cung Tuất: Miếu, Vượng, Hãm Và Cách Luận Chi Tiết

Thiên Đồng tọa địa chi Tuất (Thổ) được bảng miếu địa ghi độ Hãm (H) yếu, phúc khó “bốc”, cần Vượng, Miếu Dần/Mão/Hợi (luận). Cuối batch #610–606. Đọc Thiên Đồng, Thiên Phủ Tuất, Thiên Lương Tuất.

Miếu Địa — Thiên Đồng Tuất

So chi (Thiên Đồng) Độ
Tuất Hãm (H)bài này
Sửu Hãm (H)
Thìn Hãm (H)
Ngọ Hãm (H)
Mùi Hãm (H)
Vượng (V)

Thổ Tuất Hãm Đồng “giữ” phúc (luận).

Ý Nghĩa Thiên Đồng Hãm Tuất

  • Phúc yếu ô này, Phúc Vượng chi khác
  • Tam hợp Hỏa Dần Ngọ Tuất Ngọ
  • Xung Thìn nhà, phúc năm lưu ThìnThìn
  • Hợp Thiên Lương Hãm Tuất (luận)Lương Tuất

Ví dụ: Mệnh Hãm Tuất, Phúc Vượng **(luận)*.

Thiên Đồng Tuất Theo Cung

Cung (ô Tuất) Gợi ý
Mệnh Bảo thủ, cần
Phúc Đức Yếu đọc
Điền Trạch Nhà xung Thìn
Tật Ách Thọ khám Tật
Phụ Mẫu Chăm lão niên

Phụ Tinh Và Tứ Hóa

Hóa Khoa cứu Hãm. Hóa Lộc phúc tích. Hóa Kỵ lo thừa kế. Tuầnco-va-tuan. Địa Không hao phúc.

Tam Hợp — Xung

Tam hợp Hỏa. Xung Thìn công chứng nhà.

Cách Đọc (5 Bước)

  1. (H) Tuất.
  2. Cung chủ Phúc.
  3. Lương Hãm, Phủ, hóa.
  4. Tam hợp, xung Thìn.
  5. Đại vậntinh vận hạn.

Ví Dụ

Ví dụ 1: Phúc Vượng + Mệnh H Tuất (luận).

Ví dụ 2: Hãm + Kỵ tranh nhà di chúc.

Ví dụ 3: Tuất Đồng H + Tuất Lương H + Phủ M tài hơn phúc (luận).

FAQ

Hãm Tuất vs Hãm Sửu Đồng?

Cùng Hãm Tuất nhà, Sửu tích (luận).

Hãm Tuất bù bằng Tý?

Gợi rất tốt (luận) Tý Vượng.

Hãm = nghèo?

Không chậm, được.

Sai Lầm

  1. Hãm = không cần đọc Phúc chi khác
  2. Bỏ xung Thìn
  3. So Vượng rồi nản
  4. Bỏ Lương/Phủ cùng ô
  5. Đoán độ bằng năm Tuất

Đại Vận Tuất (Chi Tiết)

10 năm Hãm Tuất tích phúc, nhà, chậm (luận). Lưu Thìn xung im chia nhà. Lưu Tuất trùng ôn thọ.

Kịch Bản Đọc Lá Số (Tuất Đồng Hãm)

Bước 1 (H) Tuất. Bước 2 Tìm Phúc Vượng . Bước 3 Tam hợp Dần/Ngọ. Bước 4 Xung Thìn. Bước 5 Phủ Miếu Tuất tài. Bước 6 Lương Hãm cùng ô chung. Bước 7 Batch #606 cuối tiếp Đồng catalog.

Kịch bản Gợi (luận)
A Phúc V + Mệnh H
B H + Khoa
C xung Thìn
D Phủ M + Đồng H

Ví dụ: 55–64 Phúc đại vận Vượng, Mệnh Hãm Tuất phúc (luận). Đọc Thiên Đồng các cung.

So Hãm Đồng (5 Chi)

Chi Độ Gợi (luận)
Tuất H Giữ chậm
Sửu H Tích
Thìn H Giáo dục yếu
Ngọ H Nóng yếu
Mùi H Nhà yếu

chung: Vượng, Hóa Lộc, Khoa.

Chuỗi Batch 610–606

# Slug Chi Độ
610 thien-luong-dau Dậu M
609 thien-luong-dan Dần V
608 thien-dong-ty-na Tỵ Đ
607 thien-dong-ty V
606 thien-dong-tuat Tuất H

Checklist

  1. (H) Tuất
  2. Phúc
  3. Xung Thìn
  4. Lương/Phủ cùng ô
  5. Tracker #606 cuối batch

Batch 610–606 xong tiếp --desc: Thiên Đồng chi tiếp catalog.

Sai giờ sinh sai ô Tuất. Đối lưu niên lập lá số, tinh vận hạn.

Tứ Hóa (Tuất Đồng Bổ Sung)

Hóa Khoa cứu Hãm mạnh (luận). Hóa Lộc @ Phúc tốt nhất. Hóa Kỵ Điền tranh nhà năm Thìn xung. Phủ Miếu Tuất tài hơn phúc Đồng (luận).

Phụ — Điền Tật Tuất (Mở Rộng)

Hãm @ Điền Trạch nhà chậm Điền. @ Tật Ách khám định kỳ. Lương Hãm cùng ô Lương Tuất.

FAQ Thêm (Tuất Đồng)

Hãm Tuất + Miếu Phủ?

Tài nhà ổn hơn phúc Đồng (luận).

Đại vận Tý bù Hãm Tuất?

Rất tốt (luận) .

Checklist Đọc Nhanh (Tuất Đồng)

  1. (H) Tuất
  2. Phúc
  3. Xung Thìn
  4. Lương/Phủ
  5. Tracker #606

Đọc Thiên Đồng Hãm cần mạnh. Không đoán độ bằng năm sinh Tuất.

Lưu Niên Tuất (Bảng)

Cung Hãm Tuất gợi (luận)
Phúc
Điền Nhà xung Thìn
Tật Khám định kỳ
Mệnh Bảo thủ

Batch #610–606 hoàn tất tiếp Đồng chi catalog --desc.

Tóm Tắt

Thiên Đồng @ Tuất = Hãm phúc yếu, Tý/Miếu, xung Thìn. Catalog #606 cuối batch. Không đoán độ bằng năm sinh.

Xem thêm


👉 Xem ý nghĩa sao này trong lá số của bạn: Lập lá số Tử Vi miễn phí →

Bài viết liên quan